Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 | m3 | 1.183.947 | 649.836 | 178.485 | 2.012.268 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 350 | m3 | 1.173.510 | 649.836 | 178.485 | 2.001.831 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 400 | m3 | 1.222.903 | 649.836 | 178.485 | 2.051.224 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 150 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 | m3 | 1.183.947 | 649.836 | 178.485 | 2.012.268 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 350 | m3 | 1.173.510 | 649.836 | 178.485 | 2.001.831 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 400 | m3 | 1.222.903 | 649.836 | 178.485 | 2.051.224 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 150 |
| m3 |
| 943.262 |
| 711.827 |
| 178.485 |
| 1.833.574 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 1.028.446 | 711.827 | 178.485 | 1.918.758 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 1.122.276 | 711.827 | 178.485 | 2.012.588 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 1.183.947 | 711.827 | 178.485 | 2.074.259 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 350 | m3 | 1.173.510 | 711.827 | 178.485 | 2.063.822 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 400 | m3 | 1.222.903 | 711.827 | 178.485 | 2.113.215 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 150 | m3 | 892.420 | 547.231 | 173.898 | 1.613.549 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 977.604 | 547.231 | 173.898 | 1.698.733 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.071.433 | 547.231 | 173.898 | 1.792.562 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.133.105 | 547.231 | 173.898 | 1.854.234 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.122.668 | 547.231 | 173.898 | 1.843.797 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.172.061 | 547.231 | 173.898 | 1.893.190 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 894.187 | 440.350 | 242.211 | 1.576.748 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 979.539 | 440.350 | 242.211 | 1.662.100 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.073.555 | 440.350 | 242.211 | 1.756.116 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.135.349 | 440.350 | 242.211 | 1.817.910 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.124.891 | 440.350 | 242.211 | 1.807.452 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.174.382 | 440.350 | 242.211 | 1.856.943 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 894.187 | 564.332 | 518.538 | 1.977.057 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 979.539 | 564.332 | 518.538 | 2.062.409 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.073.555 | 564.332 | 518.538 | 2.156.425 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.135.349 | 564.332 | 518.538 | 2.218.219 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.124.891 | 564.332 | 518.538 | 2.207.761 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.174.382 | 564.332 | 518.538 | 2.257.252 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 896.838 | 669.075 | 474.124 | 2.040.037 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 982.443 | 669.075 | 474.124 | 2.125.642 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.076.737 | 669.075 | 474.124 | 2.219.936 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.138.714 | 669.075 | 474.124 | 2.281.913 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.128.226 | 669.075 | 474.124 | 2.271.425 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.177.863 | 669.075 | 474.124 | 2.321.062 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 896.838 | 711.827 | 1.172.878 | 2.781.543 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 982.443 | 711.827 | 1.172.878 | 2.867.148 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.076.737 | 711.827 | 1.172.878 | 2.961.442 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.138.714 | 711.827 | 1.172.878 | 3.023.419 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.128.226 | 711.827 | 1.172.878 | 3.012.931 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.177.863 | 711.827 | 1.172.878 | 3.062.568 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 918.927 | 1.867.898 | 265.780 | 3.052.605 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.006.641 | 1.867.898 | 265.780 | 3.140.319 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.103.258 | 1.867.898 | 265.780 | 3.236.936 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.166.762 | 1.867.898 | 265.780 | 3.300.440 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.156.014 | 1.867.898 | 265.780 | 3.289.692 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.206.874 | 1.867.898 | 265.780 | 3.340.552 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 918.927 | 2.772.915 | 281.535 | 3.973.377 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.006.641 | 2.772.915 | 281.535 | 4.061.091 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.103.258 | 2.772.915 | 281.535 | 4.157.708 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.166.762 | 2.772.915 | 281.535 | 4.221.212 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.156.014 | 2.772.915 | 281.535 | 4.210.464 |
| m3 |
| 943.262 |
| 711.827 |
| 178.485 |
| 1.833.574 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 1.028.446 | 711.827 | 178.485 | 1.918.758 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 1.122.276 | 711.827 | 178.485 | 2.012.588 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 1.183.947 | 711.827 | 178.485 | 2.074.259 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 350 | m3 | 1.173.510 | 711.827 | 178.485 | 2.063.822 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 400 | m3 | 1.222.903 | 711.827 | 178.485 | 2.113.215 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 150 | m3 | 892.420 | 547.231 | 173.898 | 1.613.549 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 977.604 | 547.231 | 173.898 | 1.698.733 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.071.433 | 547.231 | 173.898 | 1.792.562 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.133.105 | 547.231 | 173.898 | 1.854.234 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.122.668 | 547.231 | 173.898 | 1.843.797 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.172.061 | 547.231 | 173.898 | 1.893.190 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 894.187 | 440.350 | 242.211 | 1.576.748 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 979.539 | 440.350 | 242.211 | 1.662.100 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.073.555 | 440.350 | 242.211 | 1.756.116 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.135.349 | 440.350 | 242.211 | 1.817.910 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.124.891 | 440.350 | 242.211 | 1.807.452 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.174.382 | 440.350 | 242.211 | 1.856.943 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 894.187 | 564.332 | 518.538 | 1.977.057 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 979.539 | 564.332 | 518.538 | 2.062.409 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.073.555 | 564.332 | 518.538 | 2.156.425 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.135.349 | 564.332 | 518.538 | 2.218.219 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.124.891 | 564.332 | 518.538 | 2.207.761 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.174.382 | 564.332 | 518.538 | 2.257.252 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 896.838 | 669.075 | 474.124 | 2.040.037 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 982.443 | 669.075 | 474.124 | 2.125.642 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.076.737 | 669.075 | 474.124 | 2.219.936 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.138.714 | 669.075 | 474.124 | 2.281.913 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.128.226 | 669.075 | 474.124 | 2.271.425 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.177.863 | 669.075 | 474.124 | 2.321.062 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 896.838 | 711.827 | 1.172.878 | 2.781.543 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 982.443 | 711.827 | 1.172.878 | 2.867.148 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.076.737 | 711.827 | 1.172.878 | 2.961.442 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.138.714 | 711.827 | 1.172.878 | 3.023.419 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.128.226 | 711.827 | 1.172.878 | 3.012.931 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.177.863 | 711.827 | 1.172.878 | 3.062.568 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 918.927 | 1.867.898 | 265.780 | 3.052.605 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.006.641 | 1.867.898 | 265.780 | 3.140.319 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.103.258 | 1.867.898 | 265.780 | 3.236.936 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.166.762 | 1.867.898 | 265.780 | 3.300.440 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.156.014 | 1.867.898 | 265.780 | 3.289.692 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.206.874 | 1.867.898 | 265.780 | 3.340.552 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 918.927 | 2.772.915 | 281.535 | 3.973.377 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.006.641 | 2.772.915 | 281.535 | 4.061.091 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.103.258 | 2.772.915 | 281.535 | 4.157.708 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.166.762 | 2.772.915 | 281.535 | 4.221.212 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.156.014 | 2.772.915 | 281.535 | 4.210.464 |