Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.555.895 | 5.672.060 | 1.293.676 | 19.521.631 | |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.329.612 | 5.322.635 | 1.119.218 | 18.771.465 | |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.285.466 | 4.956.958 | 1.048.599 | 18.291.023 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.555.895 | 5.672.060 | 1.293.676 | 19.521.631 | |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.329.612 | 5.322.635 | 1.119.218 | 18.771.465 | |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.285.466 | 4.956.958 | 1.048.599 | 18.291.023 | |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) |
| tấn |
| 13.280.469 |
| 5.912.573 |
| 2.729.474 |
| 21.922.516 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.568.202 | 7.421.163 | 4.858.220 | 24.847.585 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.041.274 | 6.678.654 | 2.991.543 | 22.711.471 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.842.005 | 6.138.469 | 3.082.825 | 22.063.299 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.275.453 | 4.989.347 | 2.936.364 | 21.201.164 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.216.411 | 4.785.059 | 2.771.961 | 20.773.431 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.918.666 | 5.932.216 | 3.331.650 | 22.182.532 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.870.610 | 5.991.146 | 2.746.474 | 21.608.230 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14.756.786 | 5.598.284 | 1.851.539 | 22.206.609 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14.231.739 | 4.350.947 | 1.550.598 | 20.133.284 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.273.283 | 5.317.387 | 2.660.086 | 21.250.756 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.657.996 | 7.440.806 | 5.107.515 | 25.206.317 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.195.249 | 3.806.833 | 1.599.564 | 18.601.646 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.160.058 | 5.014.883 | 3.184.648 | 21.359.589 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.172.273 | 5.291.851 | 2.157.678 | 20.621.802 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.577.295 | 8.529.034 | 3.313.917 | 25.420.246 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.062.223 | 6.301.506 | 1.987.581 | 21.351.310 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.475.990 | 8.812.302 | 6.770.885 | 29.059.177 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 25.331.084 | 5.804.678 | 676.567 | 31.812.329 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 25.943.804 | 3.764.189 | 676.567 | 30.384.560 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 993.004 | 1.378.960 | 93.973 | 2.465.937 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 773.836 | 1.099.441 | 93.973 | 1.967.250 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11.933.555 | 3.785.225 | 2.348.465 | 18.067.245 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.471.858 | 4.081.836 | 3.041.803 | 20.595.497 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.647.492 | 7.690.274 | 4.284.375 | 25.622.141 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.094.325 | 4.531.663 | 5.882.391 | 23.508.379 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.002.572 | 1.359.558 | 693.965 | 15.056.095 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 253.963 | 5.645.348 | 662.044 | 6.561.355 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 281.258 | 6.419.307 | 693.979 | 7.394.544 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 309.976 | 7.170.503 | 765.399 | 8.245.878 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.016.650 | 5.937.312 | 673.921 | 18.627.883 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.016.650 | 6.195.456 | 601.184 | 18.813.290 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.016.650 | 6.505.229 | 621.931 | 19.143.810 |
| Sản xuất cửa van phẳng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.170.570 | 15.839.410 | 6.220.170 | 35.230.150 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.595.085 | 16.025.756 | 6.730.365 | 36.351.206 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11.515.658 | 3.352.041 | 1.778.007 | 16.645.706 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11.753.093 | 4.266.234 | 2.132.939 | 18.152.266 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11.711.440 | 4.266.234 | 1.953.270 | 17.930.944 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11.794.746 | 4.672.542 | 2.313.627 | 18.780.915 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11.931.691 | 6.500.928 | 2.531.201 | 20.963.820 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.431.822 | 7.516.698 | 2.829.864 | 22.778.384 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.510.855 | 8.634.045 | 3.441.924 | 24.586.824 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.510.640 | 5.312.477 | 1.712.387 | 20.535.504 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.512.251 | 4.550.650 | 1.770.106 | 18.833.007 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.604.314 | 3.880.241 | 1.869.195 | 18.353.750 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.502.939 | 4.371.874 | 1.943.333 | 19.818.146 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.445.715 | 4.774.119 | 2.092.863 | 19.312.697 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) |
| tấn |
| 13.280.469 |
| 5.912.573 |
| 2.729.474 |
| 21.922.516 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.568.202 | 7.421.163 | 4.858.220 | 24.847.585 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.041.274 | 6.678.654 | 2.991.543 | 22.711.471 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.842.005 | 6.138.469 | 3.082.825 | 22.063.299 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.275.453 | 4.989.347 | 2.936.364 | 21.201.164 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.216.411 | 4.785.059 | 2.771.961 | 20.773.431 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.918.666 | 5.932.216 | 3.331.650 | 22.182.532 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.870.610 | 5.991.146 | 2.746.474 | 21.608.230 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14.756.786 | 5.598.284 | 1.851.539 | 22.206.609 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14.231.739 | 4.350.947 | 1.550.598 | 20.133.284 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.273.283 | 5.317.387 | 2.660.086 | 21.250.756 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.657.996 | 7.440.806 | 5.107.515 | 25.206.317 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.195.249 | 3.806.833 | 1.599.564 | 18.601.646 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.160.058 | 5.014.883 | 3.184.648 | 21.359.589 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.172.273 | 5.291.851 | 2.157.678 | 20.621.802 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.577.295 | 8.529.034 | 3.313.917 | 25.420.246 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.062.223 | 6.301.506 | 1.987.581 | 21.351.310 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.475.990 | 8.812.302 | 6.770.885 | 29.059.177 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 25.331.084 | 5.804.678 | 676.567 | 31.812.329 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 25.943.804 | 3.764.189 | 676.567 | 30.384.560 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 993.004 | 1.378.960 | 93.973 | 2.465.937 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 773.836 | 1.099.441 | 93.973 | 1.967.250 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11.933.555 | 3.785.225 | 2.348.465 | 18.067.245 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.471.858 | 4.081.836 | 3.041.803 | 20.595.497 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.647.492 | 7.690.274 | 4.284.375 | 25.622.141 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.094.325 | 4.531.663 | 5.882.391 | 23.508.379 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.002.572 | 1.359.558 | 693.965 | 15.056.095 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 253.963 | 5.645.348 | 662.044 | 6.561.355 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 281.258 | 6.419.307 | 693.979 | 7.394.544 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 309.976 | 7.170.503 | 765.399 | 8.245.878 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.016.650 | 5.937.312 | 673.921 | 18.627.883 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.016.650 | 6.195.456 | 601.184 | 18.813.290 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.016.650 | 6.505.229 | 621.931 | 19.143.810 |
| Sản xuất cửa van phẳng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.170.570 | 15.839.410 | 6.220.170 | 35.230.150 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.595.085 | 16.025.756 | 6.730.365 | 36.351.206 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11.515.658 | 3.352.041 | 1.778.007 | 16.645.706 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11.753.093 | 4.266.234 | 2.132.939 | 18.152.266 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11.711.440 | 4.266.234 | 1.953.270 | 17.930.944 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11.794.746 | 4.672.542 | 2.313.627 | 18.780.915 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11.931.691 | 6.500.928 | 2.531.201 | 20.963.820 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.431.822 | 7.516.698 | 2.829.864 | 22.778.384 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.510.855 | 8.634.045 | 3.441.924 | 24.586.824 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.510.640 | 5.312.477 | 1.712.387 | 20.535.504 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.512.251 | 4.550.650 | 1.770.106 | 18.833.007 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.604.314 | 3.880.241 | 1.869.195 | 18.353.750 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.502.939 | 4.371.874 | 1.943.333 | 19.818.146 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12.445.715 | 4.774.119 | 2.092.863 | 19.312.697 |