Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 2.351.555 | 2.250.954 | 28.574.694 | 33.177.203 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 2.116.435 | 2.042.090 | 25.714.675 | 29.873.200 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 1.905.275 | 1.854.329 | 23.143.632 | 26.903.236 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 2.351.555 | 2.250.954 | 28.574.694 | 33.177.203 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 2.116.435 | 2.042.090 | 25.714.675 | 29.873.200 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 1.905.275 | 1.854.329 | 23.143.632 | 26.903.236 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp I |
| 100m |
| 11.259.835 |
| 4.849.343 |
| 43.976.277 |
| 60.085.455 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp II | 100m | 10.213.150 | 4.412.838 | 40.458.175 | 55.084.163 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp III | 100m | 9.190.765 | 3.986.420 | 37.200.673 | 50.377.858 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp IV | 100m | 8.273.240 | 3.602.520 | 34.203.771 | 46.079.531 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách, đường kính 80mm | m | 69.234 | 197.071 | 692.248 | 958.553 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan có ống vách, đường kính 168mm | m | 95.161 | 428.280 | 999.914 | 1.523.355 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | tấn | 17.756.300 | 4.987.292 | 1.928.083 | 24.671.675 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | tấn | 17.756.300 | 5.463.677 | 5.058.426 | 28.278.403 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm ngang dùng máy nâng | tấn | 17.933.863 | 5.764.714 | 7.159.407 | 30.857.984 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm ngang dùng máy khoan | tấn | 17.933.863 | 5.764.714 | 18.571.898 | 42.270.475 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm đứng | tấn | 17.933.863 | 8.728.538 | 3.127.684 | 29.790.085 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm nghiêng | tấn | 17.933.863 | 10.036.654 | 3.475.106 | 31.445.623 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 47.335.808 | 18.931.228 | 8.214.810 | 74.481.846 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 82.664.692 | 20.482.968 | 8.675.768 | 111.823.428 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép đường kính 4 mm | m2 | 101.029 | 116.381 | 19.592 | 237.002 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | m2 | 107.794 | 116.381 | 19.592 | 243.767 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 2 cm | m2 | 2.110.050 | 589.661 | 1.946.469 | 4.646.180 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 3 cm | m2 | 2.813.400 | 651.731 | 2.540.610 | 6.005.741 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 5 cm | m2 | 4.220.100 | 760.353 | 3.726.240 | 8.706.693 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 7 cm | m2 | 5.626.800 | 884.492 | 4.911.870 | 11.423.162 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 10 cm | m2 | 7.736.850 | 1.052.856 | 6.688.990 | 15.478.696 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 6.138.952 | 6.138.952 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.660.363 | 4.660.363 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép d4 gia cố - Hầm ngang | 1m2 | 100.820 | 186.209 | 180.018 | 467.047 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép d4 gia cố - Hầm đứng | 1m2 | 100.820 | 186.209 | 22.961 | 309.990 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép d4 gia cố - Hầm nghiêng | 1m2 | 100.820 | 186.209 | 23.496 | 310.525 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố - Hầm ngang | 1m2 | 107.585 | 186.209 | 180.018 | 473.812 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố - Hầm đứng | 1m2 | 107.585 | 186.209 | 22.961 | 316.755 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố - Hầm nghiêng | 1m2 | 107.585 | 186.209 | 23.496 | 317.290 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 1m2 | 42.350 | 116.381 | 17.024 | 175.755 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 3.022.650 | 635.945 | 3.383.291 | 7.041.886 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 4.030.425 | 702.887 | 4.334.904 | 9.068.216 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 6.044.625 | 820.035 | 6.256.789 | 13.121.449 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 8.059.500 | 953.918 | 8.169.344 | 17.182.762 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 11.082.150 | 1.135.497 | 11.042.841 | 23.260.488 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 2.531.250 | 635.945 | 2.898.155 | 6.065.350 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 3.375.000 | 702.887 | 3.691.166 | 7.769.053 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 5.062.500 | 820.035 | 5.277.187 | 11.159.722 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 6.750.000 | 953.918 | 6.872.538 | 14.576.456 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 9.281.250 | 1.135.497 | 9.260.899 | 19.677.646 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 3.022.650 | 635.945 | 4.330.841 | 7.989.436 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 4.030.425 | 702.887 | 5.602.475 | 10.335.787 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 820.035 | 8.151.887 | 15.016.547 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 953.918 | 10.696.902 | 19.710.320 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 1.135.497 | 14.516.203 | 26.733.850 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 2.215.350 | 778.698 | 2.005.166 | 4.999.214 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 2.953.800 | 860.702 | 2.673.554 | 6.488.056 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp I |
