Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 14.835.551 | 11.828.896 | 2.420.426 | 29.084.873 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 14.433.040 | 11.029.647 | 2.278.623 | 27.741.310 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 14.329.499 | 9.886.105 | 2.234.616 | 26.450.220 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 14.835.551 | 11.828.896 | 2.420.426 | 29.084.873 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 14.433.040 | 11.029.647 | 2.278.623 | 27.741.310 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 14.329.499 | 9.886.105 | 2.234.616 | 26.450.220 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn |
| 14.226.653 |
| 9.345.074 |
| 2.185.718 |
| 25.757.445 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 14.123.866 | 8.607.305 | 2.141.710 | 24.872.881 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 14.021.241 | 7.869.536 | 2.102.592 | 23.993.369 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 369.162 | 2.023.272 | 1.619.331 | 4.011.765 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 449.163 | 1.083.300 | 1.396.358 | 2.928.821 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 473.509 | 1.249.962 | 1.555.928 | 3.279.399 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 494.336 | 568.733 | 1.314.109 | 2.377.178 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 517.760 | 4.495.697 | 3.559.699 | 8.573.156 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1.433.610 | 497.902 | 1.649.922 | 3.581.434 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 682.808 | 1.513.164 | 1.219.701 | 3.415.673 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 364.169 | 1.620.633 | 1.148.955 | 3.133.757 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 323.593 | 2.604.380 | 1.805.790 | 4.733.763 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 316.680 | 4.082.322 | 1.853.537 | 6.252.539 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 322.193 | 5.139.791 | 2.063.380 | 7.525.364 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 117.984 | 1.562.453 | 216.598 | 1.897.035 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 9.408 | 106.021 | 33.581 | 149.010 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 7.134 | 67.673 | 0 | 74.807 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 4.763 | 90.231 | 33.581 | 128.575 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 6.483 | 45.115 | 0 | 51.598 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 756 | 112.789 | 0 | 113.545 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 756 | 67.673 | 0 | 68.429 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 303.183 | 2.142.982 | 1.583.362 | 4.029.527 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 420.116 | 2.594.136 | 2.254.272 | 5.268.524 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 93.460 | 46.725 | 6.168 | 146.353 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 172.211 | 51.644 | 7.401 | 231.256 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 272.082 | 63.940 | 8.881 | 344.903 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 485.659 | 3.767.136 | 568.867 | 4.821.662 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 416.692 | 3.203.193 | 513.458 | 4.133.343 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 345.009 | 2.819.713 | 461.743 | 3.626.465 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 308.803 | 2.075.308 | 406.334 | 2.790.445 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 257.957 | 1.872.289 | 339.843 | 2.470.089 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 562.267 | 3.821.643 | 2.869.416 | 7.253.326 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 544.598 | 3.629.823 | 2.741.355 | 6.915.776 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 588.025 | 3.295.368 | 2.929.859 | 6.813.252 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 640.074 | 4.303.653 | 3.806.057 | 8.749.784 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 758.582 | 4.795.499 | 4.035.682 | 9.589.763 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 871.266 | 5.533.268 | 4.685.430 | 11.089.964 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 525.526 | 4.150.617 | 3.290.877 | 7.967.020 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 555.626 | 3.722.021 | 2.664.890 | 6.942.537 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 736.327 | 5.526.637 | 4.140.272 | 10.403.236 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 606.777 | 5.098.040 | 3.633.817 | 9.338.634 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 923.761 | 3.428.770 | 1.118.389 | 5.470.920 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.092.763 | 3.489.676 | 1.750.440 | 6.332.879 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 964.511 | 4.037.828 | 1.389.324 | 6.391.663 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.152.763 | 4.105.501 | 2.088.440 | 7.346.704 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 540.065 | 4.303.653 | 2.209.555 | 7.053.273 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 562.830 | 3.767.540 | 2.000.640 | 6.331.010 |
| 14.226.653 |
| 9.345.074 |
| 2.185.718 |
| 25.757.445 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 14.123.866 | 8.607.305 | 2.141.710 | 24.872.881 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 14.021.241 | 7.869.536 | 2.102.592 | 23.993.369 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 369.162 | 2.023.272 | 1.619.331 | 4.011.765 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 449.163 | 1.083.300 | 1.396.358 | 2.928.821 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 473.509 | 1.249.962 | 1.555.928 | 3.279.399 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 494.336 | 568.733 | 1.314.109 | 2.377.178 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 517.760 | 4.495.697 | 3.559.699 | 8.573.156 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1.433.610 | 497.902 | 1.649.922 | 3.581.434 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 682.808 | 1.513.164 | 1.219.701 | 3.415.673 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 364.169 | 1.620.633 | 1.148.955 | 3.133.757 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 323.593 | 2.604.380 | 1.805.790 | 4.733.763 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 316.680 | 4.082.322 | 1.853.537 | 6.252.539 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 322.193 | 5.139.791 | 2.063.380 | 7.525.364 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 117.984 | 1.562.453 | 216.598 | 1.897.035 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 9.408 | 106.021 | 33.581 | 149.010 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 7.134 | 67.673 | 0 | 74.807 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 4.763 | 90.231 | 33.581 | 128.575 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 6.483 | 45.115 | 0 | 51.598 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 756 | 112.789 | 0 | 113.545 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 756 | 67.673 | 0 | 68.429 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 303.183 | 2.142.982 | 1.583.362 | 4.029.527 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 420.116 | 2.594.136 | 2.254.272 | 5.268.524 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 93.460 | 46.725 | 6.168 | 146.353 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 172.211 | 51.644 | 7.401 | 231.256 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 272.082 | 63.940 | 8.881 | 344.903 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 485.659 | 3.767.136 | 568.867 | 4.821.662 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 416.692 | 3.203.193 | 513.458 | 4.133.343 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 345.009 | 2.819.713 | 461.743 | 3.626.465 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 308.803 | 2.075.308 | 406.334 | 2.790.445 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 257.957 | 1.872.289 | 339.843 | 2.470.089 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 562.267 | 3.821.643 | 2.869.416 | 7.253.326 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 544.598 | 3.629.823 | 2.741.355 | 6.915.776 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 588.025 | 3.295.368 | 2.929.859 | 6.813.252 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 640.074 | 4.303.653 | 3.806.057 | 8.749.784 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 758.582 | 4.795.499 | 4.035.682 | 9.589.763 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 871.266 | 5.533.268 | 4.685.430 | 11.089.964 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 525.526 | 4.150.617 | 3.290.877 | 7.967.020 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 555.626 | 3.722.021 | 2.664.890 | 6.942.537 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 736.327 | 5.526.637 | 4.140.272 | 10.403.236 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 606.777 | 5.098.040 | 3.633.817 | 9.338.634 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 923.761 | 3.428.770 | 1.118.389 | 5.470.920 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.092.763 | 3.489.676 | 1.750.440 | 6.332.879 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 964.511 | 4.037.828 | 1.389.324 | 6.391.663 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.152.763 | 4.105.501 | 2.088.440 | 7.346.704 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 540.065 | 4.303.653 | 2.209.555 | 7.053.273 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 562.830 | 3.767.540 | 2.000.640 | 6.331.010 |