Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 300.000 | 2.733.521 | 3.033.521 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 112.000 | 1.146.749 | 1.258.749 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 128.000 | 1.297.637 | 1.425.637 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 300.000 | 2.733.521 | 3.033.521 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 112.000 | 1.146.749 | 1.258.749 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 128.000 | 1.297.637 | 1.425.637 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét |
| 100m3 |
| 0 |
| 142.000 |
| 1.448.525 |
| 1.590.525 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 172.000 | 1.750.301 | 1.922.301 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 142.000 | 1.448.525 | 1.590.525 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 160.000 | 1.629.590 | 1.789.590 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 182.000 | 1.840.834 | 2.022.834 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 214.000 | 2.172.787 | 2.386.787 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 72.000 | 1.124.260 | 1.196.260 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 80.000 | 1.264.792 | 1.344.792 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 92.000 | 1.452.169 | 1.544.169 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 106.000 | 1.686.389 | 1.792.389 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 92.000 | 1.452.169 | 1.544.169 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 100.000 | 1.592.701 | 1.692.701 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 116.000 | 1.826.922 | 1.942.922 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 134.000 | 2.107.987 | 2.241.987 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 92.000 | 1.928.932 | 2.020.932 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 100.000 | 2.115.602 | 2.215.602 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 116.000 | 2.426.720 | 2.542.720 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 194.000 | 4.044.534 | 4.238.534 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 66.000 | 1.684.538 | 1.750.538 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 74.000 | 1.914.248 | 1.988.248 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 84.000 | 2.143.957 | 2.227.957 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 124.000 | 3.215.936 | 3.339.936 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 110.000 | 2.302.273 | 2.412.273 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 118.000 | 2.488.944 | 2.606.944 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 136.000 | 2.862.286 | 2.998.286 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 202.000 | 4.231.205 | 4.433.205 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 78.000 | 1.990.818 | 2.068.818 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 90.000 | 2.297.097 | 2.387.097 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 100.000 | 2.603.377 | 2.703.377 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 152.000 | 3.905.065 | 4.057.065 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 288.000 | 7.956.476 | 8.244.476 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 304.000 | 10.891.476 | 11.195.476 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 322.000 | 15.698.245 | 16.020.245 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 358.000 | 21.752.406 | 22.110.406 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3m | 100m3 | 0 | 1.674.000 | 117.295.199 | 118.969.199 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 1.620.000 | 325.709.566 | 327.329.566 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1.400.000 | 282.778.854 | 284.178.854 |
| Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m | 100m3 | 0 | 2.500.000 | 40.540.759 | 43.040.759 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 824.415 | 824.415 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 701.630 | 701.630 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 622.697 | 622.697 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 605.156 | 605.156 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.107.548 | 1.107.548 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 932.672 | 932.672 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 845.234 | 845.234 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 786.942 | 786.942 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 511.735 | 511.735 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét |
| 100m3 |
| 0 |
| 142.000 |
| 1.448.525 |
| 1.590.525 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 172.000 | 1.750.301 | 1.922.301 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 142.000 | 1.448.525 | 1.590.525 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 160.000 | 1.629.590 | 1.789.590 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 182.000 | 1.840.834 | 2.022.834 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 214.000 | 2.172.787 | 2.386.787 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 72.000 | 1.124.260 | 1.196.260 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 80.000 | 1.264.792 | 1.344.792 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 92.000 | 1.452.169 | 1.544.169 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 106.000 | 1.686.389 | 1.792.389 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 92.000 | 1.452.169 | 1.544.169 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 100.000 | 1.592.701 | 1.692.701 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 116.000 | 1.826.922 | 1.942.922 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 134.000 | 2.107.987 | 2.241.987 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 92.000 | 1.928.932 | 2.020.932 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 100.000 | 2.115.602 | 2.215.602 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 116.000 | 2.426.720 | 2.542.720 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 194.000 | 4.044.534 | 4.238.534 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 66.000 | 1.684.538 | 1.750.538 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 74.000 | 1.914.248 | 1.988.248 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 84.000 | 2.143.957 | 2.227.957 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 124.000 | 3.215.936 | 3.339.936 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 110.000 | 2.302.273 | 2.412.273 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 118.000 | 2.488.944 | 2.606.944 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 136.000 | 2.862.286 | 2.998.286 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 202.000 | 4.231.205 | 4.433.205 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 78.000 | 1.990.818 | 2.068.818 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 90.000 | 2.297.097 | 2.387.097 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 100.000 | 2.603.377 | 2.703.377 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 152.000 | 3.905.065 | 4.057.065 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 288.000 | 7.956.476 | 8.244.476 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 304.000 | 10.891.476 | 11.195.476 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 322.000 | 15.698.245 | 16.020.245 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 358.000 | 21.752.406 | 22.110.406 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3m | 100m3 | 0 | 1.674.000 | 117.295.199 | 118.969.199 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 1.620.000 | 325.709.566 | 327.329.566 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1.400.000 | 282.778.854 | 284.178.854 |
| Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m | 100m3 | 0 | 2.500.000 | 40.540.759 | 43.040.759 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 824.415 | 824.415 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 701.630 | 701.630 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 622.697 | 622.697 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 605.156 | 605.156 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.107.548 | 1.107.548 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 932.672 | 932.672 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 845.234 | 845.234 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 786.942 | 786.942 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 511.735 | 511.735 |