Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 490.182 | 629.597 | 76.722 | 1.196.501 | |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 530.623 | 629.597 | 76.722 | 1.236.942 | |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 572.784 | 629.597 | 76.722 | 1.279.103 | |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 622.684 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 490.182 | 629.597 | 76.722 | 1.196.501 | |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 530.623 | 629.597 | 76.722 | 1.236.942 | |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 572.784 | 629.597 | 76.722 | 1.279.103 | |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 622.684 |
| 629.597 |
| 76.722 |
| 1.329.003 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 400 | m3 | 721.991 | 629.597 | 76.722 | 1.428.310 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 448.362 | 357.429 | 56.799 | 862.590 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 490.182 | 357.429 | 56.799 | 904.410 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 530.623 | 357.429 | 56.799 | 944.851 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 572.784 | 357.429 | 56.799 | 987.012 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 622.684 | 357.429 | 56.799 | 1.036.912 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 721.991 | 357.429 | 56.799 | 1.136.219 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443.966 | 299.093 | 56.799 | 799.858 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 485.376 | 299.093 | 56.799 | 841.268 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 525.420 | 299.093 | 56.799 | 881.312 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 567.169 | 299.093 | 56.799 | 923.061 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 616.579 | 299.093 | 56.799 | 972.471 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 714.913 | 299.093 | 56.799 | 1.070.805 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443.966 | 831.139 | 84.612 | 1.359.717 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 485.376 | 831.139 | 84.612 | 1.401.127 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 525.420 | 831.139 | 84.612 | 1.441.171 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 567.169 | 831.139 | 84.612 | 1.482.920 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 616.579 | 831.139 | 84.612 | 1.532.330 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 714.913 | 831.139 | 84.612 | 1.630.664 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443.966 | 930.641 | 89.801 | 1.464.408 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 485.376 | 930.641 | 89.801 | 1.505.818 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 525.420 | 930.641 | 89.801 | 1.545.862 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 567.169 | 930.641 | 89.801 | 1.587.611 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 616.579 | 930.641 | 89.801 | 1.637.021 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 714.913 | 930.641 | 89.801 | 1.735.355 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443.966 | 386.304 | 89.801 | 920.071 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 485.376 | 386.304 | 89.801 | 961.481 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 525.420 | 386.304 | 89.801 | 1.001.525 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 567.169 | 386.304 | 89.801 | 1.043.274 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 616.579 | 386.304 | 89.801 | 1.092.684 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 714.913 | 386.304 | 89.801 | 1.191.018 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 525.100 | 517.582 | 81.152 | 1.123.834 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 566.622 | 517.582 | 81.152 | 1.165.356 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 606.666 | 517.582 | 81.152 | 1.205.400 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 648.415 | 517.582 | 81.152 | 1.247.149 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 697.714 | 517.582 | 81.152 | 1.296.448 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 796.047 | 517.582 | 81.152 | 1.394.781 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 448.362 | 508.709 | 75.962 | 1.033.033 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 490.182 | 508.709 | 75.962 | 1.074.853 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 530.623 | 508.709 | 75.962 | 1.115.294 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 572.784 | 508.709 | 75.962 | 1.157.455 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 | m3 | 622.684 | 508.709 | 75.962 | 1.207.355 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 400 | m3 | 721.991 | 508.709 | 75.962 | 1.306.662 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443.966 | 380.264 | 81.152 | 905.382 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 485.376 | 380.264 | 81.152 | 946.792 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 525.420 | 380.264 | 81.152 | 986.836 |
| 629.597 |
| 76.722 |
| 1.329.003 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 400 | m3 | 721.991 | 629.597 | 76.722 | 1.428.310 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 448.362 | 357.429 | 56.799 | 862.590 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 490.182 | 357.429 | 56.799 | 904.410 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 530.623 | 357.429 | 56.799 | 944.851 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 572.784 | 357.429 | 56.799 | 987.012 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 622.684 | 357.429 | 56.799 | 1.036.912 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 721.991 | 357.429 | 56.799 | 1.136.219 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443.966 | 299.093 | 56.799 | 799.858 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 485.376 | 299.093 | 56.799 | 841.268 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 525.420 | 299.093 | 56.799 | 881.312 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 567.169 | 299.093 | 56.799 | 923.061 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 616.579 | 299.093 | 56.799 | 972.471 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 714.913 | 299.093 | 56.799 | 1.070.805 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443.966 | 831.139 | 84.612 | 1.359.717 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 485.376 | 831.139 | 84.612 | 1.401.127 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 525.420 | 831.139 | 84.612 | 1.441.171 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 567.169 | 831.139 | 84.612 | 1.482.920 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 616.579 | 831.139 | 84.612 | 1.532.330 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 714.913 | 831.139 | 84.612 | 1.630.664 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443.966 | 930.641 | 89.801 | 1.464.408 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 485.376 | 930.641 | 89.801 | 1.505.818 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 525.420 | 930.641 | 89.801 | 1.545.862 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 567.169 | 930.641 | 89.801 | 1.587.611 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 616.579 | 930.641 | 89.801 | 1.637.021 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 714.913 | 930.641 | 89.801 | 1.735.355 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443.966 | 386.304 | 89.801 | 920.071 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 485.376 | 386.304 | 89.801 | 961.481 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 525.420 | 386.304 | 89.801 | 1.001.525 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 567.169 | 386.304 | 89.801 | 1.043.274 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 616.579 | 386.304 | 89.801 | 1.092.684 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 714.913 | 386.304 | 89.801 | 1.191.018 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 525.100 | 517.582 | 81.152 | 1.123.834 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 566.622 | 517.582 | 81.152 | 1.165.356 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 606.666 | 517.582 | 81.152 | 1.205.400 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 648.415 | 517.582 | 81.152 | 1.247.149 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 697.714 | 517.582 | 81.152 | 1.296.448 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 796.047 | 517.582 | 81.152 | 1.394.781 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 448.362 | 508.709 | 75.962 | 1.033.033 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 490.182 | 508.709 | 75.962 | 1.074.853 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 530.623 | 508.709 | 75.962 | 1.115.294 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 572.784 | 508.709 | 75.962 | 1.157.455 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 | m3 | 622.684 | 508.709 | 75.962 | 1.207.355 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 400 | m3 | 721.991 | 508.709 | 75.962 | 1.306.662 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443.966 | 380.264 | 81.152 | 905.382 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 485.376 | 380.264 | 81.152 | 946.792 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 525.420 | 380.264 | 81.152 | 986.836 |