Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 100 viên | 0 | 0 | 7.659.883 | 7.659.883 | |
| Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.282.525 | 2.282.525 | |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 8.042.307 | 8.042.307 | |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m, ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤1000m |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 100 viên | 0 | 0 | 7.659.883 | 7.659.883 | |
| Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.282.525 | 2.282.525 | |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 8.042.307 | 8.042.307 | |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m, ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤1000m |
| 100 viên |
| 0 |
| 0 |
| 7.234.757 |
| 7.234.757 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.156.082 | 2.156.082 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 7.598.418 | 7.598.418 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m, ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤1000m | 100 viên | 0 | 0 | 6.835.240 | 6.835.240 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.104.687 | 1.104.687 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 3.227.630 | 3.227.630 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100 viên/1km | 0 | 0 | 2.906.218 | 2.906.218 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 966.109 | 966.109 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 2.828.266 | 2.828.266 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100 viên/1km | 0 | 0 | 2.544.334 | 2.544.334 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 892.460 | 892.460 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 2.610.653 | 2.610.653 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100 viên/1km | 0 | 0 | 2.352.090 | 2.352.090 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 918.322 | 918.322 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 2.752.264 | 2.752.264 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100 viên/1km | 0 | 0 | 2.474.067 | 2.474.067 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 796.487 | 796.487 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 2.389.461 | 2.389.461 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100 viên/1km | 0 | 0 | 2.149.778 | 2.149.778 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 717.304 | 717.304 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 2.151.912 | 2.151.912 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100 viên/1km | 0 | 0 | 1.939.223 | 1.939.223 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 10÷15m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá I | 100m3 | 11.380.846 | 7.303.940 | 56.666.769 | 75.351.555 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 10÷15m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá II | 100m3 | 9.563.464 | 6.532.540 | 49.033.915 | 65.129.919 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 10÷15m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá III | 100m3 | 8.753.048 | 5.880.910 | 44.132.819 | 58.766.777 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 10÷15m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá IV | 100m3 | 8.023.066 | 5.292.210 | 39.725.276 | 53.040.552 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá I | 100m3 | 8.513.807 | 5.038.460 | 38.692.258 | 52.244.525 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá II | 100m3 | 7.129.254 | 4.451.790 | 33.194.308 | 44.775.352 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá III | 100m3 | 6.502.064 | 4.007.220 | 29.877.172 | 40.386.456 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá IV | 100m3 | 5.937.555 | 3.605.280 | 26.892.899 | 36.435.734 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤35m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá I | 100m3 | 7.674.954 | 4.202.100 | 32.069.466 | 43.946.520 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤35m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá II | 100m3 | 6.318.269 | 3.757.530 | 26.273.088 | 36.348.887 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤35m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá III | 100m3 | 5.741.329 | 3.381.980 | 23.644.631 | 32.767.940 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤35m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá IV | 100m3 | 5.218.664 | 3.042.970 | 21.303.124 | 29.564.758 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá I | 100m3 | 6.836.070 | 3.367.770 | 25.458.152 | 35.661.992 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá II | 100m3 | 5.508.244 | 3.061.240 | 19.351.868 | 27.921.352 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá III | 100m3 | 4.980.137 | 2.756.740 | 17.412.090 | 25.148.967 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá IV | 100m3 | 4.500.460 | 2.480.660 | 15.701.872 | 22.682.992 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá I | 100m3 | 6.551.153 | 2.965.830 | 22.037.715 | 31.554.698 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá II | 100m3 | 5.386.679 | 2.695.840 | 18.502.498 | 26.585.017 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá III | 100m3 | 4.865.381 | 2.425.850 | 16.677.500 | 23.968.731 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá IV | 100m3 | 4.396.297 | 2.182.250 | 14.978.759 | 21.557.306 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành - Cấp đá I | 100m3 | 4.188.745 | 1.948.800 | 14.267.125 | 20.404.670 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành - Cấp đá II | 100m3 | 3.799.995 | 1.768.130 | 12.935.679 | 18.503.804 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành - Cấp đá III | 100m3 | 3.590.840 | 1.670.690 | 12.235.523 | 17.497.053 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành - Cấp đá IV | 100m3 | 3.232.060 | 1.502.200 | 11.007.379 | 15.741.639 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá I | m3 | 376.923 | 1.183.490 | 4.836.464 | 6.396.877 |
