Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.167.603 | 1.167.603 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.206.280 | 1.206.280 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.234.143 | 1.234.143 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.167.603 | 1.167.603 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.206.280 | 1.206.280 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.234.143 | 1.234.143 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 1.276.761 |
| 1.276.761 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.136.470 | 1.136.470 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.161.144 | 1.161.144 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.040.875 | 1.040.875 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.097.559 | 1.097.559 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 952.053 | 952.053 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 955.188 | 955.188 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 891.284 | 891.284 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 912.327 | 912.327 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 754.670 | 754.670 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 793.832 | 793.832 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 622.257 | 622.257 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 643.144 | 643.144 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 629.531 | 629.531 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 663.511 | 663.511 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2.212.928 | 2.212.928 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2.248.653 | 2.248.653 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1.850.173 | 1.850.173 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1.724.076 | 1.724.076 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2.816.453 | 2.816.453 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2.986.492 | 2.986.492 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2.925.856 | 2.925.856 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2.378.036 | 2.378.036 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 4.310.898 | 4.310.898 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 4.251.359 | 4.251.359 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 4.173.647 | 4.173.647 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2.794.192 | 2.794.192 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 100m3 | 0 | 171.021 | 1.397.470 | 1.568.491 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | 100m3 | 0 | 171.021 | 1.601.784 | 1.772.805 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=2,3m3 | 100m3 | 0 | 171.021 | 1.846.206 | 2.017.227 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=3,6m3 | 100m3 | 0 | 171.021 | 1.937.232 | 2.108.253 |
| Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 100m3 | 0 | 171.021 | 9.783.586 | 9.954.607 |
| Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính >1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 100 viên | 0 | 171.021 | 8.799.181 | 8.970.202 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.450.648 | 1.450.648 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.708.540 | 1.708.540 |
| Vận chuyển đá tảng đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5.681.311 | 5.681.311 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100 viên | 0 | 0 | 5.113.179 | 5.113.179 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.626.917 | 1.626.917 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.915.887 | 1.915.887 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5.967.450 | 5.967.450 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100 viên | 0 | 0 | 5.370.290 | 5.370.290 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp từ bãi trữ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=12Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 1.827.006 | 1.827.006 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp từ bãi trữ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 1.953.210 | 1.953.210 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 6.689.017 | 6.689.017 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100 viên | 0 | 0 | 6.021.360 | 6.021.360 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=12Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 2.100.938 | 2.100.938 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 2.243.496 | 2.243.496 |
| 0 |
| 0 |
| 1.276.761 |
| 1.276.761 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.136.470 | 1.136.470 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.161.144 | 1.161.144 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.040.875 | 1.040.875 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.097.559 | 1.097.559 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 952.053 | 952.053 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 955.188 | 955.188 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 891.284 | 891.284 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 912.327 | 912.327 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 754.670 | 754.670 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 793.832 | 793.832 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 622.257 | 622.257 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 643.144 | 643.144 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 629.531 | 629.531 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 663.511 | 663.511 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2.212.928 | 2.212.928 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2.248.653 | 2.248.653 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1.850.173 | 1.850.173 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1.724.076 | 1.724.076 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2.816.453 | 2.816.453 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2.986.492 | 2.986.492 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2.925.856 | 2.925.856 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2.378.036 | 2.378.036 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 4.310.898 | 4.310.898 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 4.251.359 | 4.251.359 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 4.173.647 | 4.173.647 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2.794.192 | 2.794.192 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 100m3 | 0 | 171.021 | 1.397.470 | 1.568.491 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | 100m3 | 0 | 171.021 | 1.601.784 | 1.772.805 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=2,3m3 | 100m3 | 0 | 171.021 | 1.846.206 | 2.017.227 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=3,6m3 | 100m3 | 0 | 171.021 | 1.937.232 | 2.108.253 |
| Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 100m3 | 0 | 171.021 | 9.783.586 | 9.954.607 |
| Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính >1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 100 viên | 0 | 171.021 | 8.799.181 | 8.970.202 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.450.648 | 1.450.648 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.708.540 | 1.708.540 |
| Vận chuyển đá tảng đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5.681.311 | 5.681.311 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100 viên | 0 | 0 | 5.113.179 | 5.113.179 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.626.917 | 1.626.917 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.915.887 | 1.915.887 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5.967.450 | 5.967.450 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100 viên | 0 | 0 | 5.370.290 | 5.370.290 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp từ bãi trữ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=12Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 1.827.006 | 1.827.006 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp từ bãi trữ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 1.953.210 | 1.953.210 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 6.689.017 | 6.689.017 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100 viên | 0 | 0 | 6.021.360 | 6.021.360 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=12Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 2.100.938 | 2.100.938 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100 m3 | 0 | 0 | 2.243.496 | 2.243.496 |