Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.050.562 | 238.000 | 49.663 | 1.338.225 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.048.469 | 238.000 | 49.663 | 1.336.132 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.005 | 238.000 | 49.663 | 1.348.668 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.050.562 | 238.000 | 49.663 | 1.338.225 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.048.469 | 238.000 | 49.663 | 1.336.132 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.005 | 238.000 | 49.663 | 1.348.668 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.056.840 |
| 238.000 |
| 49.663 |
| 1.344.503 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.285 | 238.000 | 49.663 | 1.356.948 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.843 | 238.000 | 49.663 | 1.351.506 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.567 | 238.000 | 49.663 | 1.365.230 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.988 | 238.000 | 49.663 | 1.358.651 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.658 | 238.000 | 49.663 | 1.365.321 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.050.562 | 257.040 | 99.175 | 1.406.777 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.048.469 | 257.040 | 99.175 | 1.404.684 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.005 | 257.040 | 99.175 | 1.417.220 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.840 | 257.040 | 99.175 | 1.413.055 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.285 | 257.040 | 99.175 | 1.425.500 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.843 | 257.040 | 99.175 | 1.420.058 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.567 | 257.040 | 99.175 | 1.433.782 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.988 | 257.040 | 99.175 | 1.427.203 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.658 | 257.040 | 99.175 | 1.433.873 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.050.562 | 268.940 | 151.787 | 1.471.289 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.048.469 | 268.940 | 151.787 | 1.469.196 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.005 | 268.940 | 151.787 | 1.481.732 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.840 | 268.940 | 151.787 | 1.477.567 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.285 | 268.940 | 151.787 | 1.490.012 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.843 | 268.940 | 151.787 | 1.484.570 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.567 | 268.940 | 151.787 | 1.498.294 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.988 | 268.940 | 151.787 | 1.491.715 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.658 | 268.940 | 151.787 | 1.498.385 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.053.931 | 216.580 | 4.809 | 1.275.320 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.050.538 | 216.580 | 4.809 | 1.271.927 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.070.866 | 216.580 | 4.809 | 1.292.255 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.064.113 | 216.580 | 4.809 | 1.285.502 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.084.294 | 216.580 | 4.809 | 1.305.683 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.075.469 | 216.580 | 4.809 | 1.296.858 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.097.723 | 216.580 | 4.809 | 1.319.112 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.055 | 216.580 | 4.809 | 1.308.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.097.871 | 216.580 | 4.809 | 1.319.260 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.053.931 | 233.240 | 50.512 | 1.337.683 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.050.538 | 233.240 | 50.512 | 1.334.290 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.070.866 | 233.240 | 50.512 | 1.354.618 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.064.113 | 233.240 | 50.512 | 1.347.865 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.084.294 | 233.240 | 50.512 | 1.368.046 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.075.469 | 233.240 | 50.512 | 1.359.221 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.097.723 | 233.240 | 50.512 | 1.381.475 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.055 | 233.240 | 50.512 | 1.370.807 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.097.871 | 233.240 | 50.512 | 1.381.623 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.053.931 | 254.660 | 100.024 | 1.408.615 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.050.538 | 254.660 | 100.024 | 1.405.222 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.070.866 | 254.660 | 100.024 | 1.425.550 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.064.113 | 254.660 | 100.024 | 1.418.797 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.084.294 | 254.660 | 100.024 | 1.438.978 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.056.840 |
| 238.000 |
| 49.663 |
| 1.344.503 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.285 | 238.000 | 49.663 | 1.356.948 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.843 | 238.000 | 49.663 | 1.351.506 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.567 | 238.000 | 49.663 | 1.365.230 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.988 | 238.000 | 49.663 | 1.358.651 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.658 | 238.000 | 49.663 | 1.365.321 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.050.562 | 257.040 | 99.175 | 1.406.777 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.048.469 | 257.040 | 99.175 | 1.404.684 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.005 | 257.040 | 99.175 | 1.417.220 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.840 | 257.040 | 99.175 | 1.413.055 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.285 | 257.040 | 99.175 | 1.425.500 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.843 | 257.040 | 99.175 | 1.420.058 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.567 | 257.040 | 99.175 | 1.433.782 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.988 | 257.040 | 99.175 | 1.427.203 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.658 | 257.040 | 99.175 | 1.433.873 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.050.562 | 268.940 | 151.787 | 1.471.289 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.048.469 | 268.940 | 151.787 | 1.469.196 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.005 | 268.940 | 151.787 | 1.481.732 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.840 | 268.940 | 151.787 | 1.477.567 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.285 | 268.940 | 151.787 | 1.490.012 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.843 | 268.940 | 151.787 | 1.484.570 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.567 | 268.940 | 151.787 | 1.498.294 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.988 | 268.940 | 151.787 | 1.491.715 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.658 | 268.940 | 151.787 | 1.498.385 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.053.931 | 216.580 | 4.809 | 1.275.320 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.050.538 | 216.580 | 4.809 | 1.271.927 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.070.866 | 216.580 | 4.809 | 1.292.255 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.064.113 | 216.580 | 4.809 | 1.285.502 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.084.294 | 216.580 | 4.809 | 1.305.683 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.075.469 | 216.580 | 4.809 | 1.296.858 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.097.723 | 216.580 | 4.809 | 1.319.112 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.055 | 216.580 | 4.809 | 1.308.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.097.871 | 216.580 | 4.809 | 1.319.260 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.053.931 | 233.240 | 50.512 | 1.337.683 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.050.538 | 233.240 | 50.512 | 1.334.290 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.070.866 | 233.240 | 50.512 | 1.354.618 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.064.113 | 233.240 | 50.512 | 1.347.865 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.084.294 | 233.240 | 50.512 | 1.368.046 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.075.469 | 233.240 | 50.512 | 1.359.221 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.097.723 | 233.240 | 50.512 | 1.381.475 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.055 | 233.240 | 50.512 | 1.370.807 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.097.871 | 233.240 | 50.512 | 1.381.623 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.053.931 | 254.660 | 100.024 | 1.408.615 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.050.538 | 254.660 | 100.024 | 1.405.222 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.070.866 | 254.660 | 100.024 | 1.425.550 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.064.113 | 254.660 | 100.024 | 1.418.797 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.084.294 | 254.660 | 100.024 | 1.438.978 |