Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.037.767 | 209.440 | 4.243 | 1.251.450 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.062 | 209.440 | 4.243 | 1.269.745 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.049.984 | 209.440 | 4.243 | 1.263.667 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.037.767 | 209.440 | 4.243 | 1.251.450 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.062 | 209.440 | 4.243 | 1.269.745 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.049.984 | 209.440 | 4.243 | 1.263.667 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.068.147 |
| 209.440 |
| 4.243 |
| 1.281.830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.060.204 | 209.440 | 4.243 | 1.273.887 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.234 | 209.440 | 4.243 | 1.293.917 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.632 | 209.440 | 4.243 | 1.284.315 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.367 | 209.440 | 4.243 | 1.294.050 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.821 | 226.100 | 49.946 | 1.316.867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.037.767 | 226.100 | 49.946 | 1.313.813 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.062 | 226.100 | 49.946 | 1.332.108 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.049.984 | 226.100 | 49.946 | 1.326.030 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.147 | 226.100 | 49.946 | 1.344.193 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.060.204 | 226.100 | 49.946 | 1.336.250 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.234 | 226.100 | 49.946 | 1.356.280 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.632 | 226.100 | 49.946 | 1.346.678 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.367 | 226.100 | 49.946 | 1.356.413 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.821 | 247.520 | 99.458 | 1.387.799 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.037.767 | 247.520 | 99.458 | 1.384.745 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.062 | 247.520 | 99.458 | 1.403.040 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.049.984 | 247.520 | 99.458 | 1.396.962 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.147 | 247.520 | 99.458 | 1.415.125 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.060.204 | 247.520 | 99.458 | 1.407.182 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.234 | 247.520 | 99.458 | 1.427.212 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.632 | 247.520 | 99.458 | 1.417.610 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.367 | 247.520 | 99.458 | 1.427.345 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.821 | 257.040 | 152.070 | 1.449.931 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.037.767 | 257.040 | 152.070 | 1.446.877 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.062 | 257.040 | 152.070 | 1.465.172 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.049.984 | 257.040 | 152.070 | 1.459.094 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.147 | 257.040 | 152.070 | 1.477.257 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.060.204 | 257.040 | 152.070 | 1.469.314 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.234 | 257.040 | 152.070 | 1.489.344 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.632 | 257.040 | 152.070 | 1.479.742 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.367 | 257.040 | 152.070 | 1.489.477 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.041.027 | 202.300 | 3.960 | 1.247.287 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.935 | 202.300 | 3.960 | 1.245.195 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.470 | 202.300 | 3.960 | 1.257.730 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.047.305 | 202.300 | 3.960 | 1.253.565 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.059.750 | 202.300 | 3.960 | 1.266.010 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.308 | 202.300 | 3.960 | 1.260.568 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.032 | 202.300 | 3.960 | 1.274.292 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.061.453 | 202.300 | 3.960 | 1.267.713 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.068.123 | 202.300 | 3.960 | 1.274.383 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.041.027 | 216.580 | 49.663 | 1.307.270 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.935 | 216.580 | 49.663 | 1.305.178 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.470 | 216.580 | 49.663 | 1.317.713 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.047.305 | 216.580 | 49.663 | 1.313.548 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.059.750 | 216.580 | 49.663 | 1.325.993 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.308 | 216.580 | 49.663 | 1.320.551 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.068.147 |
| 209.440 |
| 4.243 |
| 1.281.830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.060.204 | 209.440 | 4.243 | 1.273.887 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.234 | 209.440 | 4.243 | 1.293.917 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.632 | 209.440 | 4.243 | 1.284.315 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.367 | 209.440 | 4.243 | 1.294.050 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.821 | 226.100 | 49.946 | 1.316.867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.037.767 | 226.100 | 49.946 | 1.313.813 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.062 | 226.100 | 49.946 | 1.332.108 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.049.984 | 226.100 | 49.946 | 1.326.030 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.147 | 226.100 | 49.946 | 1.344.193 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.060.204 | 226.100 | 49.946 | 1.336.250 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.234 | 226.100 | 49.946 | 1.356.280 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.632 | 226.100 | 49.946 | 1.346.678 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.367 | 226.100 | 49.946 | 1.356.413 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.821 | 247.520 | 99.458 | 1.387.799 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.037.767 | 247.520 | 99.458 | 1.384.745 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.062 | 247.520 | 99.458 | 1.403.040 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.049.984 | 247.520 | 99.458 | 1.396.962 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.147 | 247.520 | 99.458 | 1.415.125 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.060.204 | 247.520 | 99.458 | 1.407.182 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.234 | 247.520 | 99.458 | 1.427.212 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.632 | 247.520 | 99.458 | 1.417.610 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.367 | 247.520 | 99.458 | 1.427.345 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.821 | 257.040 | 152.070 | 1.449.931 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.037.767 | 257.040 | 152.070 | 1.446.877 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.062 | 257.040 | 152.070 | 1.465.172 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.049.984 | 257.040 | 152.070 | 1.459.094 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.147 | 257.040 | 152.070 | 1.477.257 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.060.204 | 257.040 | 152.070 | 1.469.314 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.234 | 257.040 | 152.070 | 1.489.344 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.632 | 257.040 | 152.070 | 1.479.742 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.367 | 257.040 | 152.070 | 1.489.477 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.041.027 | 202.300 | 3.960 | 1.247.287 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.935 | 202.300 | 3.960 | 1.245.195 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.470 | 202.300 | 3.960 | 1.257.730 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.047.305 | 202.300 | 3.960 | 1.253.565 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.059.750 | 202.300 | 3.960 | 1.266.010 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.308 | 202.300 | 3.960 | 1.260.568 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.032 | 202.300 | 3.960 | 1.274.292 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.061.453 | 202.300 | 3.960 | 1.267.713 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.068.123 | 202.300 | 3.960 | 1.274.383 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.041.027 | 216.580 | 49.663 | 1.307.270 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.935 | 216.580 | 49.663 | 1.305.178 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.470 | 216.580 | 49.663 | 1.317.713 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.047.305 | 216.580 | 49.663 | 1.313.548 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.059.750 | 216.580 | 49.663 | 1.325.993 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.308 | 216.580 | 49.663 | 1.320.551 |