Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.057.553 | 659.260 | 115.201 | 1.832.014 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 989.028 | 659.260 | 115.201 | 1.763.489 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.129.477 | 659.260 | 115.201 | 1.903.938 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.057.553 | 659.260 | 115.201 | 1.832.014 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 989.028 | 659.260 | 115.201 | 1.763.489 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.129.477 | 659.260 | 115.201 | 1.903.938 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.047.099 |
| 659.260 |
| 115.201 |
| 1.821.560 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.097.401 | 659.260 | 115.201 | 1.871.862 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.156.891 | 659.260 | 115.201 | 1.931.352 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.241.371 | 659.260 | 115.201 | 2.015.832 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 717.911 | 737.800 | 124.441 | 1.580.152 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 781.665 | 737.800 | 124.441 | 1.643.906 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 730.852 | 737.800 | 124.441 | 1.593.093 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 842.999 | 737.800 | 124.441 | 1.705.240 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 787.780 | 737.800 | 124.441 | 1.650.021 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 904.526 | 737.800 | 124.441 | 1.766.767 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 845.768 | 737.800 | 124.441 | 1.708.009 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 994.357 | 737.800 | 124.441 | 1.856.598 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 902.079 | 737.800 | 124.441 | 1.764.320 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.057.553 | 737.800 | 124.441 | 1.919.794 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 989.028 | 737.800 | 124.441 | 1.851.269 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.129.477 | 737.800 | 124.441 | 1.991.718 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.047.099 | 737.800 | 124.441 | 1.909.340 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.097.401 | 737.800 | 124.441 | 1.959.642 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.156.891 | 737.800 | 124.441 | 2.019.132 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.241.371 | 737.800 | 124.441 | 2.103.612 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 706.194 | 659.260 | 115.201 | 1.480.655 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 766.077 | 659.260 | 115.201 | 1.540.538 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 719.681 | 659.260 | 115.201 | 1.494.142 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 824.567 | 659.260 | 115.201 | 1.599.028 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 773.603 | 659.260 | 115.201 | 1.548.064 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 882.446 | 659.260 | 115.201 | 1.656.907 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 827.137 | 659.260 | 115.201 | 1.601.598 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 979.676 | 659.260 | 115.201 | 1.754.137 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 879.612 | 659.260 | 115.201 | 1.654.073 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.027.166 | 659.260 | 115.201 | 1.801.627 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 962.003 | 659.260 | 115.201 | 1.736.464 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.095.127 | 659.260 | 115.201 | 1.869.588 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.017.476 | 659.260 | 115.201 | 1.791.937 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.856 | 659.260 | 115.201 | 1.838.317 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.118.964 | 659.260 | 115.201 | 1.893.425 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.239.050 | 659.260 | 115.201 | 2.013.511 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 706.194 | 737.800 | 124.441 | 1.568.435 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 766.077 | 737.800 | 124.441 | 1.628.318 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 719.681 | 737.800 | 124.441 | 1.581.922 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 824.567 | 737.800 | 124.441 | 1.686.808 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 773.603 | 737.800 | 124.441 | 1.635.844 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 882.446 | 737.800 | 124.441 | 1.744.687 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 827.137 | 737.800 | 124.441 | 1.689.378 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 979.676 | 737.800 | 124.441 | 1.841.917 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 879.612 | 737.800 | 124.441 | 1.741.853 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.027.166 | 737.800 | 124.441 | 1.889.407 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 962.003 | 737.800 | 124.441 | 1.824.244 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.047.099 |
| 659.260 |
| 115.201 |
| 1.821.560 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.097.401 | 659.260 | 115.201 | 1.871.862 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.156.891 | 659.260 | 115.201 | 1.931.352 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.241.371 | 659.260 | 115.201 | 2.015.832 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 717.911 | 737.800 | 124.441 | 1.580.152 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 781.665 | 737.800 | 124.441 | 1.643.906 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 730.852 | 737.800 | 124.441 | 1.593.093 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 842.999 | 737.800 | 124.441 | 1.705.240 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 787.780 | 737.800 | 124.441 | 1.650.021 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 904.526 | 737.800 | 124.441 | 1.766.767 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 845.768 | 737.800 | 124.441 | 1.708.009 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 994.357 | 737.800 | 124.441 | 1.856.598 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 902.079 | 737.800 | 124.441 | 1.764.320 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.057.553 | 737.800 | 124.441 | 1.919.794 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 989.028 | 737.800 | 124.441 | 1.851.269 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.129.477 | 737.800 | 124.441 | 1.991.718 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.047.099 | 737.800 | 124.441 | 1.909.340 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.097.401 | 737.800 | 124.441 | 1.959.642 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.156.891 | 737.800 | 124.441 | 2.019.132 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.241.371 | 737.800 | 124.441 | 2.103.612 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 706.194 | 659.260 | 115.201 | 1.480.655 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 766.077 | 659.260 | 115.201 | 1.540.538 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 719.681 | 659.260 | 115.201 | 1.494.142 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 824.567 | 659.260 | 115.201 | 1.599.028 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 773.603 | 659.260 | 115.201 | 1.548.064 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 882.446 | 659.260 | 115.201 | 1.656.907 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 827.137 | 659.260 | 115.201 | 1.601.598 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 979.676 | 659.260 | 115.201 | 1.754.137 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 879.612 | 659.260 | 115.201 | 1.654.073 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.027.166 | 659.260 | 115.201 | 1.801.627 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 962.003 | 659.260 | 115.201 | 1.736.464 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.095.127 | 659.260 | 115.201 | 1.869.588 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.017.476 | 659.260 | 115.201 | 1.791.937 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.856 | 659.260 | 115.201 | 1.838.317 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.118.964 | 659.260 | 115.201 | 1.893.425 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.239.050 | 659.260 | 115.201 | 2.013.511 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 706.194 | 737.800 | 124.441 | 1.568.435 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 766.077 | 737.800 | 124.441 | 1.628.318 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 719.681 | 737.800 | 124.441 | 1.581.922 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 824.567 | 737.800 | 124.441 | 1.686.808 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 773.603 | 737.800 | 124.441 | 1.635.844 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 882.446 | 737.800 | 124.441 | 1.744.687 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 827.137 | 737.800 | 124.441 | 1.689.378 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 979.676 | 737.800 | 124.441 | 1.841.917 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 879.612 | 737.800 | 124.441 | 1.741.853 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.027.166 | 737.800 | 124.441 | 1.889.407 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 962.003 | 737.800 | 124.441 | 1.824.244 |