Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 95 | 15.517 | 7.489 | 23.101 | |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 321 | 31.035 | 14.978 | 46.334 | |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 57 | 6.207 | 14.978 | 21.242 | |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 95 | 15.517 | 7.489 | 23.101 | |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 321 | 31.035 | 14.978 | 46.334 | |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 57 | 6.207 | 14.978 | 21.242 | |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép |
| cái |
| 3.030.000 |
| 920.447 |
| 0 |
| 3.950.447 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 1.181.700 | 585.739 | 0 | 1.767.439 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 250.278 | 200.825 | 0 | 451.103 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 250.278 | 117.148 | 0 | 367.426 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 567.905 | 2.312.832 | 1.150.522 | 4.031.259 |
| Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 375 | 3.103 | 18.153 | 21.631 |
| Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 375 | 4.655 | 18.153 | 23.183 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 247.100 | 192.457 | 793 | 440.350 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 251.697 | 205.845 | 991 | 458.533 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 256.713 | 220.071 | 1.190 | 477.974 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 139.464 | 170.701 | 793 | 310.958 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 144.061 | 182.416 | 991 | 327.468 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 149.077 | 192.457 | 1.190 | 342.724 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 752.300 | 389.935 | 21.338 | 1.163.573 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 354.290 | 242.663 | 8.313 | 605.266 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 393.230 | 152.292 | 8.868 | 554.390 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 593.725 | 177.395 | 8.868 | 779.988 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1.167.630 | 247.684 | 6.928 | 1.422.242 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 7.211 | 58.574 | 0 | 65.785 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1.493.954 | 1.968.083 | 6.096 | 3.468.133 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2.095.825 | 2.279.361 | 6.096 | 4.381.282 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 1.400.195 | 1.422.509 | 6.096 | 2.828.800 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 1.083.769 | 1.623.334 | 6.096 | 2.713.199 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 175.586 | 368.179 | 0 | 543.765 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=10 m | m | 175.273 | 213.054 | 766.284 | 1.154.611 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=30 m | m | 175.273 | 213.054 | 816.447 | 1.204.774 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=50 m | m | 175.273 | 213.054 | 1.156.347 | 1.544.674 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan >50 m | m | 175.273 | 213.054 | 1.386.191 | 1.774.518 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun ximăng | 100kg | 101.757 | 47.638 | 93.253 | 242.648 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm | 100m | 12.095.000 | 7.758.700 | 73.638.624 | 93.492.324 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp I | 100m | 2.994.973 | 3.458.705 | 3.529.466 | 9.983.144 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp II | 100m | 2.156.754 | 2.693.563 | 3.200.865 | 8.051.182 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp III | 100m | 1.229.725 | 2.311.159 | 2.867.971 | 6.408.855 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp IV | 100m | 766.317 | 1.832.861 | 2.592.268 | 5.191.446 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 4.619.155 | 1.676.345 | 17.895.305 | 24.190.805 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 3.238.675 | 1.554.688 | 16.229.440 | 21.022.803 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 1.953.605 | 1.436.135 | 14.606.071 | 17.995.811 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 1.311.045 | 1.329.376 | 13.144.189 | 15.784.610 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m | 244.299 | 57.904 | 5.682.119 | 5.984.322 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II | 100m | 186.234 | 57.904 | 5.222.079 | 5.466.217 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m | 168.125 | 57.904 | 4.699.871 | 4.925.900 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m | 150.864 | 57.904 | 4.227.397 | 4.436.165 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 2.183.605 | 1.843.933 | 22.357.445 | 26.384.983 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 1.976.155 | 1.598.758 | 20.275.114 | 23.850.027 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 1.778.705 | 1.543.826 | 18.248.027 | 21.570.558 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 1.601.235 | 1.410.687 | 16.424.924 | 19.436.846 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 2.593.655 | 2.464.784 | 31.502.707 | 36.561.146 |
| cái |
| 3.030.000 |
| 920.447 |
| 0 |
| 3.950.447 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 1.181.700 | 585.739 | 0 | 1.767.439 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 250.278 | 200.825 | 0 | 451.103 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 250.278 | 117.148 | 0 | 367.426 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 567.905 | 2.312.832 | 1.150.522 | 4.031.259 |
| Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 375 | 3.103 | 18.153 | 21.631 |
| Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 375 | 4.655 | 18.153 | 23.183 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 247.100 | 192.457 | 793 | 440.350 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 251.697 | 205.845 | 991 | 458.533 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 256.713 | 220.071 | 1.190 | 477.974 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 139.464 | 170.701 | 793 | 310.958 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 144.061 | 182.416 | 991 | 327.468 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 149.077 | 192.457 | 1.190 | 342.724 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 752.300 | 389.935 | 21.338 | 1.163.573 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 354.290 | 242.663 | 8.313 | 605.266 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 393.230 | 152.292 | 8.868 | 554.390 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 593.725 | 177.395 | 8.868 | 779.988 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1.167.630 | 247.684 | 6.928 | 1.422.242 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 7.211 | 58.574 | 0 | 65.785 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1.493.954 | 1.968.083 | 6.096 | 3.468.133 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2.095.825 | 2.279.361 | 6.096 | 4.381.282 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 1.400.195 | 1.422.509 | 6.096 | 2.828.800 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 1.083.769 | 1.623.334 | 6.096 | 2.713.199 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 175.586 | 368.179 | 0 | 543.765 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=10 m | m | 175.273 | 213.054 | 766.284 | 1.154.611 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=30 m | m | 175.273 | 213.054 | 816.447 | 1.204.774 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=50 m | m | 175.273 | 213.054 | 1.156.347 | 1.544.674 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan >50 m | m | 175.273 | 213.054 | 1.386.191 | 1.774.518 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun ximăng | 100kg | 101.757 | 47.638 | 93.253 | 242.648 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm | 100m | 12.095.000 | 7.758.700 | 73.638.624 | 93.492.324 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp I | 100m | 2.994.973 | 3.458.705 | 3.529.466 | 9.983.144 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp II | 100m | 2.156.754 | 2.693.563 | 3.200.865 | 8.051.182 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp III | 100m | 1.229.725 | 2.311.159 | 2.867.971 | 6.408.855 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp IV | 100m | 766.317 | 1.832.861 | 2.592.268 | 5.191.446 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 4.619.155 | 1.676.345 | 17.895.305 | 24.190.805 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 3.238.675 | 1.554.688 | 16.229.440 | 21.022.803 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 1.953.605 | 1.436.135 | 14.606.071 | 17.995.811 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 1.311.045 | 1.329.376 | 13.144.189 | 15.784.610 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m | 244.299 | 57.904 | 5.682.119 | 5.984.322 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II | 100m | 186.234 | 57.904 | 5.222.079 | 5.466.217 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m | 168.125 | 57.904 | 4.699.871 | 4.925.900 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m | 150.864 | 57.904 | 4.227.397 | 4.436.165 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 2.183.605 | 1.843.933 | 22.357.445 | 26.384.983 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 1.976.155 | 1.598.758 | 20.275.114 | 23.850.027 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 1.778.705 | 1.543.826 | 18.248.027 | 21.570.558 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 1.601.235 | 1.410.687 | 16.424.924 | 19.436.846 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 2.593.655 | 2.464.784 | 31.502.707 | 36.561.146 |