Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 1.184.427 | 731.500 | 0 | 1.915.927 | |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1.311.202 | 250.800 | 0 | 1.562.002 | |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1.311.202 | 146.300 | 0 | 1.457.502 | |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐG 5815/2017) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 1.184.427 | 731.500 | 0 | 1.915.927 | |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1.311.202 | 250.800 | 0 | 1.562.002 | |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1.311.202 | 146.300 | 0 | 1.457.502 | |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐG 5815/2017) |
| m |
| 1.552.787 |
| 2.612.500 |
| 485.540 |
| 4.650.827 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1.614.453 | 2.888.380 | 1.023.698 | 5.526.531 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐG 4657/2018) | 10m | 135 | 4.260 | 18.741 | 23.136 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐG 4657/2018) | 10m | 135 | 6.391 | 18.741 | 25.267 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 296.840 | 214.298 | 830 | 511.968 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 303.614 | 229.206 | 1.037 | 533.857 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 311.003 | 245.045 | 1.245 | 557.293 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 124.245 | 190.073 | 830 | 315.148 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 131.019 | 203.117 | 1.037 | 335.173 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 138.408 | 214.298 | 1.245 | 353.951 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I (Theo ĐG 5913/2015) | m | 643.400 | 434.186 | 22.583 | 1.100.169 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II (Theo ĐG 5913/2015) | m | 319.284 | 270.202 | 8.799 | 598.285 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III (Theo ĐG 5913/2015) | m | 357.476 | 169.575 | 9.385 | 536.436 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV (Theo ĐG 5913/2015) | m | 575.291 | 197.527 | 9.385 | 782.203 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1.369.849 | 275.792 | 7.332 | 1.652.973 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su (Theo ĐG 5913/2015) | m | 9.681 | 73.150 | 0 | 82.831 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1.776.360 | 2.191.429 | 6.452 | 3.974.241 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II (Theo ĐG 5913/2015) | m | 2.543.186 | 2.538.033 | 6.452 | 5.087.671 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1.707.149 | 1.583.941 | 6.452 | 3.297.542 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1.365.140 | 1.807.556 | 6.452 | 3.179.148 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Theo ĐG 5913/2015) | m | 88.884 | 459.800 | 0 | 548.684 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=10m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m | 244.531 | 265.887 | 675.288 | 1.185.706 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=30m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m | 244.531 | 265.887 | 719.492 | 1.229.910 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=50m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m | 244.531 | 265.887 | 1.019.043 | 1.529.461 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan >50m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m | 244.531 | 265.887 | 1.221.605 | 1.732.023 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng (Theo ĐG 5913/2015) | 100kg | 128.321 | 59.452 | 112.415 | 300.188 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 18.390.000 | 9.682.700 | 65.031.762 | 93.104.462 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 4.711.913 | 4.319.403 | 3.160.795 | 12.192.111 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 3.449.908 | 3.363.855 | 2.866.553 | 9.680.316 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.898.724 | 2.886.290 | 2.569.348 | 7.354.362 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.123.337 | 2.288.968 | 2.321.558 | 5.733.863 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 4.311.095 | 2.092.044 | 15.667.362 | 22.070.501 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 3.180.091 | 1.940.219 | 14.208.895 | 19.329.205 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.723.625 | 1.792.268 | 12.787.633 | 16.303.526 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 995.464 | 1.659.034 | 11.507.754 | 14.162.252 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 314.100 | 72.314 | 5.426.705 | 5.813.119 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 232.906 | 72.314 | 4.987.344 | 5.292.564 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 209.929 | 72.314 | 4.488.610 | 4.770.853 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 188.688 | 72.314 | 4.037.374 | 4.298.376 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 2.429.368 | 2.301.190 | 19.573.971 | 24.304.529 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 2.195.246 | 1.995.217 | 17.750.887 | 21.941.350 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.975.814 | 1.926.664 | 15.976.171 | 19.878.649 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.778.441 | 1.760.509 | 14.380.042 | 17.918.992 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 4.021.468 | 3.076.000 | 27.580.660 | 34.678.128 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 3.646.821 | 2.809.145 | 25.017.180 | 31.473.146 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 3.281.879 | 2.548.487 | 22.513.230 | 28.343.596 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 2.954.136 | 2.314.165 | 20.262.279 | 25.530.580 |