| 100m |
| 11.259.835 |
| 4.849.343 |
| 43.976.277 |
| 60.085.455 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp II | 100m | 10.213.150 | 4.412.838 | 40.458.175 | 55.084.163 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp III | 100m | 9.190.765 | 3.986.420 | 37.200.673 | 50.377.858 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp IV | 100m | 8.273.240 | 3.602.520 | 34.203.771 | 46.079.531 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách, đường kính 80mm | m | 69.234 | 197.071 | 692.248 | 958.553 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan có ống vách, đường kính 168mm | m | 95.161 | 428.280 | 999.914 | 1.523.355 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | tấn | 17.756.300 | 4.987.292 | 1.928.083 | 24.671.675 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | tấn | 17.756.300 | 5.463.677 | 5.058.426 | 28.278.403 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm ngang dùng máy nâng | tấn | 17.933.863 | 5.764.714 | 7.159.407 | 30.857.984 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm ngang dùng máy khoan | tấn | 17.933.863 | 5.764.714 | 18.571.898 | 42.270.475 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm đứng | tấn | 17.933.863 | 8.728.538 | 3.127.684 | 29.790.085 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa - Hầm nghiêng | tấn | 17.933.863 | 10.036.654 | 3.475.106 | 31.445.623 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 47.335.808 | 18.931.228 | 8.214.810 | 74.481.846 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 82.664.692 | 20.482.968 | 8.675.768 | 111.823.428 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép đường kính 4 mm | m2 | 101.029 | 116.381 | 19.592 | 237.002 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | m2 | 107.794 | 116.381 | 19.592 | 243.767 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 2 cm | m2 | 2.110.050 | 589.661 | 1.946.469 | 4.646.180 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 3 cm | m2 | 2.813.400 | 651.731 | 2.540.610 | 6.005.741 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 5 cm | m2 | 4.220.100 | 760.353 | 3.726.240 | 8.706.693 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 7 cm | m2 | 5.626.800 | 884.492 | 4.911.870 | 11.423.162 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 10 cm | m2 | 7.736.850 | 1.052.856 | 6.688.990 | 15.478.696 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 6.138.952 | 6.138.952 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.660.363 | 4.660.363 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép d4 gia cố - Hầm ngang | 1m2 | 100.820 | 186.209 | 180.018 | 467.047 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép d4 gia cố - Hầm đứng | 1m2 | 100.820 | 186.209 | 22.961 | 309.990 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép d4 gia cố - Hầm nghiêng | 1m2 | 100.820 | 186.209 | 23.496 | 310.525 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố - Hầm ngang | 1m2 | 107.585 | 186.209 | 180.018 | 473.812 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố - Hầm đứng | 1m2 | 107.585 | 186.209 | 22.961 | 316.755 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố - Hầm nghiêng | 1m2 | 107.585 | 186.209 | 23.496 | 317.290 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 1m2 | 42.350 | 116.381 | 17.024 | 175.755 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 3.022.650 | 635.945 | 3.383.291 | 7.041.886 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 4.030.425 | 702.887 | 4.334.904 | 9.068.216 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 6.044.625 | 820.035 | 6.256.789 | 13.121.449 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 8.059.500 | 953.918 | 8.169.344 | 17.182.762 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 11.082.150 | 1.135.497 | 11.042.841 | 23.260.488 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 2.531.250 | 635.945 | 2.898.155 | 6.065.350 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 3.375.000 | 702.887 | 3.691.166 | 7.769.053 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 5.062.500 | 820.035 | 5.277.187 | 11.159.722 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 6.750.000 | 953.918 | 6.872.538 | 14.576.456 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 9.281.250 | 1.135.497 | 9.260.899 | 19.677.646 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 3.022.650 | 635.945 | 4.330.841 | 7.989.436 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 4.030.425 | 702.887 | 5.602.475 | 10.335.787 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 820.035 | 8.151.887 | 15.016.547 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 953.918 | 10.696.902 | 19.710.320 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 1.135.497 | 14.516.203 | 26.733.850 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 2.215.350 | 778.698 | 2.005.166 | 4.999.214 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 2.953.800 | 860.702 | 2.673.554 | 6.488.056 |