Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.206.874 | 2.772.915 | 281.535 | 4.261.324 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 918.927 | 3.430.267 | 678.431 | 5.027.625 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.006.641 | 3.430.267 | 678.431 | 5.115.339 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.206.874 | 2.772.915 | 281.535 | 4.261.324 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 918.927 | 3.430.267 | 678.431 | 5.027.625 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.006.641 | 3.430.267 | 678.431 | 5.115.339 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.103.258 | 3.430.267 | 678.431 | 5.211.956 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.166.762 | 3.430.267 | 678.431 | 5.275.460 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.156.014 | 3.430.267 | 678.431 | 5.264.712 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.206.874 | 3.430.267 | 678.431 | 5.315.572 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 856.807 | 1.941.966 | 289.060 | 3.087.833 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 930.625 | 1.941.966 | 289.060 | 3.161.651 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.015.119 | 1.941.966 | 289.060 | 3.246.145 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.139.171 | 1.941.966 | 289.060 | 3.370.197 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 350 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.072.499 | 1.941.966 | 289.060 | 3.303.525 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 400 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.178.052 | 1.941.966 | 289.060 | 3.409.078 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 856.807 | 1.386.457 | 289.060 | 2.532.324 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 930.625 | 1.386.457 | 289.060 | 2.606.142 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.015.119 | 1.386.457 | 289.060 | 2.690.636 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.139.171 | 1.386.457 | 289.060 | 2.814.688 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 350 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.072.499 | 1.386.457 | 289.060 | 2.748.016 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 400 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.178.052 | 1.386.457 | 289.060 | 2.853.569 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 892.420 | 324.047 | 411.135 | 1.627.602 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 977.604 | 324.047 | 411.135 | 1.712.786 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.071.433 | 324.047 | 411.135 | 1.806.615 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.133.105 | 324.047 | 411.135 | 1.868.287 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.122.668 | 324.047 | 411.135 | 1.857.850 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.172.061 | 324.047 | 411.135 | 1.907.243 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 892.420 | 342.564 | 411.135 | 1.646.119 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 977.604 | 342.564 | 411.135 | 1.731.303 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.071.433 | 342.564 | 411.135 | 1.825.132 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.133.105 | 342.564 | 411.135 | 1.886.804 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.122.668 | 342.564 | 411.135 | 1.876.367 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.172.061 | 342.564 | 411.135 | 1.925.760 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 150 | m3 | 905.608 | 416.632 | 173.898 | 1.496.138 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 992.051 | 416.632 | 173.898 | 1.582.581 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.087.267 | 416.632 | 173.898 | 1.677.797 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.149.850 | 416.632 | 173.898 | 1.740.380 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.139.259 | 416.632 | 173.898 | 1.729.789 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.189.382 | 416.632 | 173.898 | 1.779.912 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 1.017.733 | 235.138 | 541.364 | 1.794.235 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.114.438 | 235.138 | 541.364 | 1.890.940 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.220.958 | 235.138 | 541.364 | 1.997.460 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.290.970 | 235.138 | 541.364 | 2.067.472 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.279.122 | 235.138 | 541.364 | 2.055.624 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.335.195 | 235.138 | 541.364 | 2.111.697 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 1.020.425 | 198.799 | 239.845 | 1.459.069 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.117.130 | 198.799 | 239.845 | 1.555.774 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1.223.650 | 198.799 | 239.845 | 1.662.294 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.293.662 | 198.799 | 239.845 | 1.732.306 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.281.814 | 198.799 | 239.845 | 1.720.458 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.337.887 | 198.799 | 239.845 | 1.776.531 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 150 | m3 | 1.020.750 | 282.166 | 1.137.613 | 2.440.529 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.103.258 | 3.430.267 | 678.431 | 5.211.956 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.166.762 | 3.430.267 | 678.431 | 5.275.460 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.156.014 | 3.430.267 | 678.431 | 5.264.712 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.206.874 | 3.430.267 | 678.431 | 5.315.572 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 856.807 | 1.941.966 | 289.060 | 3.087.833 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 930.625 | 1.941.966 | 289.060 | 3.161.651 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.015.119 | 1.941.966 | 289.060 | 3.246.145 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.139.171 | 1.941.966 | 289.060 | 3.370.197 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 350 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.072.499 | 1.941.966 | 289.060 | 3.303.525 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 400 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.178.052 | 1.941.966 | 289.060 | 3.409.078 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 856.807 | 1.386.457 | 289.060 | 2.532.324 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 930.625 | 1.386.457 | 289.060 | 2.606.142 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.015.119 | 1.386.457 | 289.060 | 2.690.636 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.139.171 | 1.386.457 | 289.060 | 2.814.688 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 350 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.072.499 | 1.386.457 | 289.060 | 2.748.016 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 400 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.178.052 | 1.386.457 | 289.060 | 2.853.569 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 892.420 | 324.047 | 411.135 | 1.627.602 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 977.604 | 324.047 | 411.135 | 1.712.786 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.071.433 | 324.047 | 411.135 | 1.806.615 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.133.105 | 324.047 | 411.135 | 1.868.287 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.122.668 | 324.047 | 411.135 | 1.857.850 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.172.061 | 324.047 | 411.135 | 1.907.243 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 892.420 | 342.564 | 411.135 | 1.646.119 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 977.604 | 342.564 | 411.135 | 1.731.303 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.071.433 | 342.564 | 411.135 | 1.825.132 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.133.105 | 342.564 | 411.135 | 1.886.804 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.122.668 | 342.564 | 411.135 | 1.876.367 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.172.061 | 342.564 | 411.135 | 1.925.760 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 150 | m3 | 905.608 | 416.632 | 173.898 | 1.496.138 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 992.051 | 416.632 | 173.898 | 1.582.581 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.087.267 | 416.632 | 173.898 | 1.677.797 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.149.850 | 416.632 | 173.898 | 1.740.380 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.139.259 | 416.632 | 173.898 | 1.729.789 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.189.382 | 416.632 | 173.898 | 1.779.912 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 1.017.733 | 235.138 | 541.364 | 1.794.235 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.114.438 | 235.138 | 541.364 | 1.890.940 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.220.958 | 235.138 | 541.364 | 1.997.460 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.290.970 | 235.138 | 541.364 | 2.067.472 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.279.122 | 235.138 | 541.364 | 2.055.624 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.335.195 | 235.138 | 541.364 | 2.111.697 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 1.020.425 | 198.799 | 239.845 | 1.459.069 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.117.130 | 198.799 | 239.845 | 1.555.774 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1.223.650 | 198.799 | 239.845 | 1.662.294 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.293.662 | 198.799 | 239.845 | 1.732.306 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.281.814 | 198.799 | 239.845 | 1.720.458 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.337.887 | 198.799 | 239.845 | 1.776.531 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 150 | m3 | 1.020.750 | 282.166 | 1.137.613 | 2.440.529 |