Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 100m | 33.481.500 | 1.115.370 | 21.661.591 | 56.258.461 | |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 100m | 36.057.000 | 1.296.675 | 24.612.934 | 61.966.609 | |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 100m | 30.906.000 | 963.900 | 17.882.417 | 49.752.317 | |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 100m | 33.481.500 | 1.115.370 | 21.661.591 | 56.258.461 | |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 100m | 36.057.000 | 1.296.675 | 24.612.934 | 61.966.609 | |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 100m | 30.906.000 | 963.900 | 17.882.417 | 49.752.317 | |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm |
| 100m |
| 33.481.500 |
| 1.119.960 |
| 21.100.249 |
| 55.701.709 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm | 100m | 36.057.000 | 1.381.590 | 25.539.665 | 62.978.255 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 100m | 30.906.000 | 812.430 | 17.425.564 | 49.143.994 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 100m | 33.481.500 | 940.950 | 18.548.115 | 52.970.565 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 100m | 36.057.000 | 1.106.190 | 20.683.123 | 57.846.313 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 100m | 30.906.000 | 794.070 | 15.841.895 | 47.541.965 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | 100m | 33.481.500 | 931.770 | 18.247.548 | 52.660.818 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm | 100m | 36.057.000 | 1.122.255 | 21.734.734 | 58.913.989 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 100m | 30.906.000 | 628.830 | 15.639.739 | 47.174.569 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 100m | 33.481.500 | 810.135 | 18.004.961 | 52.296.596 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 100m | 36.057.000 | 957.015 | 22.452.387 | 59.466.402 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 45x45cm | 100m | 41.006.000 | 1.200.285 | 26.435.708 | 68.641.993 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5T, chiều dài cọc >24m, KT 45x45cm | 100m | 41.006.000 | 1.156.680 | 24.782.676 | 66.945.356 |
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 100m | 47.389.200 | 1.367.820 | 13.394.457 | 62.151.477 |
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤800mm | 100m | 76.234.800 | 1.702.890 | 11.741.892 | 89.679.582 |
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤1000mm | 100m | 111.261.600 | 2.040.255 | 13.394.455 | 126.696.310 |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 100m | 47.389.200 | 1.755.675 | 30.504.171 | 79.649.046 |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤800mm | 100m | 76.234.800 | 2.088.450 | 20.809.819 | 99.133.069 |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤1000mm | 100m | 111.261.600 | 2.478.600 | 23.535.726 | 137.275.926 |
| Đóng cọc ống BTCT D600 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 55.358.100 | 1.927.800 | 40.184.166 | 97.470.066 |
| Đóng cọc ống BTCT D800 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 75.861.100 | 2.017.305 | 41.993.396 | 119.871.801 |
| Đóng cọc ống BTCT D1000 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 110.716.200 | 2.120.580 | 44.131.578 | 156.968.358 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm | m | 44.672 | 36.720 | 103.759 | 185.151 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 400mm | m | 71.975 | 48.195 | 662.432 | 782.602 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 500mm | m | 118.787 | 59.670 | 804.114 | 982.571 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 600mm | m | 172.098 | 64.260 | 874.129 | 1.110.487 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.533.060 | 4.078.842 | 5.611.902 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.959.930 | 5.246.058 | 7.205.988 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.397.655 | 3.719.699 | 5.117.354 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.787.805 | 4.745.822 | 6.533.627 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.778.625 | 28.154.135 | 29.932.760 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.324.835 | 33.604.629 | 35.929.464 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.686.825 | 26.414.615 | 28.101.440 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.106.810 | 30.251.222 | 32.358.032 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | 100m | 40.400.000 | 654.075 | 2.609.286 | 43.663.361 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤500mm | 100m | 60.600.000 | 686.205 | 2.741.216 | 64.027.421 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | 100m | 40.600.000 | 950.130 | 18.509.466 | 60.059.596 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤500mm | 100m | 60.900.000 | 996.030 | 19.359.898 | 81.255.928 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤600mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 85.425.000 | 1.438.965 | 35.085.426 | 121.949.391 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤800mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 105.525.000 | 1.507.815 | 36.730.181 | 143.762.996 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤1000mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 140.700.000 | 1.583.550 | 38.539.411 | 180.822.961 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 100m | 14.443.000 | 814.725 | 2.550.671 | 17.808.396 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 100m | 14.443.000 | 858.330 | 2.688.545 | 17.989.875 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 100m | 14.443.000 | 1.152.090 | 3.590.021 | 19.185.111 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 100m | 14.443.000 | 1.234.710 | 3.841.551 | 19.519.261 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 100m | 14.443.000 | 1.179.630 | 21.778.570 | 37.401.200 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 100m | 14.443.000 | 1.301.265 | 23.079.902 | 38.824.167 |
