Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá II | m3 | 318.336 | 1.132.740 | 3.622.969 | 5.074.045 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá III | m3 | 250.413 | 1.108.380 | 3.021.931 | 4.380.724 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá IV | m3 | 207.833 | 1.077.930 | 2.267.779 | 3.553.542 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá II | m3 | 318.336 | 1.132.740 | 3.622.969 | 5.074.045 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá III | m3 | 250.413 | 1.108.380 | 3.021.931 | 4.380.724 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá IV | m3 | 207.833 | 1.077.930 | 2.267.779 | 3.553.542 | |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá I |
| m3 |
| 376.923 |
| 1.418.970 |
| 5.802.641 |
| 7.598.534 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá II | m3 | 318.336 | 1.360.100 | 4.347.924 | 6.026.360 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá III | m3 | 250.413 | 1.329.650 | 3.622.969 | 5.203.032 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá IV | m3 | 207.833 | 1.293.110 | 2.715.960 | 4.216.903 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan Robbin | 100m | 1.902.000 | 97.483.786 | 1.660.170.112 | 1.759.555.898 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan Robbin | 100m | 1.902.000 | 107.232.165 | 1.826.194.855 | 1.935.329.020 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 19.542.944 | 32.108.510 | 46.960.394 | 98.611.848 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 16.107.065 | 29.528.380 | 35.226.775 | 80.862.220 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 12.358.219 | 28.239.330 | 29.348.556 | 69.946.105 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 10.094.315 | 26.629.540 | 22.023.133 | 58.746.988 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 19.542.944 | 38.529.400 | 56.345.970 | 114.418.314 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 16.107.065 | 35.433.650 | 42.258.040 | 93.798.755 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 12.358.219 | 33.888.820 | 35.226.775 | 81.473.814 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 10.094.315 | 31.952.200 | 26.409.610 | 68.456.125 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá I | m3 | 188.846 | 728.770 | 4.639.002 | 5.556.618 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá II | m3 | 179.371 | 690.200 | 4.406.987 | 5.276.558 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá III | m3 | 168.553 | 655.690 | 4.233.670 | 5.057.913 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá IV | m3 | 158.587 | 629.300 | 4.031.759 | 4.819.646 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 36.057.556 | 37.654.470 | 74.589.973 | 148.301.999 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 30.167.418 | 32.563.230 | 63.385.931 | 126.116.579 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 24.164.744 | 27.999.790 | 53.387.220 | 105.551.754 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 20.486.621 | 24.603.600 | 45.945.929 | 91.036.150 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 25.841.927 | 27.110.650 | 54.202.380 | 107.154.957 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 20.462.612 | 23.208.990 | 45.629.847 | 89.301.449 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 16.335.689 | 19.341.840 | 37.192.657 | 72.870.186 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 14.201.433 | 17.023.580 | 32.104.317 | 63.329.330 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 350.856 | 6.828.175 | 7.179.031 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 412.116 | 9.759.690 | 10.171.806 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 438.106 | 10.916.504 | 11.354.610 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 516.074 | 14.725.598 | 15.241.672 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 1.110.115 | 44.269.533 | 45.379.648 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 1.305.035 | 48.951.980 | 50.257.015 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình ≤100m | 100m3 | 0 | 319.297 | 5.616.555 | 5.935.852 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m | 100m3 | 0 | 13.596.127 | 0 | 13.596.127 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.296.931 | 0 | 3.296.931 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m | 100m3 | 0 | 8.806.667 | 0 | 8.806.667 |
| Vận chuyển đất nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 2.550.666 | 0 | 2.550.666 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV - Cự ly ≤500m | 100m3 | 0 | 278.457 | 2.790.950 | 3.069.407 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV - Cự ly ≤1000m | 100m3 | 0 | 371.276 | 5.194.574 | 5.565.850 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 100m3 | 147.764 | 85.393 | 484.378 | 717.535 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 100m3 | 162.540 | 109.526 | 1.131.818 | 1.403.884 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | 100m3 | 179.163 | 142.941 | 1.240.964 | 1.563.068 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | 100m3 | 195.787 | 204.202 | 1.485.720 | 1.885.709 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km | 100m3 | 216.104 | 265.462 | 1.531.435 | 2.013.001 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 66.830 | 380.283 | 447.113 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 87.250 | 554.580 | 641.830 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 107.670 | 753.693 | 861.363 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá I |
