Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 22.314.243 | 5.189.923 | 2.994.590 | 30.498.756 | |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 22.390.253 | 10.303.524 | 3.340.190 | 36.033.967 | |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 22.326.140 | 8.829.775 | 2.871.643 | 34.027.558 | |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 22.314.243 | 5.189.923 | 2.994.590 | 30.498.756 | |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 22.390.253 | 10.303.524 | 3.340.190 | 36.033.967 | |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 22.326.140 | 8.829.775 | 2.871.643 | 34.027.558 | |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm |
| tấn |
| 22.277.934 |
| 7.568.638 |
| 2.513.838 |
| 32.360.410 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 188.315 | 6.025 | 35.730 | 230.070 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | tấn | 373.013 | 10.543 | 33.952 | 417.508 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | tấn | 309.068 | 9.204 | 28.293 | 346.565 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 17.086.915 | 4.434.881 | 2.191.937 | 23.713.733 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 19.019.385 | 3.783.874 | 1.983.210 | 24.786.469 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 17.492.916 | 3.361.820 | 1.554.152 | 22.408.888 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 19.301.355 | 6.342.028 | 1.506.860 | 27.150.243 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 19.057.282 | 5.389.815 | 1.361.764 | 25.808.861 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 18.318.800 | 5.073.622 | 1.234.821 | 24.627.243 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 18.023.651 | 4.761.064 | 1.067.176 | 23.851.891 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 17.805.480 | 4.433.968 | 999.968 | 23.239.416 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.372.212 | 5.296.817 | 3.180.755 | 26.849.784 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.408.863 | 6.648.298 | 5.811.074 | 30.868.235 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.286.480 | 5.983.116 | 3.513.281 | 27.782.877 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.367.613 | 5.499.188 | 3.616.809 | 27.483.610 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.103.202 | 4.469.740 | 3.473.356 | 26.046.298 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.104.205 | 4.286.727 | 3.253.898 | 25.644.830 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 18.336.560 | 5.314.415 | 3.904.347 | 27.555.322 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 18.443.219 | 5.367.207 | 3.208.719 | 27.019.145 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 19.799.745 | 5.015.259 | 1.969.376 | 26.784.380 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 20.792.100 | 3.897.824 | 1.684.899 | 26.374.823 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.418.255 | 4.763.616 | 3.094.159 | 26.276.030 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.326.096 | 6.665.895 | 5.811.074 | 30.803.065 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.186.987 | 3.410.376 | 1.891.637 | 23.489.000 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.324.516 | 4.492.616 | 3.726.352 | 26.543.484 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.190.494 | 4.740.740 | 2.539.441 | 25.470.675 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 19.022.588 | 7.640.791 | 3.835.631 | 30.499.010 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 18.524.121 | 5.645.246 | 2.343.610 | 26.512.977 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 19.191.010 | 7.914.171 | 7.798.795 | 34.903.976 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 3.509.851 | 5.213.077 | 749.394 | 9.472.322 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 2.912.386 | 3.380.551 | 749.394 | 7.042.331 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | tấn | 1.029.639 | 1.238.420 | 109.786 | 2.377.845 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | tấn | 769.437 | 987.389 | 109.786 | 1.866.612 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17.943.319 | 3.391.019 | 2.726.397 | 24.060.735 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 18.135.269 | 3.656.740 | 3.467.077 | 25.259.086 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18.505.930 | 6.889.382 | 4.783.128 | 30.178.440 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 18.323.639 | 4.059.720 | 6.430.027 | 28.813.386 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 17.337.960 | 1.225.875 | 732.607 | 19.296.442 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 273.870 | 4.506.656 | 697.886 | 5.478.412 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 303.791 | 5.124.504 | 658.964 | 6.087.259 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 334.978 | 5.724.180 | 726.805 | 6.785.963 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 18.444.000 | 5.353.503 | 708.477 | 24.505.980 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 18.444.000 | 5.586.264 | 571.223 | 24.601.487 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 18.444.000 | 5.865.577 | 591.178 | 24.900.755 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 19.262.775 | 14.225.090 | 6.021.685 | 39.509.550 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 19.467.000 | 14.392.444 | 6.560.602 | 40.420.046 |
