Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 873.794 | 245.140 | 103.039 | 1.221.973 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 819.028 | 245.140 | 103.039 | 1.167.207 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 837.476 | 245.140 | 103.039 | 1.185.655 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 873.794 | 245.140 | 103.039 | 1.221.973 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 819.028 | 245.140 | 103.039 | 1.167.207 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 837.476 | 245.140 | 103.039 | 1.185.655 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 984.609 |
| 245.140 |
| 103.039 |
| 1.332.788 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 970.072 | 245.140 | 103.039 | 1.318.251 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 870.988 | 245.140 | 103.039 | 1.219.167 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 893.235 | 245.140 | 103.039 | 1.241.414 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.047.185 | 245.140 | 103.039 | 1.395.364 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.017.096 | 245.140 | 103.039 | 1.365.275 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 952.572 | 245.140 | 103.039 | 1.300.751 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 979.331 | 245.140 | 103.039 | 1.327.510 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.118.404 | 245.140 | 103.039 | 1.466.583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.084.391 | 245.140 | 103.039 | 1.432.570 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.007.500 | 245.140 | 103.039 | 1.355.679 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.036.834 | 245.140 | 103.039 | 1.385.013 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.426 | 245.140 | 103.039 | 1.401.605 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.642 | 245.140 | 103.039 | 1.434.821 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.107.994 | 245.140 | 103.039 | 1.456.173 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.145.548 | 245.140 | 103.039 | 1.493.727 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.902 | 245.140 | 103.039 | 1.575.081 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.229.200 | 245.140 | 103.039 | 1.577.379 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 666.608 | 130.900 | 146.318 | 943.826 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 721.124 | 130.900 | 146.318 | 998.342 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 679.218 | 130.900 | 146.318 | 956.436 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 778.456 | 130.900 | 146.318 | 1.055.674 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 728.817 | 130.900 | 146.318 | 1.006.035 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 831.992 | 130.900 | 146.318 | 1.109.210 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 780.937 | 130.900 | 146.318 | 1.058.155 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 885.685 | 130.900 | 146.318 | 1.162.903 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 829.817 | 130.900 | 146.318 | 1.107.035 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 953.384 | 130.900 | 146.318 | 1.230.602 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 882.357 | 130.900 | 146.318 | 1.159.575 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.029.117 | 130.900 | 146.318 | 1.306.335 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 958.549 | 130.900 | 146.318 | 1.235.767 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.016.657 | 130.900 | 146.318 | 1.293.875 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.023 | 130.900 | 146.318 | 1.347.241 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.184.059 | 130.900 | 146.318 | 1.461.277 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 739.026 | 1.666.000 | 124.092 | 2.529.118 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 804.655 | 1.666.000 | 124.092 | 2.594.747 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 752.347 | 1.666.000 | 124.092 | 2.542.439 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 867.793 | 1.666.000 | 124.092 | 2.657.885 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 810.950 | 1.666.000 | 124.092 | 2.601.042 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 931.130 | 1.666.000 | 124.092 | 2.721.222 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 870.644 | 1.666.000 | 124.092 | 2.660.736 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 1.023.603 | 1.666.000 | 124.092 | 2.813.695 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 928.611 | 1.666.000 | 124.092 | 2.718.703 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.088.657 | 1.666.000 | 124.092 | 2.878.749 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 1.018.117 | 1.666.000 | 124.092 | 2.808.209 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.162.697 | 1.666.000 | 124.092 | 2.952.789 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.896 | 1.666.000 | 124.092 | 2.867.988 |
| m3 |
| 984.609 |
| 245.140 |
| 103.039 |
| 1.332.788 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 970.072 | 245.140 | 103.039 | 1.318.251 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 870.988 | 245.140 | 103.039 | 1.219.167 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 893.235 | 245.140 | 103.039 | 1.241.414 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.047.185 | 245.140 | 103.039 | 1.395.364 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.017.096 | 245.140 | 103.039 | 1.365.275 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 952.572 | 245.140 | 103.039 | 1.300.751 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 979.331 | 245.140 | 103.039 | 1.327.510 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.118.404 | 245.140 | 103.039 | 1.466.583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.084.391 | 245.140 | 103.039 | 1.432.570 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.007.500 | 245.140 | 103.039 | 1.355.679 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.036.834 | 245.140 | 103.039 | 1.385.013 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.426 | 245.140 | 103.039 | 1.401.605 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.642 | 245.140 | 103.039 | 1.434.821 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.107.994 | 245.140 | 103.039 | 1.456.173 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.145.548 | 245.140 | 103.039 | 1.493.727 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.902 | 245.140 | 103.039 | 1.575.081 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.229.200 | 245.140 | 103.039 | 1.577.379 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 666.608 | 130.900 | 146.318 | 943.826 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 721.124 | 130.900 | 146.318 | 998.342 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 679.218 | 130.900 | 146.318 | 956.436 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 778.456 | 130.900 | 146.318 | 1.055.674 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 728.817 | 130.900 | 146.318 | 1.006.035 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 831.992 | 130.900 | 146.318 | 1.109.210 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 780.937 | 130.900 | 146.318 | 1.058.155 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 885.685 | 130.900 | 146.318 | 1.162.903 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 829.817 | 130.900 | 146.318 | 1.107.035 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 953.384 | 130.900 | 146.318 | 1.230.602 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 882.357 | 130.900 | 146.318 | 1.159.575 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.029.117 | 130.900 | 146.318 | 1.306.335 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 958.549 | 130.900 | 146.318 | 1.235.767 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.016.657 | 130.900 | 146.318 | 1.293.875 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.023 | 130.900 | 146.318 | 1.347.241 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x7, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.184.059 | 130.900 | 146.318 | 1.461.277 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 739.026 | 1.666.000 | 124.092 | 2.529.118 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 804.655 | 1.666.000 | 124.092 | 2.594.747 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 752.347 | 1.666.000 | 124.092 | 2.542.439 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 867.793 | 1.666.000 | 124.092 | 2.657.885 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 810.950 | 1.666.000 | 124.092 | 2.601.042 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 931.130 | 1.666.000 | 124.092 | 2.721.222 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 870.644 | 1.666.000 | 124.092 | 2.660.736 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 1.023.603 | 1.666.000 | 124.092 | 2.813.695 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 928.611 | 1.666.000 | 124.092 | 2.718.703 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.088.657 | 1.666.000 | 124.092 | 2.878.749 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 1.018.117 | 1.666.000 | 124.092 | 2.808.209 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.162.697 | 1.666.000 | 124.092 | 2.952.789 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.896 | 1.666.000 | 124.092 | 2.867.988 |