Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 287.800 | 2.889.348 | 0 | 3.177.148 | |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 332.500 | 3.361.820 | 0 | 3.694.320 | |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 385.900 | 3.888.808 | 0 | 4.274.708 | |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 287.800 | 2.889.348 | 0 | 3.177.148 | |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 332.500 | 3.361.820 | 0 | 3.694.320 | |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 385.900 | 3.888.808 | 0 | 4.274.708 | |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện |
| 0 |
| 33.471 |
| 61.089 |
| 94.560 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 70.456 | 137.472 | 207.928 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 88.698 | 209.759 | 298.457 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 40.165 | 55.164 | 95.329 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 85.351 | 407.348 | 492.699 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 107.107 | 498.976 | 606.083 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 170.701 | 155.704 | 326.405 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 192.457 | 342.140 | 534.597 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 237.643 | 291.776 | 529.419 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 227.460 | 249.041 | 476.501 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 270.599 | 536.685 | 807.284 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 333.346 | 550.125 | 883.471 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <=200 tấn | cấu kiện | 1.738.250 | 4.902.150 | 20.217.264 | 26.857.664 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <=300 tấn | cấu kiện | 1.756.250 | 6.863.010 | 27.668.215 | 36.287.475 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng >300 tấn | cấu kiện | 1.756.250 | 7.843.440 | 29.183.828 | 38.783.518 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | rùa | 0 | 2.966.280 | 6.091.755 | 9.058.035 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEE bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | cấu kiện | 0 | 16.735 | 41.345 | 58.080 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEE bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | cấu kiện | 0 | 25.103 | 72.581 | 97.684 |
| Tách cấu kiện bê tông khối TETRAPOD bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | cấu kiện | 0 | 50.206 | 82.690 | 132.896 |
| Tách cấu kiện bê tông khối TETRAPOD bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | cấu kiện | 0 | 58.574 | 120.968 | 179.542 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | cấu kiện | 0 | 33.471 | 183.150 | 216.621 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | cấu kiện | 0 | 75.309 | 252.575 | 327.884 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | cấu kiện | 0 | 50.206 | 201.465 | 251.671 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | cấu kiện | 0 | 112.127 | 303.090 | 415.217 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | cấu kiện | 0 | 71.962 | 293.040 | 365.002 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | cấu kiện | 0 | 83.677 | 404.120 | 487.797 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | cấu kiện | 0 | 87.024 | 238.095 | 325.119 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | cấu kiện | 0 | 100.412 | 328.348 | 428.760 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng cấu kiện<=10 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 15.958 | 15.958 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng cấu kiện<=15 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 31.586 | 31.586 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3.824.875 | 1.258.461 | 0 | 5.083.336 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.765.100 | 1.616.913 | 0 | 5.382.013 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.799.210 | 1.661.914 | 0 | 5.461.124 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9 m | m3 | 3.555.900 | 1.812.432 | 0 | 5.368.332 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 4.090.480 | 1.309.669 | 0 | 5.400.149 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 4.047.500 | 1.401.221 | 0 | 5.448.721 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3.773.200 | 1.514.498 | 0 | 5.287.698 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.793.960 | 1.649.500 | 0 | 5.443.460 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.958.180 | 1.666.569 | 0 | 5.624.749 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 3.902.850 | 1.790.708 | 0 | 5.693.558 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.879.100 | 1.573.464 | 0 | 5.452.564 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4.204.300 | 1.601.396 | 0 | 5.805.696 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 3.770.275 | 1.691.397 | 0 | 5.461.672 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.930.500 | 1.503.636 | 0 | 5.434.136 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.881.550 | 1.561.050 | 0 | 5.442.600 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 4.099.750 | 1.860.536 | 0 | 5.960.286 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 3.777.000 | 1.570.361 | 0 | 5.347.361 |
| 0 |
| 33.471 |
| 61.089 |
| 94.560 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 70.456 | 137.472 | 207.928 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 88.698 | 209.759 | 298.457 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 40.165 | 55.164 | 95.329 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 85.351 | 407.348 | 492.699 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 107.107 | 498.976 | 606.083 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 170.701 | 155.704 | 326.405 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 192.457 | 342.140 | 534.597 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 237.643 | 291.776 | 529.419 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 227.460 | 249.041 | 476.501 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 270.599 | 536.685 | 807.284 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 333.346 | 550.125 | 883.471 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <=200 tấn | cấu kiện | 1.738.250 | 4.902.150 | 20.217.264 | 26.857.664 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <=300 tấn | cấu kiện | 1.756.250 | 6.863.010 | 27.668.215 | 36.287.475 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng >300 tấn | cấu kiện | 1.756.250 | 7.843.440 | 29.183.828 | 38.783.518 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | rùa | 0 | 2.966.280 | 6.091.755 | 9.058.035 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEE bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | cấu kiện | 0 | 16.735 | 41.345 | 58.080 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEE bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | cấu kiện | 0 | 25.103 | 72.581 | 97.684 |
| Tách cấu kiện bê tông khối TETRAPOD bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | cấu kiện | 0 | 50.206 | 82.690 | 132.896 |
| Tách cấu kiện bê tông khối TETRAPOD bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | cấu kiện | 0 | 58.574 | 120.968 | 179.542 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | cấu kiện | 0 | 33.471 | 183.150 | 216.621 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | cấu kiện | 0 | 75.309 | 252.575 | 327.884 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | cấu kiện | 0 | 50.206 | 201.465 | 251.671 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | cấu kiện | 0 | 112.127 | 303.090 | 415.217 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | cấu kiện | 0 | 71.962 | 293.040 | 365.002 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | cấu kiện | 0 | 83.677 | 404.120 | 487.797 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | cấu kiện | 0 | 87.024 | 238.095 | 325.119 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | cấu kiện | 0 | 100.412 | 328.348 | 428.760 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng cấu kiện<=10 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 15.958 | 15.958 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng cấu kiện<=15 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 31.586 | 31.586 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3.824.875 | 1.258.461 | 0 | 5.083.336 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.765.100 | 1.616.913 | 0 | 5.382.013 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.799.210 | 1.661.914 | 0 | 5.461.124 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9 m | m3 | 3.555.900 | 1.812.432 | 0 | 5.368.332 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 4.090.480 | 1.309.669 | 0 | 5.400.149 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 4.047.500 | 1.401.221 | 0 | 5.448.721 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3.773.200 | 1.514.498 | 0 | 5.287.698 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.793.960 | 1.649.500 | 0 | 5.443.460 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.958.180 | 1.666.569 | 0 | 5.624.749 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 3.902.850 | 1.790.708 | 0 | 5.693.558 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.879.100 | 1.573.464 | 0 | 5.452.564 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4.204.300 | 1.601.396 | 0 | 5.805.696 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 3.770.275 | 1.691.397 | 0 | 5.461.672 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.930.500 | 1.503.636 | 0 | 5.434.136 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.881.550 | 1.561.050 | 0 | 5.442.600 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 4.099.750 | 1.860.536 | 0 | 5.960.286 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 3.777.000 | 1.570.361 | 0 | 5.347.361 |