Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.467.726 | 10.027.404 | 34.787.379 | 64.282.509 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.471.490 | 5.683.745 | 15.652.758 | 40.807.993 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.471.490 | 6.448.678 | 19.449.999 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.467.726 | 10.027.404 | 34.787.379 | 64.282.509 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.471.490 | 5.683.745 | 15.652.758 | 40.807.993 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.471.490 | 6.448.678 | 19.449.999 |
| 45.370.167 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.471.490 | 7.213.612 | 23.247.241 | 49.932.343 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.471.490 | 7.978.545 | 27.044.482 | 54.494.517 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.471.490 | 8.743.478 | 30.841.724 | 59.056.692 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.471.490 | 9.508.411 | 34.638.965 | 63.618.866 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.318.870 | 22.875.379 | 19.803.651 | 63.997.900 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.318.870 | 27.450.455 | 24.360.340 | 73.129.665 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.318.870 | 32.026.499 | 28.917.030 | 82.262.399 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.318.870 | 36.600.606 | 33.473.720 | 91.393.196 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.318.870 | 41.176.650 | 38.030.410 | 100.525.930 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.318.870 | 45.750.758 | 42.587.100 | 109.656.728 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.288.261 | 16.623.259 | 19.562.479 | 57.473.999 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.288.261 | 19.826.297 | 24.119.169 | 65.233.727 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.288.261 | 23.027.397 | 28.675.859 | 72.991.517 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.288.261 | 26.230.434 | 33.232.549 | 80.751.244 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.288.261 | 29.433.471 | 37.789.238 | 88.510.970 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.288.261 | 32.636.509 | 42.345.928 | 96.270.698 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 19.240 | 14.630 | 28.992 | 62.862 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 38.480 | 29.260 | 52.549 | 120.289 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 56.652 | 27.170 | 47.113 | 130.935 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 227.352 | 20.900 | 28.992 | 277.244 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 454.590 | 43.890 | 52.549 | 551.029 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 668.017 | 41.800 | 47.113 | 756.930 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 60.358.225 | 1.359.451 | 39.555 | 61.757.231 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 327.240 | 58.096 | 17.149 | 402.485 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 1.312.092 | 0 | 1.312.092 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 15.454 | 0 | 15.454 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2.664.113 | 5.035.287 | 1.986.425 | 9.685.825 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2.067.398 | 3.867.227 | 1.597.548 | 7.532.173 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 1.364.747 | 677.789 | 18.938 | 2.061.474 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 2.395.876 | 948.905 | 27.286 | 3.372.067 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 514.053 | 484.135 | 18.938 | 1.017.126 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 1.510.891 | 1.258.751 | 274.282 | 3.043.924 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 6.845 | 106.510 | 49.567 | 162.922 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 9.408 | 106.510 | 49.567 | 165.485 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 534.572 | 135.558 | 77.874 | 748.004 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 559.815 | 213.019 | 77.874 | 850.708 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Theo ĐG 5913/2015) | m | 61.699 | 29.048 | 11.948 | 102.695 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (Theo ĐG 5913/2015) | m | 194.153 | 61.969 | 59.858 | 315.980 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (Theo ĐG 5913/2015) | m | 20.415 | 145.241 | 11.366 | 177.022 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co (Theo ĐG 5913/2015) | m | 263 | 19.365 | 6.059 | 25.687 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn (Theo ĐG 5913/2015) | m | 893 | 38.731 | 12.118 | 51.742 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc (Theo ĐG 5913/2015) | m | 158 | 7.746 | 12.118 | 20.022 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m | 2.433 | 207.210 | 111.338 | 320.981 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m | 3.534 | 298.227 | 139.173 | 440.934 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m | 308.953 | 60.033 | 170.719 | 539.705 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m | 485.209 | 85.208 | 202.189 | 772.606 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 3.033.948 | 1.149.500 | 0 | 4.183.448 |
| 45.370.167 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.471.490 | 7.213.612 | 23.247.241 | 49.932.343 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.471.490 | 7.978.545 | 27.044.482 | 54.494.517 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.471.490 | 8.743.478 | 30.841.724 | 59.056.692 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.471.490 | 9.508.411 | 34.638.965 | 63.618.866 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.318.870 | 22.875.379 | 19.803.651 | 63.997.900 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.318.870 | 27.450.455 | 24.360.340 | 73.129.665 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.318.870 | 32.026.499 | 28.917.030 | 82.262.399 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.318.870 | 36.600.606 | 33.473.720 | 91.393.196 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.318.870 | 41.176.650 | 38.030.410 | 100.525.930 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.318.870 | 45.750.758 | 42.587.100 | 109.656.728 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.288.261 | 16.623.259 | 19.562.479 | 57.473.999 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.288.261 | 19.826.297 | 24.119.169 | 65.233.727 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.288.261 | 23.027.397 | 28.675.859 | 72.991.517 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.288.261 | 26.230.434 | 33.232.549 | 80.751.244 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.288.261 | 29.433.471 | 37.789.238 | 88.510.970 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 21.288.261 | 32.636.509 | 42.345.928 | 96.270.698 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 19.240 | 14.630 | 28.992 | 62.862 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 38.480 | 29.260 | 52.549 | 120.289 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 56.652 | 27.170 | 47.113 | 130.935 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 227.352 | 20.900 | 28.992 | 277.244 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 454.590 | 43.890 | 52.549 | 551.029 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 668.017 | 41.800 | 47.113 | 756.930 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 60.358.225 | 1.359.451 | 39.555 | 61.757.231 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 327.240 | 58.096 | 17.149 | 402.485 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 1.312.092 | 0 | 1.312.092 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 15.454 | 0 | 15.454 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2.664.113 | 5.035.287 | 1.986.425 | 9.685.825 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2.067.398 | 3.867.227 | 1.597.548 | 7.532.173 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 1.364.747 | 677.789 | 18.938 | 2.061.474 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 2.395.876 | 948.905 | 27.286 | 3.372.067 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 514.053 | 484.135 | 18.938 | 1.017.126 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 1.510.891 | 1.258.751 | 274.282 | 3.043.924 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 6.845 | 106.510 | 49.567 | 162.922 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 9.408 | 106.510 | 49.567 | 165.485 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 534.572 | 135.558 | 77.874 | 748.004 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis (Theo ĐG 5913/2015) | 10m | 559.815 | 213.019 | 77.874 | 850.708 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Theo ĐG 5913/2015) | m | 61.699 | 29.048 | 11.948 | 102.695 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (Theo ĐG 5913/2015) | m | 194.153 | 61.969 | 59.858 | 315.980 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (Theo ĐG 5913/2015) | m | 20.415 | 145.241 | 11.366 | 177.022 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co (Theo ĐG 5913/2015) | m | 263 | 19.365 | 6.059 | 25.687 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn (Theo ĐG 5913/2015) | m | 893 | 38.731 | 12.118 | 51.742 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc (Theo ĐG 5913/2015) | m | 158 | 7.746 | 12.118 | 20.022 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m | 2.433 | 207.210 | 111.338 | 320.981 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m | 3.534 | 298.227 | 139.173 | 440.934 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m | 308.953 | 60.033 | 170.719 | 539.705 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m | 485.209 | 85.208 | 202.189 | 772.606 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 3.033.948 | 1.149.500 | 0 | 4.183.448 |