| 100 viên |
| 0 |
| 0 |
| 7.234.757 |
| 7.234.757 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.156.082 | 2.156.082 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 7.598.418 | 7.598.418 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m, ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤1000m | 100 viên | 0 | 0 | 6.835.240 | 6.835.240 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.104.687 | 1.104.687 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 3.227.630 | 3.227.630 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100 viên/1km | 0 | 0 | 2.906.218 | 2.906.218 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 966.109 | 966.109 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 2.828.266 | 2.828.266 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100 viên/1km | 0 | 0 | 2.544.334 | 2.544.334 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 892.460 | 892.460 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 2.610.653 | 2.610.653 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100 viên/1km | 0 | 0 | 2.352.090 | 2.352.090 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 918.322 | 918.322 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 2.752.264 | 2.752.264 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100 viên/1km | 0 | 0 | 2.474.067 | 2.474.067 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 796.487 | 796.487 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 2.389.461 | 2.389.461 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100 viên/1km | 0 | 0 | 2.149.778 | 2.149.778 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 717.304 | 717.304 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 2.151.912 | 2.151.912 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | 100 viên/1km | 0 | 0 | 1.939.223 | 1.939.223 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 10÷15m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá I | 100m3 | 11.380.846 | 7.303.940 | 56.666.769 | 75.351.555 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 10÷15m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá II | 100m3 | 9.563.464 | 6.532.540 | 49.033.915 | 65.129.919 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 10÷15m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá III | 100m3 | 8.753.048 | 5.880.910 | 44.132.819 | 58.766.777 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 10÷15m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá IV | 100m3 | 8.023.066 | 5.292.210 | 39.725.276 | 53.040.552 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá I | 100m3 | 8.513.807 | 5.038.460 | 38.692.258 | 52.244.525 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá II | 100m3 | 7.129.254 | 4.451.790 | 33.194.308 | 44.775.352 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá III | 100m3 | 6.502.064 | 4.007.220 | 29.877.172 | 40.386.456 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá IV | 100m3 | 5.937.555 | 3.605.280 | 26.892.899 | 36.435.734 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤35m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá I | 100m3 | 7.674.954 | 4.202.100 | 32.069.466 | 43.946.520 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤35m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá II | 100m3 | 6.318.269 | 3.757.530 | 26.273.088 | 36.348.887 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤35m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá III | 100m3 | 5.741.329 | 3.381.980 | 23.644.631 | 32.767.940 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤35m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá IV | 100m3 | 5.218.664 | 3.042.970 | 21.303.124 | 29.564.758 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá I | 100m3 | 6.836.070 | 3.367.770 | 25.458.152 | 35.661.992 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá II | 100m3 | 5.508.244 | 3.061.240 | 19.351.868 | 27.921.352 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá III | 100m3 | 4.980.137 | 2.756.740 | 17.412.090 | 25.148.967 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá IV | 100m3 | 4.500.460 | 2.480.660 | 15.701.872 | 22.682.992 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá I | 100m3 | 6.551.153 | 2.965.830 | 22.037.715 | 31.554.698 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá II | 100m3 | 5.386.679 | 2.695.840 | 18.502.498 | 26.585.017 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá III | 100m3 | 4.865.381 | 2.425.850 | 16.677.500 | 23.968.731 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2 bằng máy khoan tự hành - Cấp đá IV | 100m3 | 4.396.297 | 2.182.250 | 14.978.759 | 21.557.306 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành - Cấp đá I | 100m3 | 4.188.745 | 1.948.800 | 14.267.125 | 20.404.670 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành - Cấp đá II | 100m3 | 3.799.995 | 1.768.130 | 12.935.679 | 18.503.804 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành - Cấp đá III | 100m3 | 3.590.840 | 1.670.690 | 12.235.523 | 17.497.053 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành - Cấp đá IV | 100m3 | 3.232.060 | 1.502.200 | 11.007.379 | 15.741.639 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá I | m3 | 376.923 | 1.183.490 | 4.836.464 | 6.396.877 |