Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 7.904.071 | 7.904.071 | |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100 viên | 0 | 0 | 7.112.006 | 7.112.006 | |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=12Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 1.026.649 | 1.026.649 | |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=27Tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 7.904.071 | 7.904.071 | |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100 viên | 0 | 0 | 7.112.006 | 7.112.006 | |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=12Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 1.026.649 | 1.026.649 | |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=27Tấn |
| 100 m3 |
| 0 |
| 0 |
| 891.593 |
| 891.593 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 2.608.427 | 2.608.427 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=27Tấn | 100 viên | 0 | 0 | 2.347.169 | 2.347.169 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=12Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 826.560 | 826.560 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 717.421 | 717.421 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 2.148.116 | 2.148.116 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=27Tấn | 100 viên | 0 | 0 | 1.932.475 | 1.932.475 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=12Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 650.290 | 650.290 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 522.515 | 522.515 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 1.687.805 | 1.687.805 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=27Tấn | 100 viên | 0 | 0 | 1.517.781 | 1.517.781 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100 m3 | 28.031.889 | 6.020.728 | 61.384.294 | 95.436.911 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100 m3 | 24.750.303 | 5.385.285 | 53.116.002 | 83.251.590 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100 m3 | 22.670.325 | 4.847.409 | 47.806.889 | 75.324.623 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100 m3 | 20.796.011 | 4.362.919 | 43.032.417 | 68.191.347 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100 m3 | 20.318.318 | 4.152.890 | 41.913.400 | 66.384.608 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100 m3 | 17.729.077 | 3.670.073 | 35.957.743 | 57.356.893 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100 m3 | 16.186.471 | 3.303.233 | 32.364.456 | 51.854.160 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100 m3 | 14.797.589 | 2.972.876 | 29.131.740 | 46.902.205 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100 m3 | 17.246.817 | 3.464.395 | 34.739.258 | 55.450.470 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100 m3 | 14.148.665 | 3.097.053 | 28.460.330 | 45.706.048 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100 m3 | 12.875.352 | 2.787.616 | 25.613.054 | 41.276.022 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100 m3 | 11.723.407 | 2.508.804 | 23.076.615 | 37.308.826 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100 m3 | 14.175.242 | 2.776.068 | 27.577.550 | 44.528.860 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100 m3 | 10.570.388 | 2.524.033 | 20.962.917 | 34.057.338 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100 m3 | 9.563.987 | 2.271.998 | 18.861.652 | 30.697.637 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100 m3 | 8.649.653 | 2.044.731 | 17.009.057 | 27.703.441 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100 m3 | 12.896.846 | 2.444.205 | 23.872.361 | 39.213.412 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100 m3 | 10.257.502 | 2.222.294 | 20.042.836 | 32.522.632 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100 m3 | 9.270.565 | 2.000.382 | 18.065.906 | 29.336.853 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100 m3 | 8.383.945 | 1.799.892 | 16.225.745 | 26.409.582 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp I | 100 m3 | 7.785.658 | 1.606.598 | 15.454.867 | 24.847.123 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp II | 100 m3 | 7.064.523 | 1.457.319 | 14.012.578 | 22.534.420 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp III | 100 m3 | 6.674.361 | 1.376.989 | 13.254.134 | 21.305.484 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp IV | 100 m3 | 6.007.773 | 1.239.256 | 11.923.747 | 19.170.776 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp I | 100 m3 | 1.066.124 | 975.674 | 4.840.969 | 6.882.767 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp II | 100 m3 | 924.762 | 934.505 | 3.626.334 | 5.485.601 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp III | 100 m3 | 769.890 | 913.920 | 3.024.776 | 4.708.586 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp IV | 100 m3 | 662.718 | 888.148 | 2.269.948 | 3.820.814 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp I | 100 m3 | 1.066.124 | 1.170.809 | 5.808.031 | 8.044.964 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp II | 100 m3 | 924.762 | 1.121.439 | 4.351.875 | 6.398.076 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp III | 100 m3 | 769.890 | 1.096.671 | 3.626.334 | 5.492.895 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp IV | 100 m3 | 662.718 | 1.065.710 | 2.718.433 | 4.446.861 |
| Khoan đá đào hầm dẫn đường kính 2,4 m bằng tổ hợp máy khoan Robbin, đào hầm đứng | 100 m3 | 3.427.500 | 65.485.620 | 781.820.844 | 850.733.964 |
