Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 4.430.025 | 1.004.124 | 4.005.934 | 9.440.083 | |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 5.907.600 | 1.168.131 | 5.347.108 | 12.422.839 | |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 8.122.950 | 1.390.377 | 7.347.877 | 16.861.204 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 4.430.025 | 1.004.124 | 4.005.934 | 9.440.083 | |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 5.907.600 | 1.168.131 | 5.347.108 | 12.422.839 | |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 8.122.950 | 1.390.377 | 7.347.877 | 16.861.204 | |
| Phun vữa ximăng lấp đầy hầm ngang |
| tấn |
| 1.002.915 |
| 254.175 |
| 638.585 |
| 1.895.675 |
| Bơm vữa chèn cáp néo, cần neo thép đường kính 32mm gia có mái taluy đường | tấn | 3.386.020 | 5.539.712 | 1.982.490 | 10.908.222 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập d76mm | tấn | 11.133.600 | 14.276.008 | 41.329.886 | 66.739.494 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập d105mm | tấn | 14.095.100 | 14.276.008 | 60.734.333 | 89.105.441 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 369.852 | 39.484 | 409.336 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giám nề móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 540.051 | 436.425 | 976.476 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giám nề móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 403.323 | 331.131 | 734.454 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 25.103 | 8.811 | 33.914 |
| Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 37.450 | 1.338.832 | 263.136 | 1.639.418 |
| Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 39.325 | 1.757.217 | 338.317 | 2.134.859 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 377.575 | 853.457 | 43.333 | 1.274.365 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 429.812 | 1.008.631 | 51.999 | 1.490.442 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 511.800 | 1.117.253 | 78.280 | 1.707.333 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 326.160 | 543.109 | 0 | 869.269 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 38.160 | 148.967 | 0 | 187.127 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | m3 | 0 | 57.414 | 61.705 | 119.119 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | m3 | 0 | 69.828 | 61.705 | 131.533 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | tấn | 0 | 51.207 | 68.561 | 119.768 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại | 1000v | 0 | 88.449 | 47.993 | 136.442 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | 10m2 | 0 | 31.035 | 13.712 | 44.747 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại | 10m2 | 0 | 31.035 | 13.712 | 44.747 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại | 1000v | 0 | 102.415 | 205.683 | 308.098 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại | tấn | 0 | 71.380 | 68.561 | 139.941 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | 100m2 | 0 | 58.966 | 205.683 | 264.649 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng | tấn | 0 | 58.966 | 61.705 | 120.671 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại | m3 | 0 | 58.966 | 68.561 | 127.527 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại | 10m2 | 0 | 46.552 | 34.281 | 80.833 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | tấn | 0 | 91.553 | 20.568 | 112.121 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 108.622 | 95.986 | 204.608 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 387.935 | 137.122 | 525.057 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | m2 | 0 | 23.276 | 109.698 | 132.974 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 18.621 | 20.568 | 39.189 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 76.035 | 89.129 | 165.164 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 108.150 | 64.347 | 0 | 172.497 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 216.300 | 80.077 | 0 | 296.377 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 94.376 | 0 | 94.376 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 134.414 | 0 | 134.414 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 90.086 | 0 | 90.086 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 127.265 | 0 | 127.265 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m | tấn | 40.971 | 318.877 | 50.161 | 410.009 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m | tấn | 74.571 | 327.456 | 62.469 | 464.496 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m | tấn | 16.800 | 14.299 | 18.625 | 49.724 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công | tấn | 0 | 71.497 | 0 | 71.497 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công | tấn | 0 | 50.048 | 87.632 | 137.680 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | công | 0 | 828.078 | 0 | 828.078 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | công | 0 | 925.457 | 0 | 925.457 |
| Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | công | 0 | 1.387.471 | 0 | 1.387.471 |
| Phun vữa ximăng lấp đầy hầm ngang |
| tấn |
| 1.002.915 |
| 254.175 |
| 638.585 |
| 1.895.675 |
| Bơm vữa chèn cáp néo, cần neo thép đường kính 32mm gia có mái taluy đường | tấn | 3.386.020 | 5.539.712 | 1.982.490 | 10.908.222 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập d76mm | tấn | 11.133.600 | 14.276.008 | 41.329.886 | 66.739.494 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập d105mm | tấn | 14.095.100 | 14.276.008 | 60.734.333 | 89.105.441 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 369.852 | 39.484 | 409.336 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giám nề móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 540.051 | 436.425 | 976.476 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giám nề móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 403.323 | 331.131 | 734.454 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 25.103 | 8.811 | 33.914 |
| Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 37.450 | 1.338.832 | 263.136 | 1.639.418 |
| Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 39.325 | 1.757.217 | 338.317 | 2.134.859 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 377.575 | 853.457 | 43.333 | 1.274.365 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 429.812 | 1.008.631 | 51.999 | 1.490.442 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 511.800 | 1.117.253 | 78.280 | 1.707.333 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 326.160 | 543.109 | 0 | 869.269 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 38.160 | 148.967 | 0 | 187.127 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | m3 | 0 | 57.414 | 61.705 | 119.119 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | m3 | 0 | 69.828 | 61.705 | 131.533 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | tấn | 0 | 51.207 | 68.561 | 119.768 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại | 1000v | 0 | 88.449 | 47.993 | 136.442 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | 10m2 | 0 | 31.035 | 13.712 | 44.747 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại | 10m2 | 0 | 31.035 | 13.712 | 44.747 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại | 1000v | 0 | 102.415 | 205.683 | 308.098 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại | tấn | 0 | 71.380 | 68.561 | 139.941 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | 100m2 | 0 | 58.966 | 205.683 | 264.649 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng | tấn | 0 | 58.966 | 61.705 | 120.671 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại | m3 | 0 | 58.966 | 68.561 | 127.527 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại | 10m2 | 0 | 46.552 | 34.281 | 80.833 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | tấn | 0 | 91.553 | 20.568 | 112.121 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 108.622 | 95.986 | 204.608 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 387.935 | 137.122 | 525.057 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | m2 | 0 | 23.276 | 109.698 | 132.974 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 18.621 | 20.568 | 39.189 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 76.035 | 89.129 | 165.164 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 108.150 | 64.347 | 0 | 172.497 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 216.300 | 80.077 | 0 | 296.377 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 94.376 | 0 | 94.376 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 134.414 | 0 | 134.414 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 90.086 | 0 | 90.086 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 127.265 | 0 | 127.265 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m | tấn | 40.971 | 318.877 | 50.161 | 410.009 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m | tấn | 74.571 | 327.456 | 62.469 | 464.496 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m | tấn | 16.800 | 14.299 | 18.625 | 49.724 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công | tấn | 0 | 71.497 | 0 | 71.497 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công | tấn | 0 | 50.048 | 87.632 | 137.680 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | công | 0 | 828.078 | 0 | 828.078 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | công | 0 | 925.457 | 0 | 925.457 |
| Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | công | 0 | 1.387.471 | 0 | 1.387.471 |