Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | cấu kiện | 72.042 | 270.692 | 95.042 | 437.776 | |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn | 44.068 | 2.828.115 | 1.050.582 | 3.922.765 | |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 44.068 | 4.549.576 | 1.874.814 | 6.468.458 | |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | cấu kiện | 72.042 | 270.692 | 95.042 | 437.776 | |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn | 44.068 | 2.828.115 | 1.050.582 | 3.922.765 | |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 44.068 | 4.549.576 | 1.874.814 | 6.468.458 | |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m |
| 1m dầm |
| 36.928 |
| 1.455.864 |
| 479.229 |
| 1.972.021 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | 1m dầm | 21.326 | 1.155.838 | 405.935 | 1.583.099 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | 1m dầm | 18.075 | 954.181 | 338.279 | 1.310.535 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | 1m cầu | 316.617 | 6.689.106 | 761.128 | 7.766.851 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | 1m cầu | 222.893 | 6.271.037 | 716.024 | 7.209.954 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | 1m cầu | 186.115 | 5.852.967 | 631.454 | 6.670.536 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 36.364 | 540.526 | 333.987 | 910.877 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 36.364 | 1.073.064 | 407.728 | 1.517.156 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 72.728 | 2.148.791 | 608.653 | 2.830.172 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 35.182 | 1.073.064 | 984.874 | 2.093.120 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 71.546 | 2.148.791 | 1.413.077 | 3.633.414 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 81.819 | 1.427.202 | 618.286 | 2.127.307 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 109.092 | 2.148.791 | 921.522 | 3.179.405 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 37.091 | 649.696 | 735.777 | 1.422.564 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 37.091 | 1.288.742 | 822.825 | 2.148.658 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 74.183 | 2.577.484 | 1.404.860 | 4.056.527 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 35.886 | 1.288.742 | 1.482.855 | 2.807.483 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 72.977 | 2.577.484 | 2.191.169 | 4.841.630 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 83.455 | 1.712.110 | 1.648.273 | 3.443.838 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 111.274 | 2.577.484 | 2.471.051 | 5.159.809 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | cái | 268.473 | 2.247.736 | 7.678.026 | 10.194.235 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | cái | 657.294 | 2.107.560 | 1.562.773 | 4.327.627 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 256.269 | 3.354.390 | 10.394.513 | 14.005.172 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG số 278/2018) | 1 dầm | 256.269 | 799.250 | 2.346.379 | 3.401.898 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG số 278/2018) | 1 dầm | 268.473 | 929.589 | 2.734.745 | 3.932.807 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG số 278/2018) | 1 dầm | 180.000 | 1.923.118 | 1.419.682 | 3.522.800 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 146.918 | 3.172.407 | 0 | 3.319.325 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 169.255 | 3.489.647 | 0 | 3.658.902 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 196.751 | 3.838.858 | 0 | 4.035.609 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 402.218 | 3.910.176 | 0 | 4.312.394 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 464.482 | 4.549.576 | 0 | 5.014.058 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 539.118 | 5.262.752 | 0 | 5.801.870 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 45.115 | 47.596 | 92.711 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 94.968 | 108.503 | 203.471 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 119.556 | 169.170 | 288.726 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 54.138 | 47.092 | 101.230 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 115.044 | 379.135 | 494.179 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 144.369 | 465.133 | 609.502 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 230.089 | 122.893 | 352.982 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 259.414 | 262.760 | 522.174 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 320.319 | 235.316 | 555.635 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 308.872 | 258.299 | 567.171 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 367.451 | 492.508 | 859.959 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 452.657 | 528.996 | 981.653 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 2.386.772 | 6.656.725 | 19.081.487 | 28.124.984 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 2.404.772 | 9.319.415 | 26.319.387 | 38.043.574 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 2.404.772 | 10.650.760 | 27.829.671 | 40.885.203 |
| 1m dầm |
| 36.928 |
| 1.455.864 |
| 479.229 |
| 1.972.021 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | 1m dầm | 21.326 | 1.155.838 | 405.935 | 1.583.099 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | 1m dầm | 18.075 | 954.181 | 338.279 | 1.310.535 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | 1m cầu | 316.617 | 6.689.106 | 761.128 | 7.766.851 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | 1m cầu | 222.893 | 6.271.037 | 716.024 | 7.209.954 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | 1m cầu | 186.115 | 5.852.967 | 631.454 | 6.670.536 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 36.364 | 540.526 | 333.987 | 910.877 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 36.364 | 1.073.064 | 407.728 | 1.517.156 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 72.728 | 2.148.791 | 608.653 | 2.830.172 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 35.182 | 1.073.064 | 984.874 | 2.093.120 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 71.546 | 2.148.791 | 1.413.077 | 3.633.414 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 81.819 | 1.427.202 | 618.286 | 2.127.307 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 109.092 | 2.148.791 | 921.522 | 3.179.405 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 37.091 | 649.696 | 735.777 | 1.422.564 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 37.091 | 1.288.742 | 822.825 | 2.148.658 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 74.183 | 2.577.484 | 1.404.860 | 4.056.527 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 35.886 | 1.288.742 | 1.482.855 | 2.807.483 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 72.977 | 2.577.484 | 2.191.169 | 4.841.630 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 83.455 | 1.712.110 | 1.648.273 | 3.443.838 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 111.274 | 2.577.484 | 2.471.051 | 5.159.809 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | cái | 268.473 | 2.247.736 | 7.678.026 | 10.194.235 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | cái | 657.294 | 2.107.560 | 1.562.773 | 4.327.627 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 256.269 | 3.354.390 | 10.394.513 | 14.005.172 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG số 278/2018) | 1 dầm | 256.269 | 799.250 | 2.346.379 | 3.401.898 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG số 278/2018) | 1 dầm | 268.473 | 929.589 | 2.734.745 | 3.932.807 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG số 278/2018) | 1 dầm | 180.000 | 1.923.118 | 1.419.682 | 3.522.800 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 146.918 | 3.172.407 | 0 | 3.319.325 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 169.255 | 3.489.647 | 0 | 3.658.902 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 196.751 | 3.838.858 | 0 | 4.035.609 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 402.218 | 3.910.176 | 0 | 4.312.394 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 464.482 | 4.549.576 | 0 | 5.014.058 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 539.118 | 5.262.752 | 0 | 5.801.870 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 45.115 | 47.596 | 92.711 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 94.968 | 108.503 | 203.471 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 119.556 | 169.170 | 288.726 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 54.138 | 47.092 | 101.230 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 115.044 | 379.135 | 494.179 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 144.369 | 465.133 | 609.502 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 230.089 | 122.893 | 352.982 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 259.414 | 262.760 | 522.174 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 320.319 | 235.316 | 555.635 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 308.872 | 258.299 | 567.171 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 367.451 | 492.508 | 859.959 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 452.657 | 528.996 | 981.653 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 2.386.772 | 6.656.725 | 19.081.487 | 28.124.984 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 2.404.772 | 9.319.415 | 26.319.387 | 38.043.574 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 2.404.772 | 10.650.760 | 27.829.671 | 40.885.203 |