Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, bằng tàu hút bụng tự hành 3958CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 546.121 | 546.121 | |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 346.178 | 346.178 | |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | 100m | 560.063 | 230.859 | 0 | 790.922 | |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, bằng tàu hút bụng tự hành 3958CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 546.121 | 546.121 | |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 346.178 | 346.178 | |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | 100m | 560.063 | 230.859 | 0 | 790.922 | |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I |
| 100m |
| 579.622 |
| 281.228 |
| 0 |
| 860.850 |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 579.622 | 302.216 | 0 | 881.838 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn | 100m | 567.303 | 352.585 | 0 | 919.888 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 587.461 | 423.941 | 0 | 1.011.402 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 587.461 | 472.212 | 0 | 1.059.673 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Đất bùn | 100m | 572.680 | 281.228 | 0 | 853.908 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 587.759 | 365.177 | 0 | 952.936 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 587.759 | 386.164 | 0 | 973.923 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùn | 100m | 584.474 | 484.804 | 0 | 1.069.278 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 600.150 | 549.865 | 0 | 1.150.015 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 600.150 | 608.629 | 0 | 1.208.779 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | 100m | 472.500 | 44.073 | 155.642 | 672.215 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 100m | 472.500 | 56.665 | 203.532 | 732.697 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 100m | 472.500 | 58.764 | 215.505 | 746.769 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 100m | 472.500 | 52.468 | 172.404 | 697.372 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 100m | 472.500 | 69.258 | 234.661 | 776.419 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 100m | 472.500 | 77.653 | 258.605 | 808.758 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | 100m | 472.500 | 50.369 | 184.376 | 707.245 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 100m | 472.500 | 65.060 | 239.450 | 777.010 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 100m | 472.500 | 69.258 | 253.816 | 795.574 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 100m | 472.500 | 60.863 | 203.532 | 736.895 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 100m | 472.500 | 81.850 | 275.367 | 829.717 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 100m | 472.500 | 90.245 | 304.101 | 866.846 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 9.912.636 | 2.258.280 | 21.586.551 | 33.757.467 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 12.772.455 | 3.763.800 | 35.014.974 | 51.551.229 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 19.767.854 | 5.691.600 | 52.775.147 | 78.234.601 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 9.912.636 | 2.588.760 | 36.498.607 | 49.000.003 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 12.772.455 | 4.186.080 | 59.458.715 | 76.417.250 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 19.767.854 | 6.334.200 | 89.513.344 | 115.615.398 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 13.326.950 | 771.120 | 2.507.416 | 16.605.486 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 17.427.550 | 803.250 | 2.925.319 | 21.156.119 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 30.754.500 | 1.092.420 | 3.552.173 | 35.399.093 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 13.326.950 | 842.265 | 2.737.263 | 16.906.478 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 17.427.550 | 1.041.930 | 3.385.012 | 21.854.492 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 30.754.500 | 1.253.070 | 4.074.551 | 36.082.121 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 13.326.950 | 628.830 | 2.047.723 | 16.003.503 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 17.427.550 | 755.055 | 2.455.178 | 20.637.783 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 30.754.500 | 924.885 | 3.008.900 | 34.688.285 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 13.326.950 | 757.350 | 2.465.626 | 16.549.926 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 17.427.550 | 881.280 | 2.862.634 | 21.171.464 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 30.754.500 | 1.117.665 | 3.635.754 | 35.507.919 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 13.326.950 | 612.765 | 2.521.226 | 16.460.941 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 17.427.550 | 736.695 | 3.022.831 | 21.187.076 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 30.754.500 | 906.525 | 3.722.438 | 35.383.463 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 33.317.375 | 1.106.190 | 4.540.847 | 38.964.412 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 13.326.950 | 736.695 | 3.022.831 | 17.086.476 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 17.427.550 | 883.575 | 3.630.037 | 21.941.162 |
| 100m |
| 579.622 |
| 281.228 |
| 0 |
| 860.850 |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 579.622 | 302.216 | 0 | 881.838 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn | 100m | 567.303 | 352.585 | 0 | 919.888 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 587.461 | 423.941 | 0 | 1.011.402 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 587.461 | 472.212 | 0 | 1.059.673 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Đất bùn | 100m | 572.680 | 281.228 | 0 | 853.908 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 587.759 | 365.177 | 0 | 952.936 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 587.759 | 386.164 | 0 | 973.923 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùn | 100m | 584.474 | 484.804 | 0 | 1.069.278 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 600.150 | 549.865 | 0 | 1.150.015 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 600.150 | 608.629 | 0 | 1.208.779 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | 100m | 472.500 | 44.073 | 155.642 | 672.215 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 100m | 472.500 | 56.665 | 203.532 | 732.697 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 100m | 472.500 | 58.764 | 215.505 | 746.769 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 100m | 472.500 | 52.468 | 172.404 | 697.372 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 100m | 472.500 | 69.258 | 234.661 | 776.419 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 100m | 472.500 | 77.653 | 258.605 | 808.758 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | 100m | 472.500 | 50.369 | 184.376 | 707.245 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 100m | 472.500 | 65.060 | 239.450 | 777.010 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 100m | 472.500 | 69.258 | 253.816 | 795.574 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 100m | 472.500 | 60.863 | 203.532 | 736.895 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 100m | 472.500 | 81.850 | 275.367 | 829.717 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 100m | 472.500 | 90.245 | 304.101 | 866.846 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 9.912.636 | 2.258.280 | 21.586.551 | 33.757.467 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 12.772.455 | 3.763.800 | 35.014.974 | 51.551.229 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 19.767.854 | 5.691.600 | 52.775.147 | 78.234.601 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 9.912.636 | 2.588.760 | 36.498.607 | 49.000.003 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 12.772.455 | 4.186.080 | 59.458.715 | 76.417.250 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 19.767.854 | 6.334.200 | 89.513.344 | 115.615.398 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 13.326.950 | 771.120 | 2.507.416 | 16.605.486 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 17.427.550 | 803.250 | 2.925.319 | 21.156.119 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 30.754.500 | 1.092.420 | 3.552.173 | 35.399.093 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 13.326.950 | 842.265 | 2.737.263 | 16.906.478 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 17.427.550 | 1.041.930 | 3.385.012 | 21.854.492 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 30.754.500 | 1.253.070 | 4.074.551 | 36.082.121 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 13.326.950 | 628.830 | 2.047.723 | 16.003.503 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 17.427.550 | 755.055 | 2.455.178 | 20.637.783 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 30.754.500 | 924.885 | 3.008.900 | 34.688.285 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 13.326.950 | 757.350 | 2.465.626 | 16.549.926 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 17.427.550 | 881.280 | 2.862.634 | 21.171.464 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 30.754.500 | 1.117.665 | 3.635.754 | 35.507.919 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 13.326.950 | 612.765 | 2.521.226 | 16.460.941 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 17.427.550 | 736.695 | 3.022.831 | 21.187.076 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 30.754.500 | 906.525 | 3.722.438 | 35.383.463 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 33.317.375 | 1.106.190 | 4.540.847 | 38.964.412 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 13.326.950 | 736.695 | 3.022.831 | 17.086.476 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 17.427.550 | 883.575 | 3.630.037 | 21.941.162 |