Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 774.002 | 737.800 | 114.158 | 1.625.960 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 723.686 | 737.800 | 114.158 | 1.575.644 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 834.734 | 737.800 | 114.158 | 1.686.692 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 774.002 | 737.800 | 114.158 | 1.625.960 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 723.686 | 737.800 | 114.158 | 1.575.644 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 834.734 | 737.800 | 114.158 | 1.686.692 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 780.056 |
| 737.800 |
| 114.158 |
| 1.632.014 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 895.658 | 737.800 | 114.158 | 1.747.616 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 837.476 | 737.800 | 114.158 | 1.689.434 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 984.609 | 737.800 | 114.158 | 1.836.567 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 893.235 | 737.800 | 114.158 | 1.745.193 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.047.185 | 737.800 | 114.158 | 1.899.143 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 979.331 | 737.800 | 114.158 | 1.831.289 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.118.404 | 737.800 | 114.158 | 1.970.362 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.036.834 | 737.800 | 114.158 | 1.888.792 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.642 | 737.800 | 114.158 | 1.938.600 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.145.548 | 737.800 | 114.158 | 1.997.506 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.229.200 | 737.800 | 114.158 | 2.081.158 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 699.270 | 659.260 | 107.487 | 1.466.017 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 758.566 | 659.260 | 107.487 | 1.525.313 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 712.625 | 659.260 | 107.487 | 1.479.372 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 816.483 | 659.260 | 107.487 | 1.583.230 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 766.018 | 659.260 | 107.487 | 1.532.765 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 873.794 | 659.260 | 107.487 | 1.640.541 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 819.028 | 659.260 | 107.487 | 1.585.775 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 970.072 | 659.260 | 107.487 | 1.736.819 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 870.988 | 659.260 | 107.487 | 1.637.735 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.017.096 | 659.260 | 107.487 | 1.783.843 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 952.572 | 659.260 | 107.487 | 1.719.319 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.084.391 | 659.260 | 107.487 | 1.851.138 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.007.500 | 659.260 | 107.487 | 1.774.247 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.426 | 659.260 | 107.487 | 1.820.173 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.107.994 | 659.260 | 107.487 | 1.874.741 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.902 | 659.260 | 107.487 | 1.993.649 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 699.270 | 737.800 | 114.158 | 1.551.228 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 758.566 | 737.800 | 114.158 | 1.610.524 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 712.625 | 737.800 | 114.158 | 1.564.583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 816.483 | 737.800 | 114.158 | 1.668.441 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 766.018 | 737.800 | 114.158 | 1.617.976 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 873.794 | 737.800 | 114.158 | 1.725.752 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 819.028 | 737.800 | 114.158 | 1.670.986 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 970.072 | 737.800 | 114.158 | 1.822.030 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 870.988 | 737.800 | 114.158 | 1.722.946 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.017.096 | 737.800 | 114.158 | 1.869.054 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 952.572 | 737.800 | 114.158 | 1.804.530 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.084.391 | 737.800 | 114.158 | 1.936.349 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.007.500 | 737.800 | 114.158 | 1.859.458 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.426 | 737.800 | 114.158 | 1.905.384 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.107.994 | 737.800 | 114.158 | 1.959.952 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.902 | 737.800 | 114.158 | 2.078.860 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 710.873 | 307.020 | 114.158 | 1.132.051 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 699.270 | 307.020 | 114.158 | 1.120.448 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 774.002 | 307.020 | 114.158 | 1.195.180 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 780.056 |
| 737.800 |
| 114.158 |
| 1.632.014 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 895.658 | 737.800 | 114.158 | 1.747.616 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 837.476 | 737.800 | 114.158 | 1.689.434 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 984.609 | 737.800 | 114.158 | 1.836.567 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 893.235 | 737.800 | 114.158 | 1.745.193 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.047.185 | 737.800 | 114.158 | 1.899.143 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 979.331 | 737.800 | 114.158 | 1.831.289 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.118.404 | 737.800 | 114.158 | 1.970.362 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.036.834 | 737.800 | 114.158 | 1.888.792 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.642 | 737.800 | 114.158 | 1.938.600 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.145.548 | 737.800 | 114.158 | 1.997.506 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.229.200 | 737.800 | 114.158 | 2.081.158 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 699.270 | 659.260 | 107.487 | 1.466.017 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 758.566 | 659.260 | 107.487 | 1.525.313 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 712.625 | 659.260 | 107.487 | 1.479.372 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 816.483 | 659.260 | 107.487 | 1.583.230 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 766.018 | 659.260 | 107.487 | 1.532.765 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 873.794 | 659.260 | 107.487 | 1.640.541 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 819.028 | 659.260 | 107.487 | 1.585.775 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 970.072 | 659.260 | 107.487 | 1.736.819 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 870.988 | 659.260 | 107.487 | 1.637.735 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.017.096 | 659.260 | 107.487 | 1.783.843 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 952.572 | 659.260 | 107.487 | 1.719.319 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.084.391 | 659.260 | 107.487 | 1.851.138 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.007.500 | 659.260 | 107.487 | 1.774.247 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.426 | 659.260 | 107.487 | 1.820.173 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.107.994 | 659.260 | 107.487 | 1.874.741 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.902 | 659.260 | 107.487 | 1.993.649 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 699.270 | 737.800 | 114.158 | 1.551.228 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 758.566 | 737.800 | 114.158 | 1.610.524 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 712.625 | 737.800 | 114.158 | 1.564.583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 816.483 | 737.800 | 114.158 | 1.668.441 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 766.018 | 737.800 | 114.158 | 1.617.976 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 873.794 | 737.800 | 114.158 | 1.725.752 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 819.028 | 737.800 | 114.158 | 1.670.986 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 970.072 | 737.800 | 114.158 | 1.822.030 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 870.988 | 737.800 | 114.158 | 1.722.946 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.017.096 | 737.800 | 114.158 | 1.869.054 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 952.572 | 737.800 | 114.158 | 1.804.530 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.084.391 | 737.800 | 114.158 | 1.936.349 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.007.500 | 737.800 | 114.158 | 1.859.458 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.426 | 737.800 | 114.158 | 1.905.384 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.107.994 | 737.800 | 114.158 | 1.959.952 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.902 | 737.800 | 114.158 | 2.078.860 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 710.873 | 307.020 | 114.158 | 1.132.051 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 699.270 | 307.020 | 114.158 | 1.120.448 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 774.002 | 307.020 | 114.158 | 1.195.180 |