Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 11.299.870 | 7.430.781 | 3.123.342 | 21.853.993 | |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 11.951.000 | 6.039.739 | 2.950.616 | 20.941.355 | |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 11.866.476 | 5.792.443 | 2.796.207 | 20.455.126 | |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 11.299.870 | 7.430.781 | 3.123.342 | 21.853.993 | |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 11.951.000 | 6.039.739 | 2.950.616 | 20.941.355 | |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 11.866.476 | 5.792.443 | 2.796.207 | 20.455.126 | |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn |
| 11.363.010 |
| 7.181.107 |
| 3.349.662 |
| 21.893.779 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 11.309.230 | 7.252.443 | 2.779.581 | 21.341.254 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 13.406.249 | 6.776.873 | 1.978.968 | 22.162.090 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 12.828.489 | 5.266.938 | 1.634.437 | 19.729.864 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 11.811.723 | 6.436.840 | 2.704.347 | 20.952.910 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 10.828.757 | 9.007.296 | 4.843.127 | 24.679.180 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 11.845.733 | 4.608.273 | 1.634.082 | 18.088.088 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 11.715.874 | 6.070.651 | 3.222.860 | 21.009.385 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 11.824.753 | 6.405.928 | 2.179.098 | 20.409.779 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 11.935.235 | 10.324.625 | 3.366.600 | 25.626.460 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 11.498.124 | 7.628.143 | 1.999.910 | 21.126.177 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 11.395.677 | 10.667.536 | 6.881.215 | 28.944.428 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 2.502.547 | 7.026.724 | 712.803 | 10.242.074 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 2.137.469 | 4.556.655 | 712.803 | 7.406.927 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 656.799 | 1.669.270 | 94.613 | 2.420.682 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 500.074 | 1.330.904 | 94.613 | 1.925.591 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 16.228.664 | 3.968.753 | 2.923.750 | 23.121.167 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 15.704.885 | 4.279.745 | 3.737.202 | 23.721.832 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 16.782.298 | 8.063.138 | 5.180.131 | 30.025.567 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 16.460.939 | 4.751.382 | 6.997.724 | 28.210.045 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 11.969.154 | 1.645.783 | 753.639 | 14.368.576 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 230.664 | 6.098.890 | 701.237 | 7.030.791 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 255.478 | 6.935.029 | 802.100 | 7.992.607 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 281.572 | 7.746.575 | 884.704 | 8.912.851 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 10.315.092 | 7.187.282 | 715.330 | 18.217.704 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 10.315.092 | 7.499.772 | 695.703 | 18.510.567 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 10.315.092 | 7.874.761 | 720.271 | 18.910.124 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 13.655.189 | 19.174.045 | 7.064.392 | 39.893.626 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 13.883.371 | 19.399.622 | 7.601.947 | 40.884.940 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 9.973.608 | 4.057.730 | 2.013.301 | 16.044.639 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 10.179.714 | 5.164.383 | 2.416.905 | 17.761.002 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 10.142.259 | 5.164.383 | 2.217.728 | 17.524.370 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 10.217.168 | 5.656.229 | 2.622.048 | 18.495.445 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 10.335.742 | 7.869.536 | 2.871.168 | 21.076.446 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 10.769.743 | 9.099.151 | 3.210.954 | 23.079.848 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 10.838.137 | 10.451.728 | 3.906.089 | 25.195.954 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 12.150.951 | 6.430.886 | 1.971.298 | 20.553.135 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 10.819.446 | 5.508.675 | 2.042.298 | 18.370.419 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 10.900.690 | 4.697.129 | 2.157.057 | 17.754.876 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 12.219.773 | 5.292.263 | 2.241.233 | 19.753.269 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 10.831.656 | 5.779.191 | 2.413.323 | 19.024.170 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 12.082.764 | 8.951.597 | 1.735.861 | 22.770.222 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 11.878.508 | 8.631.897 | 1.667.405 | 22.177.810 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 11.775.950 | 7.980.201 | 1.633.176 | 21.389.327 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 11.674.104 | 7.574.428 | 1.598.948 | 20.847.480 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 11.572.859 | 6.639.921 | 1.569.610 | 19.782.390 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 11.466.949 | 5.975.929 | 1.535.381 | 18.978.259 |
