Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công hệ liên kết dọc dưới | tấn | 19.690.908 | 4.404.953 | 3.088.471 | 27.184.332 | |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc | tấn | 20.619.690 | 5.461.625 | 3.744.033 | 29.825.348 | |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | tấn | 20.679.597 | 5.515.879 | 2.999.056 | 29.194.532 | |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công hệ liên kết dọc dưới | tấn | 19.690.908 | 4.404.953 | 3.088.471 | 27.184.332 | |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc | tấn | 20.619.690 | 5.461.625 | 3.744.033 | 29.825.348 | |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | tấn | 20.679.597 | 5.515.879 | 2.999.056 | 29.194.532 | |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt |
| tấn |
| 19.948.511 |
| 5.154.182 |
| 2.120.481 |
| 27.223.174 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | tấn | 19.656.303 | 4.007.086 | 1.726.714 | 25.390.103 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | tấn | 20.223.395 | 4.895.827 | 2.834.424 | 27.953.646 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công bản nút dàn chủ | tấn | 21.453.625 | 6.851.575 | 5.819.169 | 34.124.369 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh đứng, thanh treo | tấn | 19.795.157 | 3.756.482 | 1.726.449 | 25.278.088 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh xiên | tấn | 20.156.122 | 4.616.804 | 3.487.893 | 28.260.819 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công hệ liên kết dọc dưới | tấn | 19.810.547 | 4.872.575 | 2.429.475 | 27.112.597 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm dọc | tấn | 21.061.212 | 7.851.408 | 3.543.406 | 32.456.026 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm ngang | tấn | 20.644.793 | 5.802.653 | 2.274.350 | 28.721.796 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm chủ | tấn | 20.512.306 | 3.983.834 | 2.645.317 | 27.141.457 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công liên kết dọc dưới | tấn | 19.484.533 | 4.293.860 | 3.049.320 | 26.827.713 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm dọc | tấn | 20.453.711 | 7.081.511 | 3.861.275 | 31.396.497 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm ngang | tấn | 20.361.321 | 4.769.233 | 4.708.144 | 29.838.698 |
| Gia công vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 18.774.656 | 1.632.804 | 923.031 | 21.330.491 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 297.900 | 5.125.763 | 877.405 | 6.301.068 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 352.894 | 5.828.489 | 926.193 | 7.107.576 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 388.951 | 6.510.546 | 1.021.631 | 7.921.128 |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 22.451.624 | 7.130.598 | 901.747 | 30.483.969 |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 22.451.624 | 7.440.624 | 812.115 | 30.704.363 |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 22.451.624 | 7.812.655 | 841.334 | 31.105.613 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | tấn | 21.297.056 | 3.410.286 | 2.002.078 | 26.709.420 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | tấn | 21.724.482 | 4.340.364 | 2.202.010 | 28.266.856 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bể | tấn | 21.674.232 | 4.340.364 | 1.727.850 | 27.742.446 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 21.774.732 | 4.753.732 | 2.507.049 | 29.035.513 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 21.801.214 | 5.787.152 | 2.682.344 | 30.270.710 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 22.468.534 | 6.691.395 | 3.144.761 | 32.304.690 |
| Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 22.560.994 | 7.686.061 | 3.893.299 | 34.140.354 |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 21.664.065 | 4.629.722 | 1.553.444 | 27.847.231 |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | tấn | 21.678.748 | 3.947.664 | 1.620.818 | 27.247.230 |
| Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 258.980 | 2.508.627 | 1.596.019 | 4.363.626 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 312.464 | 1.343.446 | 1.395.131 | 3.051.041 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 340.186 | 1.550.130 | 1.691.016 | 3.581.332 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 206.519 | 705.309 | 1.535.051 | 2.446.879 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 116.091 | 5.575.301 | 3.329.649 | 9.021.041 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 404.212 | 617.468 | 1.923.595 | 2.945.275 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 235.045 | 1.588.883 | 1.429.015 | 3.252.943 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | tấn | 127.872 | 1.702.559 | 1.162.848 | 2.993.279 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 316.065 | 3.521.379 | 2.107.479 | 5.944.923 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 61.979 | 4.288.693 | 1.770.034 | 6.120.706 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 62.360 | 5.399.620 | 2.140.861 | 7.602.841 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | tấn | 234.933 | 1.937.663 | 177.906 | 2.350.502 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, dưới nước | tấn | 234.933 | 2.325.195 | 457.880 | 3.018.008 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 17.632 | 121.427 | 27.198 | 166.257 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5.592 | 77.507 | 0 | 83.099 |
