Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m (Theo ĐG 4657/2018) | m3 | 8.122.329 | 400.984 | 145.726 | 8.669.039 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m (Theo ĐG 4657/2018) | m3 | 8.122.329 | 440.566 | 186.033 | 8.748.928 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8.353.035 | 2.269.625 | 0 | 10.622.660 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu (Theo ĐG 5913/2015) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m (Theo ĐG 4657/2018) | m3 | 8.122.329 | 400.984 | 145.726 | 8.669.039 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m (Theo ĐG 4657/2018) | m3 | 8.122.329 | 440.566 | 186.033 | 8.748.928 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8.353.035 | 2.269.625 | 0 | 10.622.660 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 8.165.100 |
| 732.012 |
| 0 |
| 8.897.112 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8.832.180 | 1.003.128 | 0 | 9.835.308 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8.118.282 | 1.789.363 | 0 | 9.907.645 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn (Theo ĐG 5913/2015) | m | 5.095 | 25.814 | 0 | 30.909 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép (Theo ĐG 5913/2015) | m | 9.018 | 38.722 | 0 | 47.740 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 0 | 43.024 | 0 | 43.024 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5.356 | 68.838 | 0 | 74.194 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.793.090 | 6.069.476 | 1.934.293 | 21.796.859 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.739.328 | 5.291.108 | 1.679.706 | 20.710.142 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.698.473 | 4.612.064 | 1.470.718 | 19.781.255 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14.019.858 | 7.314.080 | 3.093.958 | 24.427.896 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.619.876 | 6.136.943 | 2.277.461 | 22.034.280 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.563.303 | 5.579.352 | 1.642.763 | 20.785.418 |
| Sản xuất cột bằng thép hình (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.626.842 | 1.770.287 | 1.401.587 | 16.798.716 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.847 | 3.447.401 | 2.882.778 | 18.943.026 |
| Sản xuất giằng mái thép (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.537.587 | 2.495.392 | 293.288 | 16.326.267 |
| Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.834.893 | 1.208.114 | 0 | 14.043.007 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.989.789 | 5.124.515 | 1.634.390 | 19.748.694 |
| Sản xuất dầm mái (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.726.692 | 4.678.775 | 1.373.103 | 18.778.570 |
| Sản xuất dầm cầu trục (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.997.655 | 4.213.097 | 2.124.351 | 20.335.103 |
| Sản xuất thang sắt (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.054.046 | 5.096.623 | 2.212.640 | 20.363.309 |
| Sản xuất lan can (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.358.556 | 6.330.379 | 1.642.413 | 20.331.348 |
| Sản xuất cửa sổ trời (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.949.590 | 6.625.696 | 4.605.107 | 24.180.393 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 221.976 | 201.352 | 35.195 | 458.523 |
| Sản xuất cửa lưới thép (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 274.451 | 223.725 | 41.060 | 539.236 |
| Sản xuất hàng rào song sắt (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 276.886 | 258.144 | 52.792 | 587.822 |
| Sản xuất cửa song sắt (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 329.835 | 292.563 | 79.188 | 701.586 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.667.830 | 7.516.698 | 2.120.949 | 22.305.477 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.620.274 | 6.439.982 | 1.827.299 | 20.887.555 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.584.264 | 5.525.789 | 1.606.468 | 19.716.521 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14.332.600 | 10.970.316 | 5.320.569 | 30.623.485 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14.214.387 | 9.401.967 | 4.563.045 | 28.179.399 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14.123.418 | 8.059.119 | 3.911.085 | 26.093.622 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.295.387 | 7.892.533 | 4.128.777 | 28.316.697 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.215.547 | 6.760.965 | 3.557.096 | 26.533.608 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.156.718 | 5.802.078 | 3.135.570 | 25.094.366 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 15.699.697 | 11.518.832 | 3.497.624 | 30.716.153 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 15.629.637 | 9.871.253 | 3.006.990 | 28.507.880 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 15.576.712 | 8.461.364 | 2.632.324 | 26.670.400 |
| Sản xuất tôn lượn sóng (Theo ĐG 5913/2015) | m | 119.837 | 6.708 | 39.170 | 165.715 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 362.888 | 11.740 | 39.013 | 413.641 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 300.679 | 10.249 | 32.511 | 343.439 |
| Sản xuất hệ khung dàn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.448.456 | 4.938.169 | 2.063.636 | 19.450.261 |