| 11.363.010 |
| 7.181.107 |
| 3.349.662 |
| 21.893.779 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 11.309.230 | 7.252.443 | 2.779.581 | 21.341.254 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 13.406.249 | 6.776.873 | 1.978.968 | 22.162.090 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 12.828.489 | 5.266.938 | 1.634.437 | 19.729.864 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 11.811.723 | 6.436.840 | 2.704.347 | 20.952.910 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 10.828.757 | 9.007.296 | 4.843.127 | 24.679.180 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 11.845.733 | 4.608.273 | 1.634.082 | 18.088.088 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 11.715.874 | 6.070.651 | 3.222.860 | 21.009.385 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 11.824.753 | 6.405.928 | 2.179.098 | 20.409.779 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 11.935.235 | 10.324.625 | 3.366.600 | 25.626.460 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 11.498.124 | 7.628.143 | 1.999.910 | 21.126.177 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 11.395.677 | 10.667.536 | 6.881.215 | 28.944.428 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 2.502.547 | 7.026.724 | 712.803 | 10.242.074 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 2.137.469 | 4.556.655 | 712.803 | 7.406.927 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 656.799 | 1.669.270 | 94.613 | 2.420.682 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 500.074 | 1.330.904 | 94.613 | 1.925.591 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 16.228.664 | 3.968.753 | 2.923.750 | 23.121.167 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 15.704.885 | 4.279.745 | 3.737.202 | 23.721.832 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 16.782.298 | 8.063.138 | 5.180.131 | 30.025.567 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 16.460.939 | 4.751.382 | 6.997.724 | 28.210.045 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 11.969.154 | 1.645.783 | 753.639 | 14.368.576 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 230.664 | 6.098.890 | 701.237 | 7.030.791 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 255.478 | 6.935.029 | 802.100 | 7.992.607 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 281.572 | 7.746.575 | 884.704 | 8.912.851 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 10.315.092 | 7.187.282 | 715.330 | 18.217.704 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 10.315.092 | 7.499.772 | 695.703 | 18.510.567 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 10.315.092 | 7.874.761 | 720.271 | 18.910.124 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 13.655.189 | 19.174.045 | 7.064.392 | 39.893.626 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 13.883.371 | 19.399.622 | 7.601.947 | 40.884.940 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 9.973.608 | 4.057.730 | 2.013.301 | 16.044.639 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 10.179.714 | 5.164.383 | 2.416.905 | 17.761.002 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 10.142.259 | 5.164.383 | 2.217.728 | 17.524.370 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 10.217.168 | 5.656.229 | 2.622.048 | 18.495.445 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 10.335.742 | 7.869.536 | 2.871.168 | 21.076.446 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 10.769.743 | 9.099.151 | 3.210.954 | 23.079.848 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 10.838.137 | 10.451.728 | 3.906.089 | 25.195.954 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 12.150.951 | 6.430.886 | 1.971.298 | 20.553.135 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 10.819.446 | 5.508.675 | 2.042.298 | 18.370.419 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 10.900.690 | 4.697.129 | 2.157.057 | 17.754.876 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 12.219.773 | 5.292.263 | 2.241.233 | 19.753.269 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 10.831.656 | 5.779.191 | 2.413.323 | 19.024.170 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 12.082.764 | 8.951.597 | 1.735.861 | 22.770.222 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 11.878.508 | 8.631.897 | 1.667.405 | 22.177.810 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 11.775.950 | 7.980.201 | 1.633.176 | 21.389.327 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 11.674.104 | 7.574.428 | 1.598.948 | 20.847.480 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 11.572.859 | 6.639.921 | 1.569.610 | 19.782.390 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 11.466.949 | 5.975.929 | 1.535.381 | 18.978.259 |