| m3 |
| 376.923 |
| 1.418.970 |
| 5.802.641 |
| 7.598.534 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá II | m3 | 318.336 | 1.360.100 | 4.347.924 | 6.026.360 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá III | m3 | 250.413 | 1.329.650 | 3.622.969 | 5.203.032 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá IV | m3 | 207.833 | 1.293.110 | 2.715.960 | 4.216.903 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan Robbin | 100m | 1.902.000 | 97.483.786 | 1.660.170.112 | 1.759.555.898 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan Robbin | 100m | 1.902.000 | 107.232.165 | 1.826.194.855 | 1.935.329.020 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 19.542.944 | 32.108.510 | 46.960.394 | 98.611.848 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 16.107.065 | 29.528.380 | 35.226.775 | 80.862.220 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 12.358.219 | 28.239.330 | 29.348.556 | 69.946.105 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 10.094.315 | 26.629.540 | 22.023.133 | 58.746.988 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 19.542.944 | 38.529.400 | 56.345.970 | 114.418.314 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 16.107.065 | 35.433.650 | 42.258.040 | 93.798.755 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 12.358.219 | 33.888.820 | 35.226.775 | 81.473.814 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 10.094.315 | 31.952.200 | 26.409.610 | 68.456.125 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá I | m3 | 188.846 | 728.770 | 4.639.002 | 5.556.618 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá II | m3 | 179.371 | 690.200 | 4.406.987 | 5.276.558 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá III | m3 | 168.553 | 655.690 | 4.233.670 | 5.057.913 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá IV | m3 | 158.587 | 629.300 | 4.031.759 | 4.819.646 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 36.057.556 | 37.654.470 | 74.589.973 | 148.301.999 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 30.167.418 | 32.563.230 | 63.385.931 | 126.116.579 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 24.164.744 | 27.999.790 | 53.387.220 | 105.551.754 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 20.486.621 | 24.603.600 | 45.945.929 | 91.036.150 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 25.841.927 | 27.110.650 | 54.202.380 | 107.154.957 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 20.462.612 | 23.208.990 | 45.629.847 | 89.301.449 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 16.335.689 | 19.341.840 | 37.192.657 | 72.870.186 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 14.201.433 | 17.023.580 | 32.104.317 | 63.329.330 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 350.856 | 6.828.175 | 7.179.031 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 412.116 | 9.759.690 | 10.171.806 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 438.106 | 10.916.504 | 11.354.610 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 516.074 | 14.725.598 | 15.241.672 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 1.110.115 | 44.269.533 | 45.379.648 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 1.305.035 | 48.951.980 | 50.257.015 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình ≤100m | 100m3 | 0 | 319.297 | 5.616.555 | 5.935.852 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m | 100m3 | 0 | 13.596.127 | 0 | 13.596.127 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.296.931 | 0 | 3.296.931 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m | 100m3 | 0 | 8.806.667 | 0 | 8.806.667 |
| Vận chuyển đất nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 2.550.666 | 0 | 2.550.666 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV - Cự ly ≤500m | 100m3 | 0 | 278.457 | 2.790.950 | 3.069.407 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV - Cự ly ≤1000m | 100m3 | 0 | 371.276 | 5.194.574 | 5.565.850 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 100m3 | 147.764 | 85.393 | 484.378 | 717.535 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 100m3 | 162.540 | 109.526 | 1.131.818 | 1.403.884 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | 100m3 | 179.163 | 142.941 | 1.240.964 | 1.563.068 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | 100m3 | 195.787 | 204.202 | 1.485.720 | 1.885.709 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km | 100m3 | 216.104 | 265.462 | 1.531.435 | 2.013.001 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 66.830 | 380.283 | 447.113 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 87.250 | 554.580 | 641.830 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 107.670 | 753.693 | 861.363 |