| 100m |
| 33.481.500 |
| 1.119.960 |
| 21.100.249 |
| 55.701.709 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm | 100m | 36.057.000 | 1.381.590 | 25.539.665 | 62.978.255 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 100m | 30.906.000 | 812.430 | 17.425.564 | 49.143.994 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 100m | 33.481.500 | 940.950 | 18.548.115 | 52.970.565 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 100m | 36.057.000 | 1.106.190 | 20.683.123 | 57.846.313 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 100m | 30.906.000 | 794.070 | 15.841.895 | 47.541.965 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | 100m | 33.481.500 | 931.770 | 18.247.548 | 52.660.818 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm | 100m | 36.057.000 | 1.122.255 | 21.734.734 | 58.913.989 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 100m | 30.906.000 | 628.830 | 15.639.739 | 47.174.569 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 100m | 33.481.500 | 810.135 | 18.004.961 | 52.296.596 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 100m | 36.057.000 | 957.015 | 22.452.387 | 59.466.402 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 45x45cm | 100m | 41.006.000 | 1.200.285 | 26.435.708 | 68.641.993 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5T, chiều dài cọc >24m, KT 45x45cm | 100m | 41.006.000 | 1.156.680 | 24.782.676 | 66.945.356 |
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 100m | 47.389.200 | 1.367.820 | 13.394.457 | 62.151.477 |
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤800mm | 100m | 76.234.800 | 1.702.890 | 11.741.892 | 89.679.582 |
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤1000mm | 100m | 111.261.600 | 2.040.255 | 13.394.455 | 126.696.310 |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 100m | 47.389.200 | 1.755.675 | 30.504.171 | 79.649.046 |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤800mm | 100m | 76.234.800 | 2.088.450 | 20.809.819 | 99.133.069 |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤1000mm | 100m | 111.261.600 | 2.478.600 | 23.535.726 | 137.275.926 |
| Đóng cọc ống BTCT D600 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 55.358.100 | 1.927.800 | 40.184.166 | 97.470.066 |
| Đóng cọc ống BTCT D800 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 75.861.100 | 2.017.305 | 41.993.396 | 119.871.801 |
| Đóng cọc ống BTCT D1000 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 110.716.200 | 2.120.580 | 44.131.578 | 156.968.358 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm | m | 44.672 | 36.720 | 103.759 | 185.151 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 400mm | m | 71.975 | 48.195 | 662.432 | 782.602 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 500mm | m | 118.787 | 59.670 | 804.114 | 982.571 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 600mm | m | 172.098 | 64.260 | 874.129 | 1.110.487 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.533.060 | 4.078.842 | 5.611.902 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.959.930 | 5.246.058 | 7.205.988 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.397.655 | 3.719.699 | 5.117.354 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.787.805 | 4.745.822 | 6.533.627 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.778.625 | 28.154.135 | 29.932.760 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.324.835 | 33.604.629 | 35.929.464 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.686.825 | 26.414.615 | 28.101.440 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.106.810 | 30.251.222 | 32.358.032 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | 100m | 40.400.000 | 654.075 | 2.609.286 | 43.663.361 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤500mm | 100m | 60.600.000 | 686.205 | 2.741.216 | 64.027.421 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | 100m | 40.600.000 | 950.130 | 18.509.466 | 60.059.596 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤500mm | 100m | 60.900.000 | 996.030 | 19.359.898 | 81.255.928 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤600mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 85.425.000 | 1.438.965 | 35.085.426 | 121.949.391 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤800mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 105.525.000 | 1.507.815 | 36.730.181 | 143.762.996 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤1000mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 140.700.000 | 1.583.550 | 38.539.411 | 180.822.961 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 100m | 14.443.000 | 814.725 | 2.550.671 | 17.808.396 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 100m | 14.443.000 | 858.330 | 2.688.545 | 17.989.875 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 100m | 14.443.000 | 1.152.090 | 3.590.021 | 19.185.111 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 100m | 14.443.000 | 1.234.710 | 3.841.551 | 19.519.261 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 100m | 14.443.000 | 1.179.630 | 21.778.570 | 37.401.200 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 100m | 14.443.000 | 1.301.265 | 23.079.902 | 38.824.167 |