Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 19.182.085 | 6.051.881 | 40.463.186 | 65.697.152 | |
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 17.398.965 | 5.507.132 | 37.226.131 | 60.132.228 | |
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 15.657.615 | 4.974.971 | 34.228.858 | 54.861.444 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 19.182.085 | 6.051.881 | 40.463.186 | 65.697.152 | |
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 17.398.965 | 5.507.132 | 37.226.131 | 60.132.228 | |
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 15.657.615 | 4.974.971 | 34.228.858 | 54.861.444 | |
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá IV (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m |
| 14.094.195 |
| 4.495.871 |
| 31.471.367 |
| 50.061.433 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái Taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 80mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 111.903 | 245.941 | 587.141 | 944.985 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái Taluy đường, khoan có ống vách đường kính 168mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 144.395 | 534.485 | 848.093 | 1.526.973 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE nền đá và bơm vữa (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.175.511 | 6.224.040 | 1.559.958 | 20.959.509 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE mái đá và bơm vữa (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.175.511 | 6.818.557 | 4.125.180 | 24.119.248 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy nâng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.307.266 | 7.194.246 | 5.838.549 | 26.340.061 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy khoan (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.307.266 | 7.194.246 | 17.338.799 | 37.840.311 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm đứng và bơm vữa, dùng máy nâng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.307.266 | 10.893.038 | 2.572.139 | 26.772.443 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.307.266 | 12.525.541 | 2.857.829 | 28.690.636 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 101.423.356 | 23.625.788 | 7.701.480 | 132.750.624 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 163.362.930 | 25.562.328 | 8.293.374 | 197.218.632 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 (Theo ĐG 5913/2015) | 1 m2 | 90.438 | 145.241 | 20.735 | 256.414 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 (Theo ĐG 5913/2015) | 1 m2 | 90.438 | 145.241 | 20.735 | 256.414 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3.126.000 | 735.885 | 1.757.634 | 5.619.519 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 4.168.000 | 813.347 | 2.299.077 | 7.280.424 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6.252.000 | 948.905 | 3.379.227 | 10.580.132 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 8.336.000 | 1.103.828 | 4.459.377 | 13.899.205 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 11.462.000 | 1.313.942 | 6.078.234 | 18.854.176 |
| Bạt mái đá đào bằng máy (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 0 | 5.504.447 | 5.504.447 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 0 | 4.179.298 | 4.179.298 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 90.376 | 232.385 | 152.153 | 474.914 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 90.376 | 232.385 | 24.235 | 346.996 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 90.376 | 232.385 | 24.791 | 347.552 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 90.376 | 232.385 | 152.153 | 474.914 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 90.376 | 232.385 | 24.235 | 346.996 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 90.376 | 232.385 | 24.791 | 347.552 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 30.250 | 142.840 | 17.604 | 190.694 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 55.125 | 103.258 | 0 | 158.383 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 4.478.000 | 708.115 | 3.328.053 | 8.514.168 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 5.971.000 | 782.653 | 4.291.851 | 11.045.504 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 8.955.000 | 913.095 | 6.238.345 | 16.106.440 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 11.940.000 | 1.062.172 | 8.175.390 | 21.177.562 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 16.418.000 | 1.264.358 | 11.085.683 | 28.768.041 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 4.500.000 | 708.115 | 2.836.705 | 8.044.820 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 6.000.000 | 782.653 | 3.639.870 | 10.422.523 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 9.000.000 | 913.095 | 5.246.200 | 15.159.295 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 12.000.000 | 1.062.172 | 6.861.979 | 19.924.151 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 16.500.000 | 1.264.358 | 9.280.924 | 27.045.282 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 4.478.000 | 708.115 | 3.898.866 | 9.084.981 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 5.971.000 | 782.653 | 5.057.369 | 11.811.022 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 8.955.000 | 913.095 | 7.379.971 | 17.248.066 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 11.940.000 | 1.062.172 | 9.698.407 | 22.700.579 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 16.418.000 | 1.264.358 | 13.178.082 | 30.860.440 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 3.282.000 | 867.068 | 1.899.671 | 6.048.739 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 4.376.000 | 958.377 | 2.532.895 | 7.867.272 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 6.563.000 | 1.118.076 | 3.795.176 | 11.476.252 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 8.752.000 | 1.300.695 | 5.065.789 | 15.118.484 |