| tấn |
| 22.277.934 |
| 7.568.638 |
| 2.513.838 |
| 32.360.410 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 188.315 | 6.025 | 35.730 | 230.070 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | tấn | 373.013 | 10.543 | 33.952 | 417.508 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | tấn | 309.068 | 9.204 | 28.293 | 346.565 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 17.086.915 | 4.434.881 | 2.191.937 | 23.713.733 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 19.019.385 | 3.783.874 | 1.983.210 | 24.786.469 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 17.492.916 | 3.361.820 | 1.554.152 | 22.408.888 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 19.301.355 | 6.342.028 | 1.506.860 | 27.150.243 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 19.057.282 | 5.389.815 | 1.361.764 | 25.808.861 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 18.318.800 | 5.073.622 | 1.234.821 | 24.627.243 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 18.023.651 | 4.761.064 | 1.067.176 | 23.851.891 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 17.805.480 | 4.433.968 | 999.968 | 23.239.416 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.372.212 | 5.296.817 | 3.180.755 | 26.849.784 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.408.863 | 6.648.298 | 5.811.074 | 30.868.235 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.286.480 | 5.983.116 | 3.513.281 | 27.782.877 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.367.613 | 5.499.188 | 3.616.809 | 27.483.610 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.103.202 | 4.469.740 | 3.473.356 | 26.046.298 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.104.205 | 4.286.727 | 3.253.898 | 25.644.830 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 18.336.560 | 5.314.415 | 3.904.347 | 27.555.322 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 18.443.219 | 5.367.207 | 3.208.719 | 27.019.145 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 19.799.745 | 5.015.259 | 1.969.376 | 26.784.380 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 20.792.100 | 3.897.824 | 1.684.899 | 26.374.823 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.418.255 | 4.763.616 | 3.094.159 | 26.276.030 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.326.096 | 6.665.895 | 5.811.074 | 30.803.065 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.186.987 | 3.410.376 | 1.891.637 | 23.489.000 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.324.516 | 4.492.616 | 3.726.352 | 26.543.484 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.190.494 | 4.740.740 | 2.539.441 | 25.470.675 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 19.022.588 | 7.640.791 | 3.835.631 | 30.499.010 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 18.524.121 | 5.645.246 | 2.343.610 | 26.512.977 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 19.191.010 | 7.914.171 | 7.798.795 | 34.903.976 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 3.509.851 | 5.213.077 | 749.394 | 9.472.322 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 2.912.386 | 3.380.551 | 749.394 | 7.042.331 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | tấn | 1.029.639 | 1.238.420 | 109.786 | 2.377.845 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | tấn | 769.437 | 987.389 | 109.786 | 1.866.612 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17.943.319 | 3.391.019 | 2.726.397 | 24.060.735 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 18.135.269 | 3.656.740 | 3.467.077 | 25.259.086 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18.505.930 | 6.889.382 | 4.783.128 | 30.178.440 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 18.323.639 | 4.059.720 | 6.430.027 | 28.813.386 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 17.337.960 | 1.225.875 | 732.607 | 19.296.442 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 273.870 | 4.506.656 | 697.886 | 5.478.412 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 303.791 | 5.124.504 | 658.964 | 6.087.259 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 334.978 | 5.724.180 | 726.805 | 6.785.963 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 18.444.000 | 5.353.503 | 708.477 | 24.505.980 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 18.444.000 | 5.586.264 | 571.223 | 24.601.487 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 18.444.000 | 5.865.577 | 591.178 | 24.900.755 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 19.262.775 | 14.225.090 | 6.021.685 | 39.509.550 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 19.467.000 | 14.392.444 | 6.560.602 | 40.420.046 |