Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1.117.741 | 282.166 | 1.137.613 | 2.537.520 | |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.224.577 | 282.166 | 1.137.613 | 2.644.356 | |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.294.797 | 282.166 | 1.137.613 | 2.714.576 | |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 350 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1.117.741 | 282.166 | 1.137.613 | 2.537.520 | |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.224.577 | 282.166 | 1.137.613 | 2.644.356 | |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.294.797 | 282.166 | 1.137.613 | 2.714.576 | |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 350 |
| m3 |
| 1.282.914 |
| 282.166 |
| 1.137.613 |
| 2.702.693 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 400 | m3 | 1.339.153 | 282.166 | 1.137.613 | 2.758.932 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 150 | m3 | 1.023.450 | 239.413 | 544.296 | 1.807.159 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1.120.441 | 239.413 | 544.296 | 1.904.150 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.227.277 | 239.413 | 544.296 | 2.010.986 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.297.497 | 239.413 | 544.296 | 2.081.206 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 350 | m3 | 1.285.614 | 239.413 | 544.296 | 2.069.323 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 400 | m3 | 1.341.853 | 239.413 | 544.296 | 2.125.562 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.022.679 | 256.514 | 253.550 | 1.532.743 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.119.670 | 256.514 | 253.550 | 1.629.734 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.226.506 | 256.514 | 253.550 | 1.736.570 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.296.726 | 256.514 | 253.550 | 1.806.790 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.284.842 | 256.514 | 253.550 | 1.794.906 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.341.081 | 256.514 | 253.550 | 1.851.145 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 973.478 | 909.183 | 344.547 | 2.227.208 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.060.777 | 909.183 | 344.547 | 2.314.507 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.156.936 | 909.183 | 344.547 | 2.410.666 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.220.139 | 909.183 | 344.547 | 2.473.869 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.209.442 | 909.183 | 344.547 | 2.463.172 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.260.061 | 909.183 | 344.547 | 2.513.791 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 957.875 | 268.496 | 247.553 | 1.473.924 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.043.902 | 268.496 | 247.553 | 1.559.951 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.138.660 | 268.496 | 247.553 | 1.654.709 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.200.943 | 268.496 | 247.553 | 1.716.992 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.190.402 | 268.496 | 247.553 | 1.706.451 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.240.284 | 268.496 | 247.553 | 1.756.333 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 977.054 | 620.318 | 303.927 | 1.901.299 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.064.352 | 620.318 | 303.927 | 1.988.597 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.160.511 | 620.318 | 303.927 | 2.084.756 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.223.714 | 620.318 | 303.927 | 2.147.959 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.213.018 | 620.318 | 303.927 | 2.137.263 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.263.637 | 620.318 | 303.927 | 2.187.882 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 972.872 | 1.195.038 | 382.706 | 2.550.616 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.060.170 | 1.195.038 | 382.706 | 2.637.914 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.156.329 | 1.195.038 | 382.706 | 2.734.073 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.219.532 | 1.195.038 | 382.706 | 2.797.276 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.208.836 | 1.195.038 | 382.706 | 2.786.580 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.259.455 | 1.195.038 | 382.706 | 2.837.199 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 907.199 | 1.308.455 | 269.888 | 2.485.542 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 993.642 | 1.308.455 | 269.888 | 2.571.985 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.088.858 | 1.308.455 | 269.888 | 2.667.201 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.151.441 | 1.308.455 | 269.888 | 2.729.784 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.140.850 | 1.308.455 | 269.888 | 2.719.193 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.190.972 | 1.308.455 | 269.888 | 2.769.315 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 968.972 | 1.515.845 | 298.185 | 2.783.002 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.056.270 | 1.515.845 | 298.185 | 2.870.300 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.152.429 | 1.515.845 | 298.185 | 2.966.459 |
| m3 |
| 1.282.914 |
| 282.166 |
| 1.137.613 |
| 2.702.693 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 400 | m3 | 1.339.153 | 282.166 | 1.137.613 | 2.758.932 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 150 | m3 | 1.023.450 | 239.413 | 544.296 | 1.807.159 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1.120.441 | 239.413 | 544.296 | 1.904.150 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.227.277 | 239.413 | 544.296 | 2.010.986 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.297.497 | 239.413 | 544.296 | 2.081.206 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 350 | m3 | 1.285.614 | 239.413 | 544.296 | 2.069.323 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 400 | m3 | 1.341.853 | 239.413 | 544.296 | 2.125.562 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.022.679 | 256.514 | 253.550 | 1.532.743 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.119.670 | 256.514 | 253.550 | 1.629.734 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.226.506 | 256.514 | 253.550 | 1.736.570 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.296.726 | 256.514 | 253.550 | 1.806.790 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.284.842 | 256.514 | 253.550 | 1.794.906 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.341.081 | 256.514 | 253.550 | 1.851.145 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 973.478 | 909.183 | 344.547 | 2.227.208 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.060.777 | 909.183 | 344.547 | 2.314.507 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.156.936 | 909.183 | 344.547 | 2.410.666 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.220.139 | 909.183 | 344.547 | 2.473.869 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.209.442 | 909.183 | 344.547 | 2.463.172 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.260.061 | 909.183 | 344.547 | 2.513.791 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 957.875 | 268.496 | 247.553 | 1.473.924 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.043.902 | 268.496 | 247.553 | 1.559.951 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.138.660 | 268.496 | 247.553 | 1.654.709 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.200.943 | 268.496 | 247.553 | 1.716.992 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.190.402 | 268.496 | 247.553 | 1.706.451 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.240.284 | 268.496 | 247.553 | 1.756.333 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 977.054 | 620.318 | 303.927 | 1.901.299 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.064.352 | 620.318 | 303.927 | 1.988.597 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.160.511 | 620.318 | 303.927 | 2.084.756 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.223.714 | 620.318 | 303.927 | 2.147.959 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.213.018 | 620.318 | 303.927 | 2.137.263 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.263.637 | 620.318 | 303.927 | 2.187.882 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 972.872 | 1.195.038 | 382.706 | 2.550.616 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.060.170 | 1.195.038 | 382.706 | 2.637.914 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.156.329 | 1.195.038 | 382.706 | 2.734.073 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.219.532 | 1.195.038 | 382.706 | 2.797.276 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.208.836 | 1.195.038 | 382.706 | 2.786.580 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.259.455 | 1.195.038 | 382.706 | 2.837.199 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 907.199 | 1.308.455 | 269.888 | 2.485.542 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 993.642 | 1.308.455 | 269.888 | 2.571.985 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.088.858 | 1.308.455 | 269.888 | 2.667.201 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.151.441 | 1.308.455 | 269.888 | 2.729.784 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.140.850 | 1.308.455 | 269.888 | 2.719.193 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.190.972 | 1.308.455 | 269.888 | 2.769.315 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 968.972 | 1.515.845 | 298.185 | 2.783.002 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.056.270 | 1.515.845 | 298.185 | 2.870.300 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.152.429 | 1.515.845 | 298.185 | 2.966.459 |