Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.071.510 | 247.520 | 151.787 | 1.470.817 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.995 | 247.520 | 151.787 | 1.465.302 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.082.476 | 247.520 | 151.787 | 1.481.783 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.071.510 | 247.520 | 151.787 | 1.470.817 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.995 | 247.520 | 151.787 | 1.465.302 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.082.476 | 247.520 | 151.787 | 1.481.783 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.075.269 |
| 247.520 |
| 151.787 |
| 1.474.576 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.093.444 | 247.520 | 151.787 | 1.492.751 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.731 | 247.520 | 151.787 | 1.484.038 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.093.564 | 247.520 | 151.787 | 1.492.871 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.133.183 | 178.500 | 3.960 | 1.315.643 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.131.091 | 178.500 | 3.960 | 1.313.551 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.143.627 | 178.500 | 3.960 | 1.326.087 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.139.462 | 178.500 | 3.960 | 1.321.922 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.151.907 | 178.500 | 3.960 | 1.334.367 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.146.465 | 178.500 | 3.960 | 1.328.925 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.160.188 | 178.500 | 3.960 | 1.342.648 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.153.610 | 178.500 | 3.960 | 1.336.070 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.160.280 | 178.500 | 3.960 | 1.342.740 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.133.183 | 192.780 | 49.663 | 1.375.626 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.131.091 | 192.780 | 49.663 | 1.373.534 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.143.627 | 192.780 | 49.663 | 1.386.070 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.139.462 | 192.780 | 49.663 | 1.381.905 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.151.907 | 192.780 | 49.663 | 1.394.350 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.146.465 | 192.780 | 49.663 | 1.388.908 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.160.188 | 192.780 | 49.663 | 1.402.631 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.153.610 | 192.780 | 49.663 | 1.396.053 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.160.280 | 192.780 | 49.663 | 1.402.723 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.133.183 | 211.820 | 99.175 | 1.444.178 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.131.091 | 211.820 | 99.175 | 1.442.086 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.143.627 | 211.820 | 99.175 | 1.454.622 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.139.462 | 211.820 | 99.175 | 1.450.457 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.151.907 | 211.820 | 99.175 | 1.462.902 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.146.465 | 211.820 | 99.175 | 1.457.460 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.160.188 | 211.820 | 99.175 | 1.471.183 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.153.610 | 211.820 | 99.175 | 1.464.605 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.160.280 | 211.820 | 99.175 | 1.471.275 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.133.183 | 218.960 | 151.787 | 1.503.930 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.131.091 | 218.960 | 151.787 | 1.501.838 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.143.627 | 218.960 | 151.787 | 1.514.374 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.139.462 | 218.960 | 151.787 | 1.510.209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.151.907 | 218.960 | 151.787 | 1.522.654 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.146.465 | 218.960 | 151.787 | 1.517.212 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.160.188 | 218.960 | 151.787 | 1.530.935 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.153.610 | 218.960 | 151.787 | 1.524.357 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.160.280 | 218.960 | 151.787 | 1.531.027 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.139.428 | 178.500 | 3.960 | 1.321.888 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.137.081 | 178.500 | 3.960 | 1.319.541 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.151.142 | 178.500 | 3.960 | 1.333.602 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.146.470 | 178.500 | 3.960 | 1.328.930 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.160.429 | 178.500 | 3.960 | 1.342.889 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.154.325 | 178.500 | 3.960 | 1.336.785 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.169.718 | 178.500 | 3.960 | 1.352.178 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.075.269 |
| 247.520 |
| 151.787 |
| 1.474.576 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.093.444 | 247.520 | 151.787 | 1.492.751 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.731 | 247.520 | 151.787 | 1.484.038 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.093.564 | 247.520 | 151.787 | 1.492.871 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.133.183 | 178.500 | 3.960 | 1.315.643 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.131.091 | 178.500 | 3.960 | 1.313.551 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.143.627 | 178.500 | 3.960 | 1.326.087 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.139.462 | 178.500 | 3.960 | 1.321.922 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.151.907 | 178.500 | 3.960 | 1.334.367 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.146.465 | 178.500 | 3.960 | 1.328.925 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.160.188 | 178.500 | 3.960 | 1.342.648 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.153.610 | 178.500 | 3.960 | 1.336.070 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.160.280 | 178.500 | 3.960 | 1.342.740 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.133.183 | 192.780 | 49.663 | 1.375.626 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.131.091 | 192.780 | 49.663 | 1.373.534 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.143.627 | 192.780 | 49.663 | 1.386.070 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.139.462 | 192.780 | 49.663 | 1.381.905 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.151.907 | 192.780 | 49.663 | 1.394.350 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.146.465 | 192.780 | 49.663 | 1.388.908 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.160.188 | 192.780 | 49.663 | 1.402.631 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.153.610 | 192.780 | 49.663 | 1.396.053 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.160.280 | 192.780 | 49.663 | 1.402.723 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.133.183 | 211.820 | 99.175 | 1.444.178 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.131.091 | 211.820 | 99.175 | 1.442.086 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.143.627 | 211.820 | 99.175 | 1.454.622 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.139.462 | 211.820 | 99.175 | 1.450.457 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.151.907 | 211.820 | 99.175 | 1.462.902 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.146.465 | 211.820 | 99.175 | 1.457.460 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.160.188 | 211.820 | 99.175 | 1.471.183 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.153.610 | 211.820 | 99.175 | 1.464.605 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.160.280 | 211.820 | 99.175 | 1.471.275 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.133.183 | 218.960 | 151.787 | 1.503.930 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.131.091 | 218.960 | 151.787 | 1.501.838 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.143.627 | 218.960 | 151.787 | 1.514.374 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.139.462 | 218.960 | 151.787 | 1.510.209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.151.907 | 218.960 | 151.787 | 1.522.654 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.146.465 | 218.960 | 151.787 | 1.517.212 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.160.188 | 218.960 | 151.787 | 1.530.935 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.153.610 | 218.960 | 151.787 | 1.524.357 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.160.280 | 218.960 | 151.787 | 1.531.027 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.139.428 | 178.500 | 3.960 | 1.321.888 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.137.081 | 178.500 | 3.960 | 1.319.541 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.151.142 | 178.500 | 3.960 | 1.333.602 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.146.470 | 178.500 | 3.960 | 1.328.930 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.160.429 | 178.500 | 3.960 | 1.342.889 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.154.325 | 178.500 | 3.960 | 1.336.785 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.169.718 | 178.500 | 3.960 | 1.352.178 |