Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 150 | m3 | 852.505 | 377.283 | 83.215 | 1.313.003 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 917.854 | 377.283 | 83.215 | 1.378.352 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 986.934 | 377.283 | 83.215 | 1.447.432 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 150 | m3 | 852.505 | 377.283 | 83.215 | 1.313.003 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 917.854 | 377.283 | 83.215 | 1.378.352 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 986.934 | 377.283 | 83.215 | 1.447.432 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 |
| m3 |
| 1.055.308 |
| 377.283 |
| 83.215 |
| 1.515.806 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 350 | m3 | 1.002.378 | 377.283 | 83.215 | 1.462.876 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 400 | m3 | 1.091.513 | 377.283 | 83.215 | 1.552.011 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 302.419 | 229.393 | 0 | 531.812 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | m3 | 370.872 | 229.393 | 0 | 600.265 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 429.589 | 229.393 | 0 | 658.982 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 837.953 | 1.603.215 | 69.109 | 2.510.277 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 908.073 | 1.603.215 | 69.109 | 2.580.397 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 979.074 | 1.603.215 | 69.109 | 2.651.398 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.120.860 | 1.603.215 | 69.109 | 2.793.184 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.035.679 | 1.603.215 | 69.109 | 2.708.003 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.158.498 | 1.603.215 | 69.109 | 2.830.822 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 806.072 | 1.603.215 | 69.109 | 2.478.396 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 871.742 | 1.603.215 | 69.109 | 2.544.066 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 941.163 | 1.603.215 | 69.109 | 2.613.487 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.009.873 | 1.603.215 | 69.109 | 2.682.197 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 350 | m3 | 956.682 | 1.603.215 | 69.109 | 2.629.006 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.046.256 | 1.603.215 | 69.109 | 2.718.580 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 837.953 | 2.030.739 | 50.761 | 2.919.453 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 908.073 | 2.030.739 | 50.761 | 2.989.573 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 979.074 | 2.030.739 | 50.761 | 3.060.574 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.120.860 | 2.030.739 | 50.761 | 3.202.360 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.035.679 | 2.030.739 | 50.761 | 3.117.179 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.158.498 | 2.030.739 | 50.761 | 3.239.998 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 806.072 | 2.030.739 | 50.761 | 2.887.572 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 871.742 | 2.030.739 | 50.761 | 2.953.242 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 941.163 | 2.030.739 | 50.761 | 3.022.663 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.009.873 | 2.030.739 | 50.761 | 3.091.373 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 350 | m3 | 956.682 | 2.030.739 | 50.761 | 3.038.182 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.046.256 | 2.030.739 | 50.761 | 3.127.756 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 837.953 | 910.626 | 47.761 | 1.796.340 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 908.073 | 910.626 | 47.761 | 1.866.460 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 979.074 | 910.626 | 47.761 | 1.937.461 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.120.860 | 910.626 | 47.761 | 2.079.247 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.035.679 | 910.626 | 47.761 | 1.994.066 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.158.498 | 910.626 | 47.761 | 2.116.885 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 806.072 | 910.626 | 47.761 | 1.764.459 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 871.742 | 910.626 | 47.761 | 1.830.129 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 941.163 | 910.626 | 47.761 | 1.899.550 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.009.873 | 910.626 | 47.761 | 1.968.260 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 350 | m3 | 956.682 | 910.626 | 47.761 | 1.915.069 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.046.256 | 910.626 | 47.761 | 2.004.643 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 829.738 | 596.396 | 47.761 | 1.473.895 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 899.170 | 596.396 | 47.761 | 1.543.327 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 969.475 | 596.396 | 47.761 | 1.613.632 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.109.871 | 596.396 | 47.761 | 1.754.028 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.025.526 | 596.396 | 47.761 | 1.669.683 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 |
| m3 |
| 1.055.308 |
| 377.283 |
| 83.215 |
| 1.515.806 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 350 | m3 | 1.002.378 | 377.283 | 83.215 | 1.462.876 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 400 | m3 | 1.091.513 | 377.283 | 83.215 | 1.552.011 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 302.419 | 229.393 | 0 | 531.812 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | m3 | 370.872 | 229.393 | 0 | 600.265 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 429.589 | 229.393 | 0 | 658.982 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 837.953 | 1.603.215 | 69.109 | 2.510.277 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 908.073 | 1.603.215 | 69.109 | 2.580.397 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 979.074 | 1.603.215 | 69.109 | 2.651.398 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.120.860 | 1.603.215 | 69.109 | 2.793.184 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.035.679 | 1.603.215 | 69.109 | 2.708.003 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.158.498 | 1.603.215 | 69.109 | 2.830.822 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 806.072 | 1.603.215 | 69.109 | 2.478.396 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 871.742 | 1.603.215 | 69.109 | 2.544.066 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 941.163 | 1.603.215 | 69.109 | 2.613.487 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.009.873 | 1.603.215 | 69.109 | 2.682.197 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 350 | m3 | 956.682 | 1.603.215 | 69.109 | 2.629.006 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.046.256 | 1.603.215 | 69.109 | 2.718.580 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 837.953 | 2.030.739 | 50.761 | 2.919.453 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 908.073 | 2.030.739 | 50.761 | 2.989.573 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 979.074 | 2.030.739 | 50.761 | 3.060.574 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.120.860 | 2.030.739 | 50.761 | 3.202.360 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.035.679 | 2.030.739 | 50.761 | 3.117.179 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.158.498 | 2.030.739 | 50.761 | 3.239.998 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 806.072 | 2.030.739 | 50.761 | 2.887.572 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 871.742 | 2.030.739 | 50.761 | 2.953.242 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 941.163 | 2.030.739 | 50.761 | 3.022.663 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.009.873 | 2.030.739 | 50.761 | 3.091.373 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 350 | m3 | 956.682 | 2.030.739 | 50.761 | 3.038.182 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.046.256 | 2.030.739 | 50.761 | 3.127.756 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 837.953 | 910.626 | 47.761 | 1.796.340 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 908.073 | 910.626 | 47.761 | 1.866.460 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 979.074 | 910.626 | 47.761 | 1.937.461 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.120.860 | 910.626 | 47.761 | 2.079.247 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.035.679 | 910.626 | 47.761 | 1.994.066 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.158.498 | 910.626 | 47.761 | 2.116.885 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 806.072 | 910.626 | 47.761 | 1.764.459 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 871.742 | 910.626 | 47.761 | 1.830.129 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 941.163 | 910.626 | 47.761 | 1.899.550 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.009.873 | 910.626 | 47.761 | 1.968.260 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 350 | m3 | 956.682 | 910.626 | 47.761 | 1.915.069 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.046.256 | 910.626 | 47.761 | 2.004.643 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 829.738 | 596.396 | 47.761 | 1.473.895 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 899.170 | 596.396 | 47.761 | 1.543.327 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 969.475 | 596.396 | 47.761 | 1.613.632 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.109.871 | 596.396 | 47.761 | 1.754.028 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.025.526 | 596.396 | 47.761 | 1.669.683 |