Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp I | 100m2 | 5.857.291 | 1.500.000 | 77.115.444 | 84.472.735 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp II | 100m2 | 4.748.022 | 1.370.000 | 69.411.565 | 75.529.587 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp III | 100m2 | 4.368.303 | 1.250.000 | 62.474.241 | 68.092.544 | |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp I |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp I | 100m2 | 5.857.291 | 1.500.000 | 77.115.444 | 84.472.735 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp II | 100m2 | 4.748.022 | 1.370.000 | 69.411.565 | 75.529.587 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp III | 100m2 | 4.368.303 | 1.250.000 | 62.474.241 | 68.092.544 | |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp I |
| m3 |
| 0 |
| 257.882 |
| 596.425 |
| 854.307 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | m3 | 0 | 234.106 | 543.329 | 777.435 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | m3 | 0 | 210.329 | 490.233 | 700.562 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | m3 | 0 | 182.895 | 442.468 | 625.363 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 1.591.187 | 13.860.985 | 15.452.172 |
| Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 100m3 | 0 | 404.198 | 20.432.479 | 20.836.677 |
| Phá đá bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 100m3 | 0 | 374.935 | 15.219.794 | 15.594.729 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 267.027 | 1.666.998 | 1.934.025 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 237.764 | 1.892.856 | 2.130.620 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 215.816 | 2.207.666 | 2.423.482 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 199.356 | 2.344.075 | 2.543.431 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 3,6m3 | 100m3 | 0 | 179.237 | 2.945.234 | 3.124.471 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.823.092 | 2.823.092 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.517.898 | 2.517.898 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.296.946 | 2.296.946 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.280.190 | 2.280.190 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.120.676 | 2.120.676 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.930.000 | 1.930.000 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 3.178.580 | 3.178.580 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.997.302 | 2.997.302 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.685.660 | 2.685.660 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.745.977 | 2.745.977 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.475.354 | 2.475.354 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.293.442 | 2.293.442 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 3.518.460 | 3.518.460 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 3.415.245 | 3.415.245 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.956.582 | 2.956.582 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 3.016.783 | 3.016.783 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.730.278 | 2.730.278 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.590.044 | 2.590.044 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 4.284.927 | 4.284.927 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 4.142.546 | 4.142.546 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.385.345 | 3.385.345 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.463.614 | 3.463.614 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.188.404 | 3.188.404 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.011.970 | 3.011.970 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.456.632 | 1.456.632 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.466.896 | 1.466.896 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.368.744 | 1.368.744 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.381.113 | 1.381.113 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.237.677 | 1.237.677 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.115.390 | 1.115.390 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.305.767 | 1.305.767 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.315.289 | 1.315.289 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.093.111 | 1.093.111 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.091.350 | 1.091.350 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 982.752 | 982.752 |
| m3 |
| 0 |
| 257.882 |
| 596.425 |
| 854.307 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | m3 | 0 | 234.106 | 543.329 | 777.435 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | m3 | 0 | 210.329 | 490.233 | 700.562 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | m3 | 0 | 182.895 | 442.468 | 625.363 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 1.591.187 | 13.860.985 | 15.452.172 |
| Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 100m3 | 0 | 404.198 | 20.432.479 | 20.836.677 |
| Phá đá bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 100m3 | 0 | 374.935 | 15.219.794 | 15.594.729 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 267.027 | 1.666.998 | 1.934.025 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 237.764 | 1.892.856 | 2.130.620 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 215.816 | 2.207.666 | 2.423.482 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 199.356 | 2.344.075 | 2.543.431 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 3,6m3 | 100m3 | 0 | 179.237 | 2.945.234 | 3.124.471 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.823.092 | 2.823.092 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.517.898 | 2.517.898 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.296.946 | 2.296.946 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.280.190 | 2.280.190 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.120.676 | 2.120.676 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.930.000 | 1.930.000 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 3.178.580 | 3.178.580 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.997.302 | 2.997.302 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.685.660 | 2.685.660 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.745.977 | 2.745.977 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.475.354 | 2.475.354 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.293.442 | 2.293.442 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 3.518.460 | 3.518.460 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 3.415.245 | 3.415.245 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.956.582 | 2.956.582 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 3.016.783 | 3.016.783 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.730.278 | 2.730.278 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.590.044 | 2.590.044 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 4.284.927 | 4.284.927 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 4.142.546 | 4.142.546 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.385.345 | 3.385.345 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.463.614 | 3.463.614 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.188.404 | 3.188.404 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.011.970 | 3.011.970 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.456.632 | 1.456.632 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.466.896 | 1.466.896 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.368.744 | 1.368.744 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.381.113 | 1.381.113 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.237.677 | 1.237.677 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.115.390 | 1.115.390 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.305.767 | 1.305.767 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.315.289 | 1.315.289 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.093.111 | 1.093.111 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 1.091.350 | 1.091.350 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m³/1km | 0 | 0 | 982.752 | 982.752 |