Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 3.084.000 | 1.953.945 | 0 | 5.037.945 | |
| Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | m2 | 65.100 | 198.000 | 0 | 263.100 | |
| Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | m2 | 97.500 | 198.000 | 0 | 295.500 | |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1cm, lỗ 5x5cm | m2 | 31.000 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 3.084.000 | 1.953.945 | 0 | 5.037.945 | |
| Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | m2 | 65.100 | 198.000 | 0 | 263.100 | |
| Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | m2 | 97.500 | 198.000 | 0 | 295.500 | |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1cm, lỗ 5x5cm | m2 | 31.000 |
| 218.842 |
| 0 |
| 249.842 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1cm, lỗ 10x10cm | m2 | 22.900 | 192.789 | 0 | 215.689 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm | m2 | 64.100 | 78.158 | 0 | 142.258 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm | m2 | 96.500 | 85.974 | 0 | 182.474 |
| Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm | m2 | 100.374 | 26.053 | 0 | 126.427 |
| Dán foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng = 3cm | m | 3.072 | 13.026 | 0 | 16.098 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 42.101 | 18.237 | 0 | 60.338 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 51.683 | 20.842 | 0 | 72.525 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 42.101 | 23.447 | 0 | 65.548 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 51.683 | 26.053 | 0 | 77.736 |
| Thi công vách bằng tấm thạch cao | m2 | 119.060 | 62.526 | 0 | 181.586 |
| Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | m2 | 333.862 | 125.052 | 0 | 458.914 |
| Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | m2 | 532.069 | 135.474 | 0 | 667.543 |
| Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp | m2 | 670.675 | 145.895 | 0 | 816.570 |
| Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 51.000 | 57.316 | 0 | 108.316 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 1.575 | 31.263 | 0 | 32.838 |
| Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | m2 | 1.544 | 9.120 | 0 | 10.664 |
| Quét vôi 3 nước trắng | m2 | 956 | 9.120 | 0 | 10.076 |
| Quét nước xi măng 2 nước | m2 | 1.329 | 7.200 | 0 | 8.529 |
| Bả bằng bột bả vào tường | m2 | 8.045 | 21.600 | 0 | 29.645 |
| Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | m2 | 8.045 | 26.400 | 0 | 34.445 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 11.103 | 12.000 | 0 | 23.103 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 13.971 | 16.320 | 0 | 30.291 |
| Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 12.893 | 17.040 | 0 | 29.933 |
| Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 16.973 | 22.560 | 0 | 39.533 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 13.395 | 10.080 | 0 | 23.475 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 19.314 | 14.400 | 0 | 33.714 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 14.402 | 11.040 | 0 | 25.442 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 22.858 | 15.840 | 0 | 38.698 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 16.708 | 11.040 | 0 | 27.748 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 23.955 | 15.840 | 0 | 39.795 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 17.733 | 12.240 | 0 | 29.973 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 28.698 | 17.520 | 0 | 46.218 |
| Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 18.224 | 12.000 | 0 | 30.224 |
| Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 24.728 | 17.040 | 0 | 41.768 |
| Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt | m2 | 5.927 | 19.200 | 0 | 25.127 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | m2 | 127.029 | 19.200 | 49.817 | 196.046 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | m2 | 164.803 | 21.600 | 58.401 | 244.804 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | m2 | 209.892 | 24.000 | 65.299 | 299.191 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | m2 | 306.508 | 31.200 | 79.095 | 416.803 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | m2 | 396.753 | 36.000 | 92.890 | 525.643 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | m2 | 23.664 | 19.200 | 0 | 42.864 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | m2 | 23.664 | 26.400 | 0 | 50.064 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | m2 | 22.440 | 9.600 | 10.481 | 42.521 |
| Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | m2 | 108.202 | 7.200 | 0 | 115.402 |
| Quét nhựa bitum nóng vào tường | m2 | 33.368 | 16.800 | 0 | 50.168 |
| Quét nhựa bitum nguội vào tường | m2 | 11.124 | 4.800 | 0 | 15.924 |
| 218.842 |
| 0 |
| 249.842 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1cm, lỗ 10x10cm | m2 | 22.900 | 192.789 | 0 | 215.689 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm | m2 | 64.100 | 78.158 | 0 | 142.258 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm | m2 | 96.500 | 85.974 | 0 | 182.474 |
| Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm | m2 | 100.374 | 26.053 | 0 | 126.427 |
| Dán foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng = 3cm | m | 3.072 | 13.026 | 0 | 16.098 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 42.101 | 18.237 | 0 | 60.338 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 51.683 | 20.842 | 0 | 72.525 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 42.101 | 23.447 | 0 | 65.548 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 51.683 | 26.053 | 0 | 77.736 |
| Thi công vách bằng tấm thạch cao | m2 | 119.060 | 62.526 | 0 | 181.586 |
| Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | m2 | 333.862 | 125.052 | 0 | 458.914 |
| Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | m2 | 532.069 | 135.474 | 0 | 667.543 |
| Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp | m2 | 670.675 | 145.895 | 0 | 816.570 |
| Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 51.000 | 57.316 | 0 | 108.316 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 1.575 | 31.263 | 0 | 32.838 |
| Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | m2 | 1.544 | 9.120 | 0 | 10.664 |
| Quét vôi 3 nước trắng | m2 | 956 | 9.120 | 0 | 10.076 |
| Quét nước xi măng 2 nước | m2 | 1.329 | 7.200 | 0 | 8.529 |
| Bả bằng bột bả vào tường | m2 | 8.045 | 21.600 | 0 | 29.645 |
| Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | m2 | 8.045 | 26.400 | 0 | 34.445 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 11.103 | 12.000 | 0 | 23.103 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 13.971 | 16.320 | 0 | 30.291 |
| Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 12.893 | 17.040 | 0 | 29.933 |
| Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 16.973 | 22.560 | 0 | 39.533 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 13.395 | 10.080 | 0 | 23.475 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 19.314 | 14.400 | 0 | 33.714 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 14.402 | 11.040 | 0 | 25.442 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 22.858 | 15.840 | 0 | 38.698 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 16.708 | 11.040 | 0 | 27.748 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 23.955 | 15.840 | 0 | 39.795 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 17.733 | 12.240 | 0 | 29.973 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 28.698 | 17.520 | 0 | 46.218 |
| Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 18.224 | 12.000 | 0 | 30.224 |
| Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 24.728 | 17.040 | 0 | 41.768 |
| Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt | m2 | 5.927 | 19.200 | 0 | 25.127 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | m2 | 127.029 | 19.200 | 49.817 | 196.046 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | m2 | 164.803 | 21.600 | 58.401 | 244.804 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | m2 | 209.892 | 24.000 | 65.299 | 299.191 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | m2 | 306.508 | 31.200 | 79.095 | 416.803 |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | m2 | 396.753 | 36.000 | 92.890 | 525.643 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | m2 | 23.664 | 19.200 | 0 | 42.864 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | m2 | 23.664 | 26.400 | 0 | 50.064 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | m2 | 22.440 | 9.600 | 10.481 | 42.521 |
| Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | m2 | 108.202 | 7.200 | 0 | 115.402 |
| Quét nhựa bitum nóng vào tường | m2 | 33.368 | 16.800 | 0 | 50.168 |
| Quét nhựa bitum nguội vào tường | m2 | 11.124 | 4.800 | 0 | 15.924 |