| Lắp dựng lan can sắt, xi măng PCB30 | m2 | 8.058 | 103.342 | 27.198 | 138.598 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa, xi măng PCB30 | m2 | 6.030 | 51.671 | 0 | 57.701 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền, xi măng PCB30 | m2 | 1.872 | 129.178 | 0 | 131.050 |
| tấn |
| 19.948.511 |
| 5.154.182 |
| 2.120.481 |
| 27.223.174 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | tấn | 19.656.303 | 4.007.086 | 1.726.714 | 25.390.103 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | tấn | 20.223.395 | 4.895.827 | 2.834.424 | 27.953.646 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công bản nút dàn chủ | tấn | 21.453.625 | 6.851.575 | 5.819.169 | 34.124.369 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh đứng, thanh treo | tấn | 19.795.157 | 3.756.482 | 1.726.449 | 25.278.088 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh xiên | tấn | 20.156.122 | 4.616.804 | 3.487.893 | 28.260.819 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công hệ liên kết dọc dưới | tấn | 19.810.547 | 4.872.575 | 2.429.475 | 27.112.597 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm dọc | tấn | 21.061.212 | 7.851.408 | 3.543.406 | 32.456.026 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm ngang | tấn | 20.644.793 | 5.802.653 | 2.274.350 | 28.721.796 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm chủ | tấn | 20.512.306 | 3.983.834 | 2.645.317 | 27.141.457 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công liên kết dọc dưới | tấn | 19.484.533 | 4.293.860 | 3.049.320 | 26.827.713 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm dọc | tấn | 20.453.711 | 7.081.511 | 3.861.275 | 31.396.497 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm ngang | tấn | 20.361.321 | 4.769.233 | 4.708.144 | 29.838.698 |
| Gia công vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 18.774.656 | 1.632.804 | 923.031 | 21.330.491 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 297.900 | 5.125.763 | 877.405 | 6.301.068 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 352.894 | 5.828.489 | 926.193 | 7.107.576 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 388.951 | 6.510.546 | 1.021.631 | 7.921.128 |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 22.451.624 | 7.130.598 | 901.747 | 30.483.969 |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 22.451.624 | 7.440.624 | 812.115 | 30.704.363 |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 22.451.624 | 7.812.655 | 841.334 | 31.105.613 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | tấn | 21.297.056 | 3.410.286 | 2.002.078 | 26.709.420 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | tấn | 21.724.482 | 4.340.364 | 2.202.010 | 28.266.856 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bể | tấn | 21.674.232 | 4.340.364 | 1.727.850 | 27.742.446 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 21.774.732 | 4.753.732 | 2.507.049 | 29.035.513 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 21.801.214 | 5.787.152 | 2.682.344 | 30.270.710 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 22.468.534 | 6.691.395 | 3.144.761 | 32.304.690 |
| Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 22.560.994 | 7.686.061 | 3.893.299 | 34.140.354 |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 21.664.065 | 4.629.722 | 1.553.444 | 27.847.231 |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | tấn | 21.678.748 | 3.947.664 | 1.620.818 | 27.247.230 |
| Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 258.980 | 2.508.627 | 1.596.019 | 4.363.626 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 312.464 | 1.343.446 | 1.395.131 | 3.051.041 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 340.186 | 1.550.130 | 1.691.016 | 3.581.332 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 206.519 | 705.309 | 1.535.051 | 2.446.879 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 116.091 | 5.575.301 | 3.329.649 | 9.021.041 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 404.212 | 617.468 | 1.923.595 | 2.945.275 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 235.045 | 1.588.883 | 1.429.015 | 3.252.943 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | tấn | 127.872 | 1.702.559 | 1.162.848 | 2.993.279 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 316.065 | 3.521.379 | 2.107.479 | 5.944.923 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 61.979 | 4.288.693 | 1.770.034 | 6.120.706 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 62.360 | 5.399.620 | 2.140.861 | 7.602.841 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | tấn | 234.933 | 1.937.663 | 177.906 | 2.350.502 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, dưới nước | tấn | 234.933 | 2.325.195 | 457.880 | 3.018.008 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 17.632 | 121.427 | 27.198 | 166.257 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5.592 | 77.507 | 0 | 83.099 |
| Lắp dựng lan can sắt, xi măng PCB30 | m2 | 8.058 | 103.342 | 27.198 | 138.598 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa, xi măng PCB30 | m2 | 6.030 | 51.671 | 0 | 57.701 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền, xi măng PCB30 | m2 | 1.872 | 129.178 | 0 | 131.050 |