Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.093.444 | 276.080 | 151.787 | 1.521.311 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.731 | 276.080 | 151.787 | 1.512.598 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.093.564 | 276.080 | 151.787 | 1.521.431 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.093.444 | 276.080 | 151.787 | 1.521.311 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.731 | 276.080 | 151.787 | 1.512.598 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.093.564 | 276.080 | 151.787 | 1.521.431 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.020.940 |
| 214.200 |
| 3.960 |
| 1.239.100 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.018.170 | 214.200 | 3.960 | 1.236.330 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.771 | 214.200 | 3.960 | 1.252.931 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.029.255 | 214.200 | 3.960 | 1.247.415 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.737 | 214.200 | 3.960 | 1.263.897 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.529 | 214.200 | 3.960 | 1.256.689 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.704 | 214.200 | 3.960 | 1.274.864 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.047.992 | 214.200 | 3.960 | 1.266.152 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.825 | 214.200 | 3.960 | 1.274.985 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.020.940 | 230.860 | 49.663 | 1.301.463 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.018.170 | 230.860 | 49.663 | 1.298.693 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.771 | 230.860 | 49.663 | 1.315.294 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.029.255 | 230.860 | 49.663 | 1.309.778 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.737 | 230.860 | 49.663 | 1.326.260 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.529 | 230.860 | 49.663 | 1.319.052 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.704 | 230.860 | 49.663 | 1.337.227 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.047.992 | 230.860 | 49.663 | 1.328.515 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.825 | 230.860 | 49.663 | 1.337.348 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.020.940 | 252.280 | 99.175 | 1.372.395 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.018.170 | 252.280 | 99.175 | 1.369.625 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.771 | 252.280 | 99.175 | 1.386.226 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.029.255 | 252.280 | 99.175 | 1.380.710 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.737 | 252.280 | 99.175 | 1.397.192 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.529 | 252.280 | 99.175 | 1.389.984 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.704 | 252.280 | 99.175 | 1.408.159 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.047.992 | 252.280 | 99.175 | 1.399.447 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.825 | 252.280 | 99.175 | 1.408.280 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.020.940 | 261.800 | 151.787 | 1.434.527 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.018.170 | 261.800 | 151.787 | 1.431.757 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.771 | 261.800 | 151.787 | 1.448.358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.029.255 | 261.800 | 151.787 | 1.442.842 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.737 | 261.800 | 151.787 | 1.459.324 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.529 | 261.800 | 151.787 | 1.452.116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.704 | 261.800 | 151.787 | 1.470.291 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.047.992 | 261.800 | 151.787 | 1.461.579 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.825 | 261.800 | 151.787 | 1.470.412 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.010.532 | 214.200 | 3.960 | 1.228.692 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.008.185 | 214.200 | 3.960 | 1.226.345 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.022.246 | 214.200 | 3.960 | 1.240.406 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.017.574 | 214.200 | 3.960 | 1.235.734 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.031.533 | 214.200 | 3.960 | 1.249.693 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.025.429 | 214.200 | 3.960 | 1.243.589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.822 | 214.200 | 3.960 | 1.258.982 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.033.443 | 214.200 | 3.960 | 1.251.603 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.040.924 | 214.200 | 3.960 | 1.259.084 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.010.532 | 230.860 | 49.663 | 1.291.055 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.008.185 | 230.860 | 49.663 | 1.288.708 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.020.940 |
| 214.200 |
| 3.960 |
| 1.239.100 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.018.170 | 214.200 | 3.960 | 1.236.330 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.771 | 214.200 | 3.960 | 1.252.931 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.029.255 | 214.200 | 3.960 | 1.247.415 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.737 | 214.200 | 3.960 | 1.263.897 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.529 | 214.200 | 3.960 | 1.256.689 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.704 | 214.200 | 3.960 | 1.274.864 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.047.992 | 214.200 | 3.960 | 1.266.152 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.825 | 214.200 | 3.960 | 1.274.985 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.020.940 | 230.860 | 49.663 | 1.301.463 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.018.170 | 230.860 | 49.663 | 1.298.693 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.771 | 230.860 | 49.663 | 1.315.294 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.029.255 | 230.860 | 49.663 | 1.309.778 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.737 | 230.860 | 49.663 | 1.326.260 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.529 | 230.860 | 49.663 | 1.319.052 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.704 | 230.860 | 49.663 | 1.337.227 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.047.992 | 230.860 | 49.663 | 1.328.515 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.825 | 230.860 | 49.663 | 1.337.348 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.020.940 | 252.280 | 99.175 | 1.372.395 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.018.170 | 252.280 | 99.175 | 1.369.625 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.771 | 252.280 | 99.175 | 1.386.226 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.029.255 | 252.280 | 99.175 | 1.380.710 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.737 | 252.280 | 99.175 | 1.397.192 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.529 | 252.280 | 99.175 | 1.389.984 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.704 | 252.280 | 99.175 | 1.408.159 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.047.992 | 252.280 | 99.175 | 1.399.447 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.825 | 252.280 | 99.175 | 1.408.280 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.020.940 | 261.800 | 151.787 | 1.434.527 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.018.170 | 261.800 | 151.787 | 1.431.757 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.771 | 261.800 | 151.787 | 1.448.358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.029.255 | 261.800 | 151.787 | 1.442.842 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.737 | 261.800 | 151.787 | 1.459.324 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.529 | 261.800 | 151.787 | 1.452.116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.704 | 261.800 | 151.787 | 1.470.291 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.047.992 | 261.800 | 151.787 | 1.461.579 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.825 | 261.800 | 151.787 | 1.470.412 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.010.532 | 214.200 | 3.960 | 1.228.692 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.008.185 | 214.200 | 3.960 | 1.226.345 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.022.246 | 214.200 | 3.960 | 1.240.406 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.017.574 | 214.200 | 3.960 | 1.235.734 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.031.533 | 214.200 | 3.960 | 1.249.693 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.025.429 | 214.200 | 3.960 | 1.243.589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.822 | 214.200 | 3.960 | 1.258.982 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.033.443 | 214.200 | 3.960 | 1.251.603 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.040.924 | 214.200 | 3.960 | 1.259.084 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.010.532 | 230.860 | 49.663 | 1.291.055 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.008.185 | 230.860 | 49.663 | 1.288.708 |