Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 774.002 | 659.260 | 120.429 | 1.553.691 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 723.686 | 659.260 | 120.429 | 1.503.375 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 834.734 | 659.260 | 120.429 | 1.614.423 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 774.002 | 659.260 | 120.429 | 1.553.691 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 723.686 | 659.260 | 120.429 | 1.503.375 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 834.734 | 659.260 | 120.429 | 1.614.423 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 780.056 |
| 659.260 |
| 120.429 |
| 1.559.745 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 895.658 | 659.260 | 120.429 | 1.675.347 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 837.476 | 659.260 | 120.429 | 1.617.165 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 984.609 | 659.260 | 120.429 | 1.764.298 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 893.235 | 659.260 | 120.429 | 1.672.924 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.047.185 | 659.260 | 120.429 | 1.826.874 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 979.331 | 659.260 | 120.429 | 1.759.020 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.118.404 | 659.260 | 120.429 | 1.898.093 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.036.834 | 659.260 | 120.429 | 1.816.523 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.642 | 659.260 | 120.429 | 1.866.331 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.145.548 | 659.260 | 120.429 | 1.925.237 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.229.200 | 659.260 | 120.429 | 2.008.889 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 710.873 | 737.800 | 131.953 | 1.580.626 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 774.002 | 737.800 | 131.953 | 1.643.755 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 723.686 | 737.800 | 131.953 | 1.593.439 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 834.734 | 737.800 | 131.953 | 1.704.487 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 780.056 | 737.800 | 131.953 | 1.649.809 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 895.658 | 737.800 | 131.953 | 1.765.411 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 837.476 | 737.800 | 131.953 | 1.707.229 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 984.609 | 737.800 | 131.953 | 1.854.362 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 893.235 | 737.800 | 131.953 | 1.762.988 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.047.185 | 737.800 | 131.953 | 1.916.938 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 979.331 | 737.800 | 131.953 | 1.849.084 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.118.404 | 737.800 | 131.953 | 1.988.157 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.036.834 | 737.800 | 131.953 | 1.906.587 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.642 | 737.800 | 131.953 | 1.956.395 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.145.548 | 737.800 | 131.953 | 2.015.301 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.229.200 | 737.800 | 131.953 | 2.098.953 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 699.270 | 659.260 | 120.429 | 1.478.959 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 758.566 | 659.260 | 120.429 | 1.538.255 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 712.625 | 659.260 | 120.429 | 1.492.314 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 816.483 | 659.260 | 120.429 | 1.596.172 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 766.018 | 659.260 | 120.429 | 1.545.707 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 873.794 | 659.260 | 120.429 | 1.653.483 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 819.028 | 659.260 | 120.429 | 1.598.717 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 970.072 | 659.260 | 120.429 | 1.749.761 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 870.988 | 659.260 | 120.429 | 1.650.677 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.017.096 | 659.260 | 120.429 | 1.796.785 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 952.572 | 659.260 | 120.429 | 1.732.261 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.084.391 | 659.260 | 120.429 | 1.864.080 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.007.500 | 659.260 | 120.429 | 1.787.189 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.426 | 659.260 | 120.429 | 1.833.115 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.107.994 | 659.260 | 120.429 | 1.887.683 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.902 | 659.260 | 120.429 | 2.006.591 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 699.270 | 737.800 | 131.953 | 1.569.023 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 758.566 | 737.800 | 131.953 | 1.628.319 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 712.625 | 737.800 | 131.953 | 1.582.378 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 780.056 |
| 659.260 |
| 120.429 |
| 1.559.745 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 895.658 | 659.260 | 120.429 | 1.675.347 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 837.476 | 659.260 | 120.429 | 1.617.165 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 984.609 | 659.260 | 120.429 | 1.764.298 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 893.235 | 659.260 | 120.429 | 1.672.924 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.047.185 | 659.260 | 120.429 | 1.826.874 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 979.331 | 659.260 | 120.429 | 1.759.020 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.118.404 | 659.260 | 120.429 | 1.898.093 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.036.834 | 659.260 | 120.429 | 1.816.523 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.642 | 659.260 | 120.429 | 1.866.331 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.145.548 | 659.260 | 120.429 | 1.925.237 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.229.200 | 659.260 | 120.429 | 2.008.889 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 710.873 | 737.800 | 131.953 | 1.580.626 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 774.002 | 737.800 | 131.953 | 1.643.755 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 723.686 | 737.800 | 131.953 | 1.593.439 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 834.734 | 737.800 | 131.953 | 1.704.487 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 780.056 | 737.800 | 131.953 | 1.649.809 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 895.658 | 737.800 | 131.953 | 1.765.411 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 837.476 | 737.800 | 131.953 | 1.707.229 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 984.609 | 737.800 | 131.953 | 1.854.362 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 893.235 | 737.800 | 131.953 | 1.762.988 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.047.185 | 737.800 | 131.953 | 1.916.938 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 979.331 | 737.800 | 131.953 | 1.849.084 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.118.404 | 737.800 | 131.953 | 1.988.157 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.036.834 | 737.800 | 131.953 | 1.906.587 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.642 | 737.800 | 131.953 | 1.956.395 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.145.548 | 737.800 | 131.953 | 2.015.301 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.229.200 | 737.800 | 131.953 | 2.098.953 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 699.270 | 659.260 | 120.429 | 1.478.959 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 758.566 | 659.260 | 120.429 | 1.538.255 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 712.625 | 659.260 | 120.429 | 1.492.314 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 816.483 | 659.260 | 120.429 | 1.596.172 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 766.018 | 659.260 | 120.429 | 1.545.707 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 873.794 | 659.260 | 120.429 | 1.653.483 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 819.028 | 659.260 | 120.429 | 1.598.717 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 970.072 | 659.260 | 120.429 | 1.749.761 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 870.988 | 659.260 | 120.429 | 1.650.677 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.017.096 | 659.260 | 120.429 | 1.796.785 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 952.572 | 659.260 | 120.429 | 1.732.261 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.084.391 | 659.260 | 120.429 | 1.864.080 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.007.500 | 659.260 | 120.429 | 1.787.189 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.426 | 659.260 | 120.429 | 1.833.115 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.107.994 | 659.260 | 120.429 | 1.887.683 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.902 | 659.260 | 120.429 | 2.006.591 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 699.270 | 737.800 | 131.953 | 1.569.023 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 758.566 | 737.800 | 131.953 | 1.628.319 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 712.625 | 737.800 | 131.953 | 1.582.378 |