Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 953.982 | 618.324 | 891.696 | 2.464.002 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.054.884 | 618.324 | 891.696 | 2.564.904 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 877.163 | 2.284.019 | 202.476 | 3.363.658 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 250 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 953.982 | 618.324 | 891.696 | 2.464.002 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.054.884 | 618.324 | 891.696 | 2.564.904 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 877.163 | 2.284.019 | 202.476 | 3.363.658 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 250 |
| m3 |
| 978.012 |
| 2.284.019 |
| 202.476 |
| 3.464.507 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.081.398 | 2.284.019 | 202.476 | 3.567.893 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 935.505 | 3.345.605 | 357.262 | 4.638.372 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.036.354 | 3.345.605 | 357.262 | 4.739.221 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.139.740 | 3.345.605 | 357.262 | 4.842.607 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 935.505 | 3.972.906 | 1.184.852 | 6.093.263 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.036.354 | 3.972.906 | 1.184.852 | 6.194.112 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.139.740 | 3.972.906 | 1.184.852 | 6.297.498 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 400 | m3 | 1.760.640 | 2.342.326 | 172.741 | 4.275.707 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 400 | m3 | 499.140 | 1.672.803 | 172.741 | 2.344.684 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 851.343 | 281.481 | 324.387 | 1.457.211 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 949.283 | 281.481 | 324.387 | 1.555.151 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.049.687 | 281.481 | 324.387 | 1.655.555 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 851.343 | 297.566 | 324.387 | 1.473.296 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 949.283 | 297.566 | 324.387 | 1.571.236 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.049.687 | 297.566 | 324.387 | 1.671.640 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 863.924 | 361.904 | 137.750 | 1.363.578 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 963.312 | 361.904 | 137.750 | 1.462.966 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.065.200 | 361.904 | 137.750 | 1.564.854 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 977.901 | 204.251 | 397.465 | 1.579.617 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.089.087 | 204.251 | 397.465 | 1.690.803 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.203.071 | 204.251 | 397.465 | 1.804.787 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 984.560 | 172.685 | 176.092 | 1.333.337 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1.095.746 | 172.685 | 176.092 | 1.444.523 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.209.730 | 172.685 | 176.092 | 1.558.507 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 980.800 | 245.102 | 865.478 | 2.091.380 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.092.316 | 245.102 | 865.478 | 2.202.896 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.206.637 | 245.102 | 865.478 | 2.317.217 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 987.479 | 207.965 | 417.935 | 1.613.379 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.098.995 | 207.965 | 417.935 | 1.724.895 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.213.316 | 207.965 | 417.935 | 1.839.216 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 | m3 | 985.570 | 222.820 | 186.155 | 1.394.545 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.097.086 | 222.820 | 186.155 | 1.506.061 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.211.408 | 222.820 | 186.155 | 1.620.383 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 917.201 | 789.756 | 240.737 | 1.947.694 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.017.573 | 789.756 | 240.737 | 2.048.066 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.120.470 | 789.756 | 240.737 | 2.150.963 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.241.059 | 789.756 | 240.737 | 2.271.552 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.738.428 | 789.756 | 240.737 | 2.768.921 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 902.528 | 233.227 | 149.587 | 1.285.342 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.001.438 | 233.227 | 149.587 | 1.384.252 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.102.836 | 233.227 | 149.587 | 1.485.650 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.221.669 | 233.227 | 149.587 | 1.604.483 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.711.796 | 233.227 | 149.587 | 2.094.610 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 919.772 | 538.835 | 201.645 | 1.660.252 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.020.144 | 538.835 | 201.645 | 1.760.624 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.123.041 | 538.835 | 201.645 | 1.863.521 |
| m3 |
| 978.012 |
| 2.284.019 |
| 202.476 |
| 3.464.507 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.081.398 | 2.284.019 | 202.476 | 3.567.893 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 935.505 | 3.345.605 | 357.262 | 4.638.372 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.036.354 | 3.345.605 | 357.262 | 4.739.221 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.139.740 | 3.345.605 | 357.262 | 4.842.607 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 935.505 | 3.972.906 | 1.184.852 | 6.093.263 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.036.354 | 3.972.906 | 1.184.852 | 6.194.112 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.139.740 | 3.972.906 | 1.184.852 | 6.297.498 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 400 | m3 | 1.760.640 | 2.342.326 | 172.741 | 4.275.707 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 400 | m3 | 499.140 | 1.672.803 | 172.741 | 2.344.684 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 851.343 | 281.481 | 324.387 | 1.457.211 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 949.283 | 281.481 | 324.387 | 1.555.151 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.049.687 | 281.481 | 324.387 | 1.655.555 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 851.343 | 297.566 | 324.387 | 1.473.296 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 949.283 | 297.566 | 324.387 | 1.571.236 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.049.687 | 297.566 | 324.387 | 1.671.640 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 863.924 | 361.904 | 137.750 | 1.363.578 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 963.312 | 361.904 | 137.750 | 1.462.966 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.065.200 | 361.904 | 137.750 | 1.564.854 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 977.901 | 204.251 | 397.465 | 1.579.617 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.089.087 | 204.251 | 397.465 | 1.690.803 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.203.071 | 204.251 | 397.465 | 1.804.787 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 984.560 | 172.685 | 176.092 | 1.333.337 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1.095.746 | 172.685 | 176.092 | 1.444.523 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.209.730 | 172.685 | 176.092 | 1.558.507 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 980.800 | 245.102 | 865.478 | 2.091.380 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.092.316 | 245.102 | 865.478 | 2.202.896 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.206.637 | 245.102 | 865.478 | 2.317.217 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 987.479 | 207.965 | 417.935 | 1.613.379 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.098.995 | 207.965 | 417.935 | 1.724.895 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.213.316 | 207.965 | 417.935 | 1.839.216 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 | m3 | 985.570 | 222.820 | 186.155 | 1.394.545 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.097.086 | 222.820 | 186.155 | 1.506.061 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.211.408 | 222.820 | 186.155 | 1.620.383 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 917.201 | 789.756 | 240.737 | 1.947.694 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.017.573 | 789.756 | 240.737 | 2.048.066 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.120.470 | 789.756 | 240.737 | 2.150.963 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.241.059 | 789.756 | 240.737 | 2.271.552 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.738.428 | 789.756 | 240.737 | 2.768.921 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 902.528 | 233.227 | 149.587 | 1.285.342 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.001.438 | 233.227 | 149.587 | 1.384.252 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.102.836 | 233.227 | 149.587 | 1.485.650 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.221.669 | 233.227 | 149.587 | 1.604.483 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.711.796 | 233.227 | 149.587 | 2.094.610 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 919.772 | 538.835 | 201.645 | 1.660.252 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.020.144 | 538.835 | 201.645 | 1.760.624 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.123.041 | 538.835 | 201.645 | 1.863.521 |