| Khoan đá đào hầm dẫn đường kính 2,4 m bằng tổ hợp máy khoan Robbin, đào hầm nghiêng | 100 m3 | 3.427.500 | 72.034.182 | 860.006.569 | 935.468.251 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp I | 100 m3 | 50.495.031 | 26.470.382 | 36.626.318 | 113.591.731 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp II | 100 m3 | 42.843.019 | 24.343.313 | 27.474.802 | 94.661.134 |
| 100 m3 |
| 0 |
| 0 |
| 891.593 |
| 891.593 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 2.608.427 | 2.608.427 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=27Tấn | 100 viên | 0 | 0 | 2.347.169 | 2.347.169 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=12Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 826.560 | 826.560 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 717.421 | 717.421 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 2.148.116 | 2.148.116 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=27Tấn | 100 viên | 0 | 0 | 1.932.475 | 1.932.475 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=12Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 650.290 | 650.290 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 522.515 | 522.515 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 1.687.805 | 1.687.805 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=27Tấn | 100 viên | 0 | 0 | 1.517.781 | 1.517.781 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100 m3 | 28.031.889 | 6.020.728 | 61.384.294 | 95.436.911 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100 m3 | 24.750.303 | 5.385.285 | 53.116.002 | 83.251.590 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100 m3 | 22.670.325 | 4.847.409 | 47.806.889 | 75.324.623 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100 m3 | 20.796.011 | 4.362.919 | 43.032.417 | 68.191.347 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100 m3 | 20.318.318 | 4.152.890 | 41.913.400 | 66.384.608 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100 m3 | 17.729.077 | 3.670.073 | 35.957.743 | 57.356.893 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100 m3 | 16.186.471 | 3.303.233 | 32.364.456 | 51.854.160 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100 m3 | 14.797.589 | 2.972.876 | 29.131.740 | 46.902.205 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100 m3 | 17.246.817 | 3.464.395 | 34.739.258 | 55.450.470 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100 m3 | 14.148.665 | 3.097.053 | 28.460.330 | 45.706.048 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100 m3 | 12.875.352 | 2.787.616 | 25.613.054 | 41.276.022 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100 m3 | 11.723.407 | 2.508.804 | 23.076.615 | 37.308.826 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100 m3 | 14.175.242 | 2.776.068 | 27.577.550 | 44.528.860 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100 m3 | 10.570.388 | 2.524.033 | 20.962.917 | 34.057.338 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100 m3 | 9.563.987 | 2.271.998 | 18.861.652 | 30.697.637 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100 m3 | 8.649.653 | 2.044.731 | 17.009.057 | 27.703.441 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100 m3 | 12.896.846 | 2.444.205 | 23.872.361 | 39.213.412 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100 m3 | 10.257.502 | 2.222.294 | 20.042.836 | 32.522.632 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100 m3 | 9.270.565 | 2.000.382 | 18.065.906 | 29.336.853 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100 m3 | 8.383.945 | 1.799.892 | 16.225.745 | 26.409.582 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp I | 100 m3 | 7.785.658 | 1.606.598 | 15.454.867 | 24.847.123 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp II | 100 m3 | 7.064.523 | 1.457.319 | 14.012.578 | 22.534.420 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp III | 100 m3 | 6.674.361 | 1.376.989 | 13.254.134 | 21.305.484 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp IV | 100 m3 | 6.007.773 | 1.239.256 | 11.923.747 | 19.170.776 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp I | 100 m3 | 1.066.124 | 975.674 | 4.840.969 | 6.882.767 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp II | 100 m3 | 924.762 | 934.505 | 3.626.334 | 5.485.601 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp III | 100 m3 | 769.890 | 913.920 | 3.024.776 | 4.708.586 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp IV | 100 m3 | 662.718 | 888.148 | 2.269.948 | 3.820.814 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp I | 100 m3 | 1.066.124 | 1.170.809 | 5.808.031 | 8.044.964 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp II | 100 m3 | 924.762 | 1.121.439 | 4.351.875 | 6.398.076 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp III | 100 m3 | 769.890 | 1.096.671 | 3.626.334 | 5.492.895 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp IV | 100 m3 | 662.718 | 1.065.710 | 2.718.433 | 4.446.861 |
| Khoan đá đào hầm dẫn đường kính 2,4 m bằng tổ hợp máy khoan Robbin, đào hầm đứng | 100 m3 | 3.427.500 | 65.485.620 | 781.820.844 | 850.733.964 |
| Khoan đá đào hầm dẫn đường kính 2,4 m bằng tổ hợp máy khoan Robbin, đào hầm nghiêng | 100 m3 | 3.427.500 | 72.034.182 | 860.006.569 | 935.468.251 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp I | 100 m3 | 50.495.031 | 26.470.382 | 36.626.318 | 113.591.731 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp II | 100 m3 | 42.843.019 | 24.343.313 | 27.474.802 | 94.661.134 |