| Sản xuất hệ sàn đạo (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.924.523 | 4.213.283 | 1.925.347 | 20.063.153 |
| Sản xuất ống vách (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11.296.250 | 3.758.349 | 1.503.723 | 16.558.322 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.310.280 | 7.090.075 | 1.578.929 | 21.979.284 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.094.270 | 6.025.548 | 1.426.902 | 20.546.720 |
| m3 |
| 8.165.100 |
| 732.012 |
| 0 |
| 8.897.112 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8.832.180 | 1.003.128 | 0 | 9.835.308 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8.118.282 | 1.789.363 | 0 | 9.907.645 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn (Theo ĐG 5913/2015) | m | 5.095 | 25.814 | 0 | 30.909 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép (Theo ĐG 5913/2015) | m | 9.018 | 38.722 | 0 | 47.740 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 0 | 43.024 | 0 | 43.024 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5.356 | 68.838 | 0 | 74.194 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.793.090 | 6.069.476 | 1.934.293 | 21.796.859 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.739.328 | 5.291.108 | 1.679.706 | 20.710.142 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.698.473 | 4.612.064 | 1.470.718 | 19.781.255 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14.019.858 | 7.314.080 | 3.093.958 | 24.427.896 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.619.876 | 6.136.943 | 2.277.461 | 22.034.280 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.563.303 | 5.579.352 | 1.642.763 | 20.785.418 |
| Sản xuất cột bằng thép hình (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.626.842 | 1.770.287 | 1.401.587 | 16.798.716 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.612.847 | 3.447.401 | 2.882.778 | 18.943.026 |
| Sản xuất giằng mái thép (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.537.587 | 2.495.392 | 293.288 | 16.326.267 |
| Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.834.893 | 1.208.114 | 0 | 14.043.007 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.989.789 | 5.124.515 | 1.634.390 | 19.748.694 |
| Sản xuất dầm mái (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.726.692 | 4.678.775 | 1.373.103 | 18.778.570 |
| Sản xuất dầm cầu trục (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.997.655 | 4.213.097 | 2.124.351 | 20.335.103 |
| Sản xuất thang sắt (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.054.046 | 5.096.623 | 2.212.640 | 20.363.309 |
| Sản xuất lan can (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.358.556 | 6.330.379 | 1.642.413 | 20.331.348 |
| Sản xuất cửa sổ trời (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.949.590 | 6.625.696 | 4.605.107 | 24.180.393 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 221.976 | 201.352 | 35.195 | 458.523 |
| Sản xuất cửa lưới thép (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 274.451 | 223.725 | 41.060 | 539.236 |
| Sản xuất hàng rào song sắt (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 276.886 | 258.144 | 52.792 | 587.822 |
| Sản xuất cửa song sắt (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 329.835 | 292.563 | 79.188 | 701.586 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.667.830 | 7.516.698 | 2.120.949 | 22.305.477 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.620.274 | 6.439.982 | 1.827.299 | 20.887.555 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.584.264 | 5.525.789 | 1.606.468 | 19.716.521 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14.332.600 | 10.970.316 | 5.320.569 | 30.623.485 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14.214.387 | 9.401.967 | 4.563.045 | 28.179.399 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14.123.418 | 8.059.119 | 3.911.085 | 26.093.622 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.295.387 | 7.892.533 | 4.128.777 | 28.316.697 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.215.547 | 6.760.965 | 3.557.096 | 26.533.608 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.156.718 | 5.802.078 | 3.135.570 | 25.094.366 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 15.699.697 | 11.518.832 | 3.497.624 | 30.716.153 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 15.629.637 | 9.871.253 | 3.006.990 | 28.507.880 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 15.576.712 | 8.461.364 | 2.632.324 | 26.670.400 |
| Sản xuất tôn lượn sóng (Theo ĐG 5913/2015) | m | 119.837 | 6.708 | 39.170 | 165.715 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 362.888 | 11.740 | 39.013 | 413.641 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 300.679 | 10.249 | 32.511 | 343.439 |
| Sản xuất hệ khung dàn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.448.456 | 4.938.169 | 2.063.636 | 19.450.261 |
| Sản xuất hệ sàn đạo (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.924.523 | 4.213.283 | 1.925.347 | 20.063.153 |
| Sản xuất ống vách (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11.296.250 | 3.758.349 | 1.503.723 | 16.558.322 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.310.280 | 7.090.075 | 1.578.929 | 21.979.284 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.094.270 | 6.025.548 | 1.426.902 | 20.546.720 |