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá IV (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m |
| 14.094.195 |
| 4.495.871 |
| 31.471.367 |
| 50.061.433 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái Taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 80mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 111.903 | 245.941 | 587.141 | 944.985 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái Taluy đường, khoan có ống vách đường kính 168mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 144.395 | 534.485 | 848.093 | 1.526.973 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE nền đá và bơm vữa (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.175.511 | 6.224.040 | 1.559.958 | 20.959.509 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE mái đá và bơm vữa (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.175.511 | 6.818.557 | 4.125.180 | 24.119.248 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy nâng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.307.266 | 7.194.246 | 5.838.549 | 26.340.061 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy khoan (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.307.266 | 7.194.246 | 17.338.799 | 37.840.311 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm đứng và bơm vữa, dùng máy nâng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.307.266 | 10.893.038 | 2.572.139 | 26.772.443 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13.307.266 | 12.525.541 | 2.857.829 | 28.690.636 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 101.423.356 | 23.625.788 | 7.701.480 | 132.750.624 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 163.362.930 | 25.562.328 | 8.293.374 | 197.218.632 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 (Theo ĐG 5913/2015) | 1 m2 | 90.438 | 145.241 | 20.735 | 256.414 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 (Theo ĐG 5913/2015) | 1 m2 | 90.438 | 145.241 | 20.735 | 256.414 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3.126.000 | 735.885 | 1.757.634 | 5.619.519 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 4.168.000 | 813.347 | 2.299.077 | 7.280.424 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6.252.000 | 948.905 | 3.379.227 | 10.580.132 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 8.336.000 | 1.103.828 | 4.459.377 | 13.899.205 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 11.462.000 | 1.313.942 | 6.078.234 | 18.854.176 |
| Bạt mái đá đào bằng máy (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 0 | 5.504.447 | 5.504.447 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 0 | 4.179.298 | 4.179.298 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 90.376 | 232.385 | 152.153 | 474.914 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 90.376 | 232.385 | 24.235 | 346.996 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 90.376 | 232.385 | 24.791 | 347.552 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 90.376 | 232.385 | 152.153 | 474.914 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 90.376 | 232.385 | 24.235 | 346.996 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 90.376 | 232.385 | 24.791 | 347.552 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 30.250 | 142.840 | 17.604 | 190.694 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 55.125 | 103.258 | 0 | 158.383 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 4.478.000 | 708.115 | 3.328.053 | 8.514.168 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 5.971.000 | 782.653 | 4.291.851 | 11.045.504 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 8.955.000 | 913.095 | 6.238.345 | 16.106.440 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 11.940.000 | 1.062.172 | 8.175.390 | 21.177.562 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 16.418.000 | 1.264.358 | 11.085.683 | 28.768.041 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 4.500.000 | 708.115 | 2.836.705 | 8.044.820 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 6.000.000 | 782.653 | 3.639.870 | 10.422.523 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 9.000.000 | 913.095 | 5.246.200 | 15.159.295 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 12.000.000 | 1.062.172 | 6.861.979 | 19.924.151 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 16.500.000 | 1.264.358 | 9.280.924 | 27.045.282 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 4.478.000 | 708.115 | 3.898.866 | 9.084.981 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 5.971.000 | 782.653 | 5.057.369 | 11.811.022 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 8.955.000 | 913.095 | 7.379.971 | 17.248.066 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 11.940.000 | 1.062.172 | 9.698.407 | 22.700.579 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 16.418.000 | 1.264.358 | 13.178.082 | 30.860.440 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 3.282.000 | 867.068 | 1.899.671 | 6.048.739 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 4.376.000 | 958.377 | 2.532.895 | 7.867.272 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 6.563.000 | 1.118.076 | 3.795.176 | 11.476.252 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 8.752.000 | 1.300.695 | 5.065.789 | 15.118.484 |