Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 2.956.609 | 0 | 2.956.609 | |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=500 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.088.588 | 2.368.107 | |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=1000 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 372.692 | 3.876.593 | 4.249.285 | |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km (Theo ĐG 5913/2015) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 2.956.609 | 0 | 2.956.609 | |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=500 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 279.519 | 2.088.588 | 2.368.107 | |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=1000 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 372.692 | 3.876.593 | 4.249.285 | |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m3 |
| 207.633 |
| 72.609 |
| 312.051 |
| 592.293 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 228.396 | 93.129 | 651.775 | 973.300 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 251.755 | 121.541 | 720.975 | 1.094.271 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 275.114 | 173.631 | 859.255 | 1.308.000 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 303.663 | 225.720 | 885.693 | 1.415.076 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 429.720 | 546.526 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 583.759 | 700.565 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 802.529 | 919.335 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 351.170 | 467.976 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 512.122 | 628.928 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 695.963 | 812.769 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 864.027 | 980.833 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 366.991 | 483.797 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 504.379 | 621.185 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 705.753 | 822.559 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 880.779 | 997.585 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 479.637 | 713.249 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 672.771 | 906.383 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 828.691 | 1.062.303 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 883.333 | 1.116.945 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 409.698 | 643.310 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 570.651 | 804.263 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 705.718 | 939.330 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 791.249 | 1.024.861 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 415.923 | 649.535 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 581.540 | 815.152 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 715.162 | 948.774 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 790.443 | 1.024.055 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 512.013 | 786.665 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 698.200 | 972.852 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 977.480 | 1.252.132 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 430.695 | 705.347 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 595.583 | 870.235 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 828.257 | 1.102.909 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 1.039.608 | 1.314.260 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 435.534 | 710.186 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 603.636 | 878.288 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 842.415 | 1.117.067 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 1.050.632 | 1.325.284 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.434.864 | 1.070.408 | 2.505.272 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.647.299 | 1.228.884 | 2.876.183 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.897.002 | 1.415.163 | 3.312.165 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11.419.200 | 236.769 | 452.876 | 12.108.845 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11.419.200 | 236.769 | 646.999 | 12.302.968 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11.419.200 | 236.769 | 795.948 | 12.451.917 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11.419.200 | 236.769 | 884.387 | 12.540.356 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11.419.200 | 236.769 | 371.289 | 12.027.258 |
| 100m3 |
| 207.633 |
| 72.609 |
| 312.051 |
| 592.293 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 228.396 | 93.129 | 651.775 | 973.300 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 251.755 | 121.541 | 720.975 | 1.094.271 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 275.114 | 173.631 | 859.255 | 1.308.000 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 303.663 | 225.720 | 885.693 | 1.415.076 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 429.720 | 546.526 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 583.759 | 700.565 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 802.529 | 919.335 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 351.170 | 467.976 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 512.122 | 628.928 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 695.963 | 812.769 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 864.027 | 980.833 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 366.991 | 483.797 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 504.379 | 621.185 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 705.753 | 822.559 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116.806 | 880.779 | 997.585 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 479.637 | 713.249 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 672.771 | 906.383 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 828.691 | 1.062.303 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 883.333 | 1.116.945 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 409.698 | 643.310 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 570.651 | 804.263 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 705.718 | 939.330 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 791.249 | 1.024.861 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 415.923 | 649.535 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 581.540 | 815.152 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 715.162 | 948.774 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 233.612 | 790.443 | 1.024.055 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 512.013 | 786.665 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 698.200 | 972.852 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 977.480 | 1.252.132 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 430.695 | 705.347 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 595.583 | 870.235 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 828.257 | 1.102.909 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 1.039.608 | 1.314.260 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 435.534 | 710.186 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 603.636 | 878.288 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 842.415 | 1.117.067 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 274.652 | 1.050.632 | 1.325.284 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.434.864 | 1.070.408 | 2.505.272 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.647.299 | 1.228.884 | 2.876.183 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.897.002 | 1.415.163 | 3.312.165 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11.419.200 | 236.769 | 452.876 | 12.108.845 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11.419.200 | 236.769 | 646.999 | 12.302.968 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11.419.200 | 236.769 | 795.948 | 12.451.917 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11.419.200 | 236.769 | 884.387 | 12.540.356 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11.419.200 | 236.769 | 371.289 | 12.027.258 |