Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.147.140 | 596.396 | 47.761 | 1.791.297 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 798.169 | 596.396 | 47.761 | 1.442.326 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 863.196 | 596.396 | 47.761 | 1.507.353 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 931.936 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.147.140 | 596.396 | 47.761 | 1.791.297 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 798.169 | 596.396 | 47.761 | 1.442.326 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 863.196 | 596.396 | 47.761 | 1.507.353 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 931.936 |
| 596.396 |
| 47.761 |
| 1.576.093 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 999.972 | 596.396 | 47.761 | 1.644.129 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 350 | m3 | 947.303 | 596.396 | 47.761 | 1.591.460 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.035.999 | 596.396 | 47.761 | 1.680.156 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1.085.770 | 2.309.991 | 154.916 | 3.550.677 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.158.657 | 2.309.991 | 154.916 | 3.623.564 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.232.460 | 2.309.991 | 154.916 | 3.697.367 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.379.841 | 2.309.991 | 154.916 | 3.844.748 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.291.299 | 2.309.991 | 154.916 | 3.756.206 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.418.965 | 2.309.991 | 154.916 | 3.883.872 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1.085.770 | 2.555.340 | 154.916 | 3.796.026 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.158.657 | 2.555.340 | 154.916 | 3.868.913 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.232.460 | 2.555.340 | 154.916 | 3.942.716 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.379.841 | 2.555.340 | 154.916 | 4.090.097 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.291.299 | 2.555.340 | 154.916 | 4.001.555 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.418.965 | 2.555.340 | 154.916 | 4.129.221 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 966.916 | 2.672.025 | 1.456.363 | 5.095.304 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 1.061.459 | 2.672.025 | 1.456.363 | 5.189.847 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 1.164.728 | 2.672.025 | 1.456.363 | 5.293.116 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 1.338.147 | 2.672.025 | 1.456.363 | 5.466.535 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 350 | m3 | 1.239.513 | 2.672.025 | 1.456.363 | 5.367.901 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 400 | m3 | 1.386.991 | 2.672.025 | 1.456.363 | 5.515.379 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 100 | m3 | 681.113 | 127.440 | 82.672 | 891.225 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 150 | m3 | 748.339 | 127.440 | 82.672 | 958.451 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 200 | m3 | 813.223 | 127.440 | 82.672 | 1.023.335 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 734.322 | 127.440 | 82.672 | 944.434 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 805.091 | 127.440 | 82.672 | 1.015.203 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 874.124 | 127.440 | 82.672 | 1.084.236 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | m3 | 762.056 | 127.440 | 82.672 | 972.168 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 836.028 | 127.440 | 82.672 | 1.046.140 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 908.055 | 127.440 | 82.672 | 1.118.167 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 840.290 | 174.495 | 82.672 | 1.097.457 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 912.684 | 174.495 | 82.672 | 1.169.851 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 995.549 | 174.495 | 82.672 | 1.252.716 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 1.117.210 | 174.495 | 82.672 | 1.374.377 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 350 | m3 | 1.051.823 | 174.495 | 82.672 | 1.308.990 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 400 | m3 | 1.155.342 | 174.495 | 82.672 | 1.412.509 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 881.186 | 225.471 | 82.672 | 1.189.329 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 953.580 | 225.471 | 82.672 | 1.261.723 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 1.036.446 | 225.471 | 82.672 | 1.344.589 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 1.158.106 | 225.471 | 82.672 | 1.466.249 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 350 | m3 | 1.092.719 | 225.471 | 82.672 | 1.400.862 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 400 | m3 | 1.196.238 | 225.471 | 82.672 | 1.504.381 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 809.195 | 174.495 | 82.672 | 1.066.362 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 878.580 | 174.495 | 82.672 | 1.135.747 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 949.186 | 174.495 | 82.672 | 1.206.353 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 1.089.934 | 174.495 | 82.672 | 1.347.101 |
| 596.396 |
| 47.761 |
| 1.576.093 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 999.972 | 596.396 | 47.761 | 1.644.129 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 350 | m3 | 947.303 | 596.396 | 47.761 | 1.591.460 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.035.999 | 596.396 | 47.761 | 1.680.156 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1.085.770 | 2.309.991 | 154.916 | 3.550.677 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.158.657 | 2.309.991 | 154.916 | 3.623.564 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.232.460 | 2.309.991 | 154.916 | 3.697.367 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.379.841 | 2.309.991 | 154.916 | 3.844.748 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.291.299 | 2.309.991 | 154.916 | 3.756.206 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.418.965 | 2.309.991 | 154.916 | 3.883.872 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1.085.770 | 2.555.340 | 154.916 | 3.796.026 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.158.657 | 2.555.340 | 154.916 | 3.868.913 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.232.460 | 2.555.340 | 154.916 | 3.942.716 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.379.841 | 2.555.340 | 154.916 | 4.090.097 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.291.299 | 2.555.340 | 154.916 | 4.001.555 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.418.965 | 2.555.340 | 154.916 | 4.129.221 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 966.916 | 2.672.025 | 1.456.363 | 5.095.304 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 1.061.459 | 2.672.025 | 1.456.363 | 5.189.847 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 1.164.728 | 2.672.025 | 1.456.363 | 5.293.116 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 1.338.147 | 2.672.025 | 1.456.363 | 5.466.535 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 350 | m3 | 1.239.513 | 2.672.025 | 1.456.363 | 5.367.901 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 400 | m3 | 1.386.991 | 2.672.025 | 1.456.363 | 5.515.379 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 100 | m3 | 681.113 | 127.440 | 82.672 | 891.225 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 150 | m3 | 748.339 | 127.440 | 82.672 | 958.451 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 200 | m3 | 813.223 | 127.440 | 82.672 | 1.023.335 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 734.322 | 127.440 | 82.672 | 944.434 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 805.091 | 127.440 | 82.672 | 1.015.203 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 874.124 | 127.440 | 82.672 | 1.084.236 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | m3 | 762.056 | 127.440 | 82.672 | 972.168 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 836.028 | 127.440 | 82.672 | 1.046.140 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 908.055 | 127.440 | 82.672 | 1.118.167 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 840.290 | 174.495 | 82.672 | 1.097.457 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 912.684 | 174.495 | 82.672 | 1.169.851 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 995.549 | 174.495 | 82.672 | 1.252.716 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 1.117.210 | 174.495 | 82.672 | 1.374.377 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 350 | m3 | 1.051.823 | 174.495 | 82.672 | 1.308.990 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 400 | m3 | 1.155.342 | 174.495 | 82.672 | 1.412.509 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 881.186 | 225.471 | 82.672 | 1.189.329 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 953.580 | 225.471 | 82.672 | 1.261.723 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 1.036.446 | 225.471 | 82.672 | 1.344.589 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 1.158.106 | 225.471 | 82.672 | 1.466.249 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 350 | m3 | 1.092.719 | 225.471 | 82.672 | 1.400.862 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 400 | m3 | 1.196.238 | 225.471 | 82.672 | 1.504.381 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 809.195 | 174.495 | 82.672 | 1.066.362 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 878.580 | 174.495 | 82.672 | 1.135.747 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 949.186 | 174.495 | 82.672 | 1.206.353 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 1.089.934 | 174.495 | 82.672 | 1.347.101 |