Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 3.976.000 | 1.545.533 | 0 | 5.521.533 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 4.079.500 | 1.778.294 | 0 | 5.857.794 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 4.036.000 | 1.737.949 | 0 | 5.773.949 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 3.976.000 | 1.545.533 | 0 | 5.521.533 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 4.079.500 | 1.778.294 | 0 | 5.857.794 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 4.036.000 | 1.737.949 | 0 | 5.773.949 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa |
| m3 |
| 3.856.000 |
| 1.472.601 |
| 0 |
| 5.328.601 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 4.091.000 | 1.765.880 | 0 | 5.856.880 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 4.036.000 | 1.765.880 | 0 | 5.801.880 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 3.948.500 | 1.727.087 | 0 | 5.675.587 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 19.248.675 | 5.606.437 | 0 | 24.855.112 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | tấn | 3.094.750 | 616.041 | 0 | 3.710.791 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | tấn | 3.094.750 | 659.490 | 0 | 3.754.240 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | tấn | 3.083.200 | 600.523 | 0 | 3.683.723 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | 1m3 cấu kiện | 3.496.150 | 328.969 | 154.002 | 3.979.121 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | 1m3 cấu kiện | 3.500.275 | 361.555 | 185.593 | 4.047.423 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | 1m3 cấu kiện | 3.500.275 | 397.245 | 236.927 | 4.134.447 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | 1m3 cấu kiện | 3.465.542 | 1.818.639 | 0 | 5.284.181 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | 1m3 cấu kiện | 3.367.020 | 586.558 | 0 | 3.953.578 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | 1m3 cấu kiện | 4.034.100 | 803.801 | 0 | 4.837.901 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | 1m3 cấu kiện | 3.320.202 | 1.433.808 | 0 | 4.754.010 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 5.207 | 23.276 | 0 | 28.483 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 9.286 | 34.914 | 0 | 44.200 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 38.794 | 0 | 38.794 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 5.150 | 62.070 | 0 | 67.220 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 18.398.226 | 5.450.887 | 2.091.265 | 25.940.378 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 18.330.692 | 4.751.849 | 1.802.000 | 24.884.541 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 18.272.909 | 4.142.012 | 1.586.210 | 24.001.131 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 18.529.067 | 6.594.895 | 3.379.396 | 28.503.358 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 18.289.299 | 5.533.505 | 2.474.914 | 26.297.718 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 18.210.570 | 5.030.741 | 1.770.366 | 25.011.677 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 17.963.400 | 1.589.863 | 1.498.036 | 21.051.299 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 18.700.500 | 3.096.049 | 2.930.625 | 24.727.174 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 17.959.772 | 2.250.023 | 277.113 | 20.486.908 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 17.109.501 | 1.089.321 | 0 | 18.198.822 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 17.499.140 | 4.602.235 | 1.649.622 | 23.750.997 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 17.253.125 | 4.201.924 | 1.382.577 | 22.837.626 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 18.059.221 | 3.783.707 | 2.217.820 | 24.060.748 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 17.560.150 | 4.595.478 | 2.102.111 | 24.257.739 |
| Sản xuất lan can | tấn | 17.030.715 | 5.707.920 | 1.551.833 | 24.290.468 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 17.188.965 | 5.974.199 | 4.448.024 | 27.611.188 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 274.546 | 181.554 | 33.254 | 489.354 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 338.213 | 201.726 | 38.796 | 578.735 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 369.237 | 232.761 | 49.880 | 651.878 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 421.246 | 263.796 | 74.821 | 759.863 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 17.801.364 | 6.723.640 | 2.024.817 | 26.549.821 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 17.758.230 | 5.760.524 | 1.744.509 | 25.263.263 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 17.725.565 | 4.942.784 | 1.534.030 | 24.202.379 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 18.256.109 | 9.812.880 | 5.079.641 | 33.148.630 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 18.148.925 | 8.410.002 | 4.356.285 | 30.915.212 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 18.066.384 | 7.208.832 | 3.733.774 | 29.008.990 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 22.440.296 | 7.059.822 | 3.942.751 | 33.442.869 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 22.367.615 | 6.047.642 | 3.396.968 | 31.812.225 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa |
