Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36.855.000 | 135.516 | 455.680 | 37.446.196 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37.674.000 | 191.207 | 675.478 | 38.540.685 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38.766.000 | 271.031 | 830.945 | 39.867.976 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 1232/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36.855.000 | 135.516 | 455.680 | 37.446.196 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37.674.000 | 191.207 | 675.478 | 38.540.685 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38.766.000 | 271.031 | 830.945 | 39.867.976 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 |
| 100m3 |
| 36.855.000 |
| 126.234 |
| 349.693 |
| 37.330.927 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37.674.000 | 176.356 | 566.148 | 38.416.504 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38.766.000 | 246.899 | 695.341 | 39.708.240 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110cv | 100m3 | 0 | 0 | 205.585 | 205.585 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140cv | 100m3 | 0 | 0 | 261.553 | 261.553 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 0 | 277.597 | 277.597 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 4.408.800 | 197.370 | 0 | 4.606.170 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18.289.080 | 305.235 | 1.603.830 | 20.198.145 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26.333.730 | 325.890 | 1.712.184 | 28.371.804 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35.841.870 | 358.020 | 1.890.039 | 38.089.929 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46.813.500 | 385.560 | 2.026.507 | 49.225.567 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59.239.530 | 406.215 | 2.134.861 | 61.780.606 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73.138.140 | 426.870 | 2.243.214 | 75.808.224 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18.289.080 | 337.365 | 1.708.081 | 20.334.526 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26.333.730 | 360.315 | 1.827.174 | 28.521.219 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35.841.870 | 397.035 | 2.009.132 | 38.248.037 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46.813.500 | 424.575 | 2.158.872 | 49.396.947 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59.239.530 | 447.525 | 2.277.965 | 61.965.020 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73.138.140 | 470.475 | 2.392.955 | 76.001.570 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18.289.080 | 1.032.750 | 8.103.370 | 27.425.200 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26.333.730 | 1.308.150 | 10.262.610 | 37.904.490 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35.841.870 | 1.606.500 | 12.602.022 | 50.050.392 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46.813.500 | 1.927.800 | 15.121.606 | 63.862.906 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59.239.530 | 2.230.740 | 17.500.900 | 78.971.170 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73.138.140 | 2.547.450 | 19.980.602 | 95.666.192 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18.289.080 | 1.142.910 | 8.638.372 | 28.070.362 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26.333.730 | 1.448.145 | 10.947.520 | 38.729.395 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35.841.870 | 1.778.625 | 13.442.354 | 51.062.849 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46.813.500 | 2.134.350 | 16.131.081 | 65.078.931 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59.239.530 | 2.469.420 | 18.665.797 | 80.374.747 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73.138.140 | 2.820.555 | 21.314.642 | 97.273.337 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 77.914 | 77.914 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 55.653 | 55.653 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 48.233 | 48.233 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 69.123 | 69.123 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 50.114 | 50.114 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 48.386 | 48.386 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 61.282 | 61.282 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 46.983 | 46.983 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 40.855 | 40.855 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 54.046 | 54.046 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37.597 | 37.597 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32.898 | 32.898 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 51.318 | 51.318 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37.813 | 37.813 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32.411 | 32.411 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 20T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 49.477 | 49.477 |
| 100m3 |
| 36.855.000 |
| 126.234 |
| 349.693 |
| 37.330.927 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37.674.000 | 176.356 | 566.148 | 38.416.504 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38.766.000 | 246.899 | 695.341 | 39.708.240 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110cv | 100m3 | 0 | 0 | 205.585 | 205.585 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140cv | 100m3 | 0 | 0 | 261.553 | 261.553 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 0 | 277.597 | 277.597 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 4.408.800 | 197.370 | 0 | 4.606.170 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18.289.080 | 305.235 | 1.603.830 | 20.198.145 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26.333.730 | 325.890 | 1.712.184 | 28.371.804 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35.841.870 | 358.020 | 1.890.039 | 38.089.929 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46.813.500 | 385.560 | 2.026.507 | 49.225.567 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59.239.530 | 406.215 | 2.134.861 | 61.780.606 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73.138.140 | 426.870 | 2.243.214 | 75.808.224 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18.289.080 | 337.365 | 1.708.081 | 20.334.526 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26.333.730 | 360.315 | 1.827.174 | 28.521.219 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35.841.870 | 397.035 | 2.009.132 | 38.248.037 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46.813.500 | 424.575 | 2.158.872 | 49.396.947 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59.239.530 | 447.525 | 2.277.965 | 61.965.020 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73.138.140 | 470.475 | 2.392.955 | 76.001.570 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18.289.080 | 1.032.750 | 8.103.370 | 27.425.200 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26.333.730 | 1.308.150 | 10.262.610 | 37.904.490 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35.841.870 | 1.606.500 | 12.602.022 | 50.050.392 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46.813.500 | 1.927.800 | 15.121.606 | 63.862.906 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59.239.530 | 2.230.740 | 17.500.900 | 78.971.170 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73.138.140 | 2.547.450 | 19.980.602 | 95.666.192 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18.289.080 | 1.142.910 | 8.638.372 | 28.070.362 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26.333.730 | 1.448.145 | 10.947.520 | 38.729.395 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35.841.870 | 1.778.625 | 13.442.354 | 51.062.849 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46.813.500 | 2.134.350 | 16.131.081 | 65.078.931 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59.239.530 | 2.469.420 | 18.665.797 | 80.374.747 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73.138.140 | 2.820.555 | 21.314.642 | 97.273.337 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 77.914 | 77.914 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 55.653 | 55.653 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 48.233 | 48.233 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 69.123 | 69.123 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 50.114 | 50.114 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 48.386 | 48.386 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 61.282 | 61.282 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 46.983 | 46.983 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 40.855 | 40.855 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 54.046 | 54.046 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37.597 | 37.597 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32.898 | 32.898 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 51.318 | 51.318 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37.813 | 37.813 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32.411 | 32.411 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 20T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 49.477 | 49.477 |