Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14.187.418 | 7.394.806 | 1.496.653 | 23.078.877 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.942.278 | 7.130.705 | 1.437.630 | 22.510.613 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.819.372 | 6.592.347 | 1.408.119 | 21.819.838 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg (Theo ĐG 5913/2015) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14.187.418 | 7.394.806 | 1.496.653 | 23.078.877 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.942.278 | 7.130.705 | 1.437.630 | 22.510.613 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.819.372 | 6.592.347 | 1.408.119 | 21.819.838 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg (Theo ĐG 5913/2015) |
| tấn |
| 13.697.449 |
| 6.257.143 |
| 1.378.607 |
| 21.333.199 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.576.250 | 5.485.158 | 1.353.312 | 20.414.720 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.445.012 | 4.936.642 | 1.323.800 | 19.705.454 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 17.474.919 | 9.771.707 | 2.086.882 | 29.333.508 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.990.018 | 9.111.457 | 1.964.621 | 28.066.096 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.864.021 | 8.166.791 | 1.926.677 | 26.957.489 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.738.983 | 7.719.852 | 1.884.518 | 26.343.353 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.614.046 | 7.110.390 | 1.846.575 | 25.571.011 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.489.513 | 6.500.928 | 1.812.847 | 24.803.288 |
| Lắp dựng cột thép (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 757.514 | 1.671.396 | 1.570.838 | 3.999.748 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 688.730 | 894.899 | 1.341.198 | 2.924.827 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 682.732 | 1.032.576 | 1.497.322 | 3.212.630 |
| Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 570.280 | 528.675 | 1.240.722 | 2.339.677 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 2.369.112 | 4.179.053 | 3.490.650 | 10.038.815 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 1.662.855 | 462.833 | 1.534.010 | 3.659.698 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 789.405 | 1.400.638 | 1.178.635 | 3.368.678 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 873.309 | 1.500.115 | 1.140.064 | 3.513.488 |
| Lắp sàn thao tác (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 365.009 | 2.151.441 | 1.692.708 | 4.209.158 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 449.142 | 3.778.741 | 2.694.849 | 6.922.732 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 456.492 | 4.757.572 | 2.964.007 | 8.178.071 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 190.146 | 1.452.405 | 221.822 | 1.864.373 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 15.482 | 98.230 | 29.329 | 143.041 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5.038 | 62.700 | 0 | 67.738 |
| Lắp dựng lan can sắt (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5.545 | 83.600 | 29.329 | 118.474 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 4.819 | 41.800 | 0 | 46.619 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 1.039 | 104.500 | 0 | 105.539 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 1.039 | 62.700 | 0 | 63.739 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 347.153 | 1.985.500 | 1.470.691 | 3.803.344 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 477.131 | 2.403.500 | 2.072.846 | 4.953.477 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 34.135 | 43.251 | 4.894 | 82.280 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 39.847 | 47.803 | 5.872 | 93.522 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 48.589 | 59.185 | 7.047 | 114.821 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 567.203 | 3.490.300 | 496.830 | 4.554.333 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 486.430 | 2.967.800 | 448.437 | 3.902.667 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 402.941 | 2.612.500 | 403.271 | 3.418.712 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 360.714 | 1.922.800 | 354.878 | 2.638.392 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 301.332 | 1.734.700 | 296.807 | 2.332.839 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 595.790 | 3.157.013 | 2.483.661 | 6.236.464 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 578.861 | 2.998.553 | 2.373.626 | 5.951.040 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 626.867 | 2.722.264 | 2.541.322 | 5.890.453 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 694.842 | 3.555.195 | 3.300.383 | 7.550.420 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 816.902 | 3.961.503 | 3.500.234 | 8.278.639 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 942.685 | 4.570.965 | 4.065.083 | 9.578.733 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 529.870 | 3.428.766 | 2.800.893 | 6.759.529 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 572.828 | 3.074.709 | 2.268.464 | 5.916.001 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 765.560 | 4.565.477 | 3.532.492 | 8.863.529 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 633.644 | 4.211.420 | 3.097.176 | 7.942.240 |
| tấn |
| 13.697.449 |
| 6.257.143 |
| 1.378.607 |
| 21.333.199 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.576.250 | 5.485.158 | 1.353.312 | 20.414.720 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.445.012 | 4.936.642 | 1.323.800 | 19.705.454 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 17.474.919 | 9.771.707 | 2.086.882 | 29.333.508 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.990.018 | 9.111.457 | 1.964.621 | 28.066.096 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.864.021 | 8.166.791 | 1.926.677 | 26.957.489 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.738.983 | 7.719.852 | 1.884.518 | 26.343.353 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.614.046 | 7.110.390 | 1.846.575 | 25.571.011 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16.489.513 | 6.500.928 | 1.812.847 | 24.803.288 |
| Lắp dựng cột thép (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 757.514 | 1.671.396 | 1.570.838 | 3.999.748 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 688.730 | 894.899 | 1.341.198 | 2.924.827 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 682.732 | 1.032.576 | 1.497.322 | 3.212.630 |
| Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 570.280 | 528.675 | 1.240.722 | 2.339.677 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 2.369.112 | 4.179.053 | 3.490.650 | 10.038.815 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 1.662.855 | 462.833 | 1.534.010 | 3.659.698 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 789.405 | 1.400.638 | 1.178.635 | 3.368.678 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 873.309 | 1.500.115 | 1.140.064 | 3.513.488 |
| Lắp sàn thao tác (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 365.009 | 2.151.441 | 1.692.708 | 4.209.158 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 449.142 | 3.778.741 | 2.694.849 | 6.922.732 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 456.492 | 4.757.572 | 2.964.007 | 8.178.071 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 190.146 | 1.452.405 | 221.822 | 1.864.373 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 15.482 | 98.230 | 29.329 | 143.041 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5.038 | 62.700 | 0 | 67.738 |
| Lắp dựng lan can sắt (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5.545 | 83.600 | 29.329 | 118.474 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 4.819 | 41.800 | 0 | 46.619 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 1.039 | 104.500 | 0 | 105.539 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 1.039 | 62.700 | 0 | 63.739 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 347.153 | 1.985.500 | 1.470.691 | 3.803.344 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 477.131 | 2.403.500 | 2.072.846 | 4.953.477 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 34.135 | 43.251 | 4.894 | 82.280 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 39.847 | 47.803 | 5.872 | 93.522 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 48.589 | 59.185 | 7.047 | 114.821 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 567.203 | 3.490.300 | 496.830 | 4.554.333 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 486.430 | 2.967.800 | 448.437 | 3.902.667 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 402.941 | 2.612.500 | 403.271 | 3.418.712 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 360.714 | 1.922.800 | 354.878 | 2.638.392 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 301.332 | 1.734.700 | 296.807 | 2.332.839 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 595.790 | 3.157.013 | 2.483.661 | 6.236.464 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 578.861 | 2.998.553 | 2.373.626 | 5.951.040 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 626.867 | 2.722.264 | 2.541.322 | 5.890.453 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 694.842 | 3.555.195 | 3.300.383 | 7.550.420 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 816.902 | 3.961.503 | 3.500.234 | 8.278.639 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 942.685 | 4.570.965 | 4.065.083 | 9.578.733 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 529.870 | 3.428.766 | 2.800.893 | 6.759.529 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 572.828 | 3.074.709 | 2.268.464 | 5.916.001 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 765.560 | 4.565.477 | 3.532.492 | 8.863.529 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 633.644 | 4.211.420 | 3.097.176 | 7.942.240 |