| m3 |
| 3.856.000 |
| 1.472.601 |
| 0 |
| 5.328.601 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 4.091.000 | 1.765.880 | 0 | 5.856.880 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 4.036.000 | 1.765.880 | 0 | 5.801.880 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 3.948.500 | 1.727.087 | 0 | 5.675.587 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 19.248.675 | 5.606.437 | 0 | 24.855.112 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | tấn | 3.094.750 | 616.041 | 0 | 3.710.791 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | tấn | 3.094.750 | 659.490 | 0 | 3.754.240 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | tấn | 3.083.200 | 600.523 | 0 | 3.683.723 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | 1m3 cấu kiện | 3.496.150 | 328.969 | 154.002 | 3.979.121 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | 1m3 cấu kiện | 3.500.275 | 361.555 | 185.593 | 4.047.423 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | 1m3 cấu kiện | 3.500.275 | 397.245 | 236.927 | 4.134.447 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | 1m3 cấu kiện | 3.465.542 | 1.818.639 | 0 | 5.284.181 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | 1m3 cấu kiện | 3.367.020 | 586.558 | 0 | 3.953.578 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | 1m3 cấu kiện | 4.034.100 | 803.801 | 0 | 4.837.901 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | 1m3 cấu kiện | 3.320.202 | 1.433.808 | 0 | 4.754.010 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 5.207 | 23.276 | 0 | 28.483 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 9.286 | 34.914 | 0 | 44.200 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 38.794 | 0 | 38.794 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 5.150 | 62.070 | 0 | 67.220 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 18.398.226 | 5.450.887 | 2.091.265 | 25.940.378 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 18.330.692 | 4.751.849 | 1.802.000 | 24.884.541 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 18.272.909 | 4.142.012 | 1.586.210 | 24.001.131 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 18.529.067 | 6.594.895 | 3.379.396 | 28.503.358 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 18.289.299 | 5.533.505 | 2.474.914 | 26.297.718 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 18.210.570 | 5.030.741 | 1.770.366 | 25.011.677 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 17.963.400 | 1.589.863 | 1.498.036 | 21.051.299 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 18.700.500 | 3.096.049 | 2.930.625 | 24.727.174 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 17.959.772 | 2.250.023 | 277.113 | 20.486.908 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 17.109.501 | 1.089.321 | 0 | 18.198.822 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 17.499.140 | 4.602.235 | 1.649.622 | 23.750.997 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 17.253.125 | 4.201.924 | 1.382.577 | 22.837.626 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 18.059.221 | 3.783.707 | 2.217.820 | 24.060.748 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 17.560.150 | 4.595.478 | 2.102.111 | 24.257.739 |
| Sản xuất lan can | tấn | 17.030.715 | 5.707.920 | 1.551.833 | 24.290.468 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 17.188.965 | 5.974.199 | 4.448.024 | 27.611.188 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 274.546 | 181.554 | 33.254 | 489.354 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 338.213 | 201.726 | 38.796 | 578.735 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 369.237 | 232.761 | 49.880 | 651.878 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 421.246 | 263.796 | 74.821 | 759.863 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 17.801.364 | 6.723.640 | 2.024.817 | 26.549.821 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 17.758.230 | 5.760.524 | 1.744.509 | 25.263.263 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 17.725.565 | 4.942.784 | 1.534.030 | 24.202.379 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 18.256.109 | 9.812.880 | 5.079.641 | 33.148.630 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 18.148.925 | 8.410.002 | 4.356.285 | 30.915.212 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 18.066.384 | 7.208.832 | 3.733.774 | 29.008.990 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 22.440.296 | 7.059.822 | 3.942.751 | 33.442.869 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 22.367.615 | 6.047.642 | 3.396.968 | 31.812.225 |