Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vách kính khung nhôm trong nhà, xi măng PCB30 | m2 | 1.872 | 77.507 | 0 | 79.379 | |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 324.337 | 2.454.373 | 1.766.065 | 4.544.775 | |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 444.164 | 2.971.083 | 2.374.375 | 5.789.622 | |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vách kính khung nhôm trong nhà, xi măng PCB30 | m2 | 1.872 | 77.507 | 0 | 79.379 | |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 324.337 | 2.454.373 | 1.766.065 | 4.544.775 | |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 444.164 | 2.971.083 | 2.374.375 | 5.789.622 | |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn |
| 318.805 |
| 1.472.624 |
| 355.812 |
| 2.147.241 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 382.566 | 1.782.650 | 457.074 | 2.622.290 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 80mm | m | 35.682 | 49.087 | 7.281 | 92.050 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 100mm | m | 41.510 | 54.255 | 8.737 | 104.502 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 150mm | m | 50.402 | 67.172 | 10.485 | 128.059 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | tấn | 728.273 | 4.314.529 | 511.246 | 5.554.048 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | tấn | 623.872 | 3.668.641 | 459.725 | 4.752.238 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | tấn | 518.279 | 3.229.438 | 416.131 | 4.163.848 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | tấn | 464.451 | 2.376.866 | 384.425 | 3.225.742 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | tấn | 387.769 | 2.144.347 | 305.162 | 2.837.278 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | tấn | 624.463 | 4.014.837 | 2.575.075 | 7.214.375 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | tấn | 602.041 | 3.813.320 | 2.460.925 | 6.876.286 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | tấn | 694.504 | 3.461.957 | 2.718.740 | 6.875.201 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | tấn | 811.232 | 4.521.213 | 3.558.783 | 8.891.228 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | tấn | 955.561 | 5.037.923 | 3.803.430 | 9.796.914 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 1.098.617 | 5.812.988 | 4.409.115 | 11.320.720 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút cầu | tấn | 590.507 | 3.926.996 | 1.239.750 | 5.757.253 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | tấn | 770.064 | 3.996.752 | 1.968.584 | 6.735.400 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầu | tấn | 620.261 | 4.624.555 | 1.432.878 | 6.677.694 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hàn | tấn | 830.947 | 4.702.061 | 2.228.342 | 7.761.350 |
| Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 734.775 | 3.957.999 | 2.004.151 | 6.696.925 |
| Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | tấn | 645.188 | 3.720.312 | 1.738.429 | 6.103.929 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 73.327.690 | 620.052 | 5.307.473 | 79.255.215 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <= 5 tấn | cái | 1.052 | 317.777 | 556.045 | 874.874 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <= 25 tấn | cái | 1.388 | 397.867 | 596.038 | 995.293 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <= 1000 tấn | bộ | 236.971 | 320.360 | 921.489 | 1.478.820 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <= 500 tấn | bộ | 236.620 | 320.360 | 1.033.793 | 1.590.773 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 12.132.745 | 2.703.151 | 9.007 | 14.844.903 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 12.116.788 | 2.703.151 | 9.007 | 14.828.946 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 12.132.745 | 2.981.737 | 267.836 | 15.382.318 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 12.116.788 | 2.981.737 | 267.836 | 15.366.361 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 19.548.165 | 2.219.979 | 9.007 | 21.777.151 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 19.532.208 | 2.219.979 | 9.007 | 21.761.194 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 19.548.165 | 2.441.977 | 267.836 | 22.257.978 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 19.532.208 | 2.441.977 | 267.836 | 22.242.021 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 25.215.620 | 3.710.420 | 9.007 | 28.935.047 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 25.199.663 | 3.710.420 | 9.007 | 28.919.090 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 25.215.620 | 4.134.060 | 267.836 | 29.617.516 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 25.199.663 | 4.134.060 | 267.836 | 29.601.559 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 26.853.755 | 3.784.200 | 9.007 | 30.646.962 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 26.837.798 | 3.784.200 | 9.007 | 30.631.005 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 26.853.755 | 4.217.360 | 267.836 | 31.338.951 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 26.837.798 | 4.217.360 | 267.836 | 31.322.994 |
| Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | 100m2 | 6.289.500 | 1.737.400 | 0 | 8.026.900 |
| Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | 100m2 | 18.109.609 | 1.523.200 | 0 | 19.632.809 |
| Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 16.157.799 | 1.071.000 | 0 | 17.228.799 |
| Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 100m2 | 3.462.500 | 1.218.560 | 0 | 4.681.060 |
| 318.805 |
| 1.472.624 |
| 355.812 |
| 2.147.241 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 382.566 | 1.782.650 | 457.074 | 2.622.290 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 80mm | m | 35.682 | 49.087 | 7.281 | 92.050 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 100mm | m | 41.510 | 54.255 | 8.737 | 104.502 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 150mm | m | 50.402 | 67.172 | 10.485 | 128.059 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | tấn | 728.273 | 4.314.529 | 511.246 | 5.554.048 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | tấn | 623.872 | 3.668.641 | 459.725 | 4.752.238 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | tấn | 518.279 | 3.229.438 | 416.131 | 4.163.848 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | tấn | 464.451 | 2.376.866 | 384.425 | 3.225.742 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | tấn | 387.769 | 2.144.347 | 305.162 | 2.837.278 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | tấn | 624.463 | 4.014.837 | 2.575.075 | 7.214.375 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | tấn | 602.041 | 3.813.320 | 2.460.925 | 6.876.286 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | tấn | 694.504 | 3.461.957 | 2.718.740 | 6.875.201 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | tấn | 811.232 | 4.521.213 | 3.558.783 | 8.891.228 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | tấn | 955.561 | 5.037.923 | 3.803.430 | 9.796.914 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 1.098.617 | 5.812.988 | 4.409.115 | 11.320.720 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút cầu | tấn | 590.507 | 3.926.996 | 1.239.750 | 5.757.253 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | tấn | 770.064 | 3.996.752 | 1.968.584 | 6.735.400 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầu | tấn | 620.261 | 4.624.555 | 1.432.878 | 6.677.694 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hàn | tấn | 830.947 | 4.702.061 | 2.228.342 | 7.761.350 |
| Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 734.775 | 3.957.999 | 2.004.151 | 6.696.925 |
| Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | tấn | 645.188 | 3.720.312 | 1.738.429 | 6.103.929 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 73.327.690 | 620.052 | 5.307.473 | 79.255.215 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <= 5 tấn | cái | 1.052 | 317.777 | 556.045 | 874.874 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <= 25 tấn | cái | 1.388 | 397.867 | 596.038 | 995.293 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <= 1000 tấn | bộ | 236.971 | 320.360 | 921.489 | 1.478.820 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <= 500 tấn | bộ | 236.620 | 320.360 | 1.033.793 | 1.590.773 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 12.132.745 | 2.703.151 | 9.007 | 14.844.903 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 12.116.788 | 2.703.151 | 9.007 | 14.828.946 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 12.132.745 | 2.981.737 | 267.836 | 15.382.318 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 12.116.788 | 2.981.737 | 267.836 | 15.366.361 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 19.548.165 | 2.219.979 | 9.007 | 21.777.151 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 19.532.208 | 2.219.979 | 9.007 | 21.761.194 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 19.548.165 | 2.441.977 | 267.836 | 22.257.978 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 19.532.208 | 2.441.977 | 267.836 | 22.242.021 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 25.215.620 | 3.710.420 | 9.007 | 28.935.047 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 25.199.663 | 3.710.420 | 9.007 | 28.919.090 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 25.215.620 | 4.134.060 | 267.836 | 29.617.516 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 25.199.663 | 4.134.060 | 267.836 | 29.601.559 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 26.853.755 | 3.784.200 | 9.007 | 30.646.962 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 26.837.798 | 3.784.200 | 9.007 | 30.631.005 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 26.853.755 | 4.217.360 | 267.836 | 31.338.951 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 26.837.798 | 4.217.360 | 267.836 | 31.322.994 |
| Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | 100m2 | 6.289.500 | 1.737.400 | 0 | 8.026.900 |
| Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | 100m2 | 18.109.609 | 1.523.200 | 0 | 19.632.809 |
| Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 16.157.799 | 1.071.000 | 0 | 17.228.799 |
| Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 100m2 | 3.462.500 | 1.218.560 | 0 | 4.681.060 |