| m |
| 1.552.787 |
| 2.612.500 |
| 485.540 |
| 4.650.827 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1.614.453 | 2.888.380 | 1.023.698 | 5.526.531 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐG 4657/2018) | 10m | 135 | 4.260 | 18.741 | 23.136 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐG 4657/2018) | 10m | 135 | 6.391 | 18.741 | 25.267 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 296.840 | 214.298 | 830 | 511.968 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 303.614 | 229.206 | 1.037 | 533.857 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 311.003 | 245.045 | 1.245 | 557.293 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 124.245 | 190.073 | 830 | 315.148 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 131.019 | 203.117 | 1.037 | 335.173 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 138.408 | 214.298 | 1.245 | 353.951 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I (Theo ĐG 5913/2015) | m | 643.400 | 434.186 | 22.583 | 1.100.169 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II (Theo ĐG 5913/2015) | m | 319.284 | 270.202 | 8.799 | 598.285 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III (Theo ĐG 5913/2015) | m | 357.476 | 169.575 | 9.385 | 536.436 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV (Theo ĐG 5913/2015) | m | 575.291 | 197.527 | 9.385 | 782.203 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1.369.849 | 275.792 | 7.332 | 1.652.973 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su (Theo ĐG 5913/2015) | m | 9.681 | 73.150 | 0 | 82.831 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1.776.360 | 2.191.429 | 6.452 | 3.974.241 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II (Theo ĐG 5913/2015) | m | 2.543.186 | 2.538.033 | 6.452 | 5.087.671 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1.707.149 | 1.583.941 | 6.452 | 3.297.542 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1.365.140 | 1.807.556 | 6.452 | 3.179.148 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Theo ĐG 5913/2015) | m | 88.884 | 459.800 | 0 | 548.684 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=10m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m | 244.531 | 265.887 | 675.288 | 1.185.706 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=30m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m | 244.531 | 265.887 | 719.492 | 1.229.910 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=50m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m | 244.531 | 265.887 | 1.019.043 | 1.529.461 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan >50m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m | 244.531 | 265.887 | 1.221.605 | 1.732.023 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng (Theo ĐG 5913/2015) | 100kg | 128.321 | 59.452 | 112.415 | 300.188 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 18.390.000 | 9.682.700 | 65.031.762 | 93.104.462 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 4.711.913 | 4.319.403 | 3.160.795 | 12.192.111 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 3.449.908 | 3.363.855 | 2.866.553 | 9.680.316 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.898.724 | 2.886.290 | 2.569.348 | 7.354.362 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.123.337 | 2.288.968 | 2.321.558 | 5.733.863 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 4.311.095 | 2.092.044 | 15.667.362 | 22.070.501 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 3.180.091 | 1.940.219 | 14.208.895 | 19.329.205 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.723.625 | 1.792.268 | 12.787.633 | 16.303.526 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 995.464 | 1.659.034 | 11.507.754 | 14.162.252 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 314.100 | 72.314 | 5.426.705 | 5.813.119 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 232.906 | 72.314 | 4.987.344 | 5.292.564 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 209.929 | 72.314 | 4.488.610 | 4.770.853 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 188.688 | 72.314 | 4.037.374 | 4.298.376 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 2.429.368 | 2.301.190 | 19.573.971 | 24.304.529 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 2.195.246 | 1.995.217 | 17.750.887 | 21.941.350 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.975.814 | 1.926.664 | 15.976.171 | 19.878.649 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 1.778.441 | 1.760.509 | 14.380.042 | 17.918.992 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 4.021.468 | 3.076.000 | 27.580.660 | 34.678.128 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 3.646.821 | 2.809.145 | 25.017.180 | 31.473.146 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 3.281.879 | 2.548.487 | 22.513.230 | 28.343.596 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m | 2.954.136 | 2.314.165 | 20.262.279 | 25.530.580 |