Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công ván khuôn hầm | tấn | 22.298.010 | 9.429.958 | 2.561.335 | 34.289.303 | |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm | tấn | 22.298.010 | 11.109.265 | 2.561.335 | 35.968.610 | |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần đầu | 462.000 | 3.830.834 | 1.896.359 | 6.189.193 | |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần đầu |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công ván khuôn hầm | tấn | 22.298.010 | 9.429.958 | 2.561.335 | 34.289.303 | |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm | tấn | 22.298.010 | 11.109.265 | 2.561.335 | 35.968.610 | |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần đầu | 462.000 | 3.830.834 | 1.896.359 | 6.189.193 | |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần đầu |
| 396.375 |
| 4.005.091 |
| 1.861.993 |
| 6.263.459 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 242.760 | 185.461 | 428.221 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 290.360 | 185.461 | 475.821 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | m2 | 670.697 | 1.216.852 | 342.403 | 2.229.952 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế | tấn | 21.826.046 | 18.066.765 | 3.512.297 | 43.405.108 |
| Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | tấn | 59.101.875 | 9.300.780 | 3.894.880 | 72.297.535 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 69.723 | 160.180 | 132.025 | 361.928 |
| Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 bề mặt bt | 142.354 | 247.332 | 199.144 | 588.830 |
| Tổ hợp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 76.930 | 494.664 | 172.704 | 744.298 |
| Tổ hợp, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 76.930 | 595.845 | 481.545 | 1.154.320 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/ lần di chuyển t | 66.174 | 351.324 | 335.585 | 753.083 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/ lần di chuyển t | 74.742 | 463.747 | 781.485 | 1.319.974 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.724.027 | 5.037.923 | 463.851 | 7.225.801 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.724.027 | 5.554.633 | 966.357 | 8.245.017 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.724.027 | 6.071.343 | 1.500.327 | 9.295.697 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.594.704 | 5.288.527 | 463.851 | 7.347.082 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.594.704 | 5.812.988 | 966.357 | 8.374.049 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.594.704 | 6.396.870 | 1.500.327 | 9.491.901 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.892.627 | 5.541.715 | 463.851 | 7.898.193 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.892.627 | 6.107.512 | 966.357 | 8.966.496 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.892.627 | 6.717.230 | 1.500.327 | 10.110.184 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.630.992 | 5.818.155 | 463.851 | 7.912.998 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.630.992 | 6.394.286 | 966.357 | 8.991.635 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.630.992 | 7.040.174 | 1.500.327 | 10.171.493 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.020.051 | 8.913.248 | 463.851 | 10.397.150 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.020.051 | 9.817.490 | 966.357 | 11.803.898 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.020.051 | 10.721.733 | 1.500.327 | 13.242.111 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.542.439 | 5.288.527 | 2.998.916 | 9.829.882 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.542.439 | 5.812.988 | 3.501.421 | 10.856.848 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.542.439 | 6.396.870 | 4.035.392 | 11.974.701 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.731.429 | 9.688.313 | 463.851 | 11.883.593 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.731.429 | 10.721.733 | 966.357 | 13.419.519 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.731.429 | 11.755.153 | 1.500.327 | 14.986.909 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.632.093 | 5.818.155 | 2.998.916 | 10.449.164 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.632.093 | 6.394.286 | 3.501.421 | 11.527.800 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.632.093 | 7.040.174 | 4.035.392 | 12.707.659 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.700.402 | 5.037.923 | 463.851 | 7.202.176 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.700.402 | 5.554.633 | 966.357 | 8.221.392 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.700.402 | 6.071.343 | 1.500.327 | 9.272.072 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.673.454 | 5.288.527 | 463.851 | 7.425.832 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.673.454 | 5.812.988 | 966.357 | 8.452.799 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.673.454 | 6.396.870 | 1.500.327 | 9.570.651 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.869.002 | 5.541.715 | 463.851 | 7.874.568 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.869.002 | 6.107.512 | 966.357 | 8.942.871 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.869.002 | 6.717.230 | 1.500.327 | 10.086.559 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.709.742 | 5.818.155 | 463.851 | 7.991.748 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.709.742 | 6.394.286 | 966.357 | 9.070.385 |
| 396.375 |
| 4.005.091 |
| 1.861.993 |
| 6.263.459 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 242.760 | 185.461 | 428.221 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 290.360 | 185.461 | 475.821 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | m2 | 670.697 | 1.216.852 | 342.403 | 2.229.952 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế | tấn | 21.826.046 | 18.066.765 | 3.512.297 | 43.405.108 |
| Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | tấn | 59.101.875 | 9.300.780 | 3.894.880 | 72.297.535 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 69.723 | 160.180 | 132.025 | 361.928 |
| Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 bề mặt bt | 142.354 | 247.332 | 199.144 | 588.830 |
| Tổ hợp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 76.930 | 494.664 | 172.704 | 744.298 |
| Tổ hợp, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 76.930 | 595.845 | 481.545 | 1.154.320 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/ lần di chuyển t | 66.174 | 351.324 | 335.585 | 753.083 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/ lần di chuyển t | 74.742 | 463.747 | 781.485 | 1.319.974 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.724.027 | 5.037.923 | 463.851 | 7.225.801 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.724.027 | 5.554.633 | 966.357 | 8.245.017 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.724.027 | 6.071.343 | 1.500.327 | 9.295.697 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.594.704 | 5.288.527 | 463.851 | 7.347.082 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.594.704 | 5.812.988 | 966.357 | 8.374.049 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.594.704 | 6.396.870 | 1.500.327 | 9.491.901 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.892.627 | 5.541.715 | 463.851 | 7.898.193 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.892.627 | 6.107.512 | 966.357 | 8.966.496 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.892.627 | 6.717.230 | 1.500.327 | 10.110.184 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.630.992 | 5.818.155 | 463.851 | 7.912.998 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.630.992 | 6.394.286 | 966.357 | 8.991.635 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.630.992 | 7.040.174 | 1.500.327 | 10.171.493 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.020.051 | 8.913.248 | 463.851 | 10.397.150 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.020.051 | 9.817.490 | 966.357 | 11.803.898 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.020.051 | 10.721.733 | 1.500.327 | 13.242.111 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.542.439 | 5.288.527 | 2.998.916 | 9.829.882 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.542.439 | 5.812.988 | 3.501.421 | 10.856.848 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.542.439 | 6.396.870 | 4.035.392 | 11.974.701 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.731.429 | 9.688.313 | 463.851 | 11.883.593 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.731.429 | 10.721.733 | 966.357 | 13.419.519 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.731.429 | 11.755.153 | 1.500.327 | 14.986.909 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.632.093 | 5.818.155 | 2.998.916 | 10.449.164 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.632.093 | 6.394.286 | 3.501.421 | 11.527.800 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.632.093 | 7.040.174 | 4.035.392 | 12.707.659 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.700.402 | 5.037.923 | 463.851 | 7.202.176 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.700.402 | 5.554.633 | 966.357 | 8.221.392 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.700.402 | 6.071.343 | 1.500.327 | 9.272.072 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.673.454 | 5.288.527 | 463.851 | 7.425.832 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.673.454 | 5.812.988 | 966.357 | 8.452.799 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.673.454 | 6.396.870 | 1.500.327 | 9.570.651 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.869.002 | 5.541.715 | 463.851 | 7.874.568 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.869.002 | 6.107.512 | 966.357 | 8.942.871 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.869.002 | 6.717.230 | 1.500.327 | 10.086.559 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.709.742 | 5.818.155 | 463.851 | 7.991.748 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.709.742 | 6.394.286 | 966.357 | 9.070.385 |