Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=16m | 100m2 | 920.477 | 7.945.764 | 93.139 | 8.959.380 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=50m | 100m2 | 920.477 | 8.751.856 | 896.309 | 10.568.642 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 920.477 | 9.557.948 | 1.228.575 | 11.707.000 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=16m | 100m2 | 920.477 | 7.945.764 | 93.139 | 8.959.380 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=50m | 100m2 | 920.477 | 8.751.856 | 896.309 | 10.568.642 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 920.477 | 9.557.948 | 1.228.575 | 11.707.000 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=16m |
| 100m2 |
| 1.364.871 |
| 4.324.451 |
| 2.204.796 |
| 7.894.118 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1.364.871 | 4.753.305 | 3.007.966 | 9.126.142 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.364.871 | 5.230.748 | 3.340.232 | 9.935.851 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1.368.647 | 7.922.175 | 93.139 | 9.383.961 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1.368.647 | 8.767.207 | 896.309 | 11.032.163 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.368.647 | 9.612.239 | 1.228.575 | 12.209.461 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1.437.551 | 4.757.530 | 2.204.796 | 8.399.877 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1.437.551 | 5.228.636 | 3.007.966 | 9.674.153 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.437.551 | 5.756.781 | 3.340.232 | 10.534.564 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.462.500 | 4.491.084 | 93.139 | 6.046.723 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.462.500 | 4.951.708 | 896.309 | 7.310.517 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.462.500 | 5.412.332 | 1.228.575 | 8.103.407 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.422.533 | 4.324.451 | 93.139 | 5.840.123 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.422.533 | 4.753.305 | 896.309 | 7.072.147 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.422.533 | 5.230.748 | 1.228.575 | 7.881.856 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.608.411 | 4.531.484 | 93.139 | 6.233.034 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.608.411 | 4.994.139 | 896.309 | 7.498.859 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.608.411 | 5.492.708 | 1.228.575 | 8.329.694 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 981.078 | 4.757.530 | 93.139 | 5.831.747 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 981.078 | 5.228.636 | 896.309 | 7.106.023 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao > 50m | 100m2 | 981.078 | 5.756.781 | 1.228.575 | 7.966.434 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.590.595 | 4.714.487 | 93.139 | 6.398.221 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.590.595 | 5.340.935 | 896.309 | 7.827.839 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.590.595 | 5.861.440 | 1.228.575 | 8.680.610 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.666.687 | 4.453.319 | 93.139 | 6.213.145 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.666.687 | 4.899.073 | 896.309 | 7.462.069 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.666.687 | 5.376.516 | 1.228.575 | 8.271.778 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.797.240 | 4.757.530 | 93.139 | 6.647.909 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.797.240 | 5.232.861 | 896.309 | 7.926.410 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.797.240 | 5.756.781 | 1.228.575 | 8.782.596 |
| Ván khuôn bằng nhựa, xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.312.647 | 7.945.764 | 93.139 | 9.351.550 |
| Ván khuôn bằng nhựa, xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.312.647 | 8.751.856 | 896.309 | 10.960.812 |
| Ván khuôn bằng nhựa, xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.312.647 | 9.557.948 | 1.228.575 | 12.099.170 |
| Ván khuôn bằng nhựa, xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.470.315 | 7.922.175 | 93.139 | 9.485.629 |
| Ván khuôn bằng nhựa, xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.470.315 | 8.767.207 | 896.309 | 11.133.831 |
| Ván khuôn bằng nhựa, xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.471.785 | 9.612.239 | 1.228.575 | 12.312.599 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 896.852 | 7.945.764 | 93.139 | 8.935.755 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 896.852 | 8.751.856 | 896.309 | 10.545.017 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m | 100m2 | 896.852 | 9.557.948 | 1.228.575 | 11.683.375 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.443.621 | 4.324.451 | 2.204.796 | 7.972.868 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.443.621 | 4.753.305 | 3.007.966 | 9.204.892 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.443.621 | 5.230.748 | 3.340.232 | 10.014.601 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.345.022 | 7.922.175 | 93.139 | 9.360.336 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.345.022 | 8.767.207 | 896.309 | 11.008.538 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.345.022 | 9.612.239 | 1.228.575 | 12.185.836 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.516.301 | 4.757.530 | 2.204.796 | 8.478.627 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.516.301 | 5.228.636 | 3.007.966 | 9.752.903 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=16m |
| 100m2 |
| 1.364.871 |
| 4.324.451 |
| 2.204.796 |
| 7.894.118 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1.364.871 | 4.753.305 | 3.007.966 | 9.126.142 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.364.871 | 5.230.748 | 3.340.232 | 9.935.851 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1.368.647 | 7.922.175 | 93.139 | 9.383.961 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1.368.647 | 8.767.207 | 896.309 | 11.032.163 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.368.647 | 9.612.239 | 1.228.575 | 12.209.461 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1.437.551 | 4.757.530 | 2.204.796 | 8.399.877 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1.437.551 | 5.228.636 | 3.007.966 | 9.674.153 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.437.551 | 5.756.781 | 3.340.232 | 10.534.564 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.462.500 | 4.491.084 | 93.139 | 6.046.723 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.462.500 | 4.951.708 | 896.309 | 7.310.517 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.462.500 | 5.412.332 | 1.228.575 | 8.103.407 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.422.533 | 4.324.451 | 93.139 | 5.840.123 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.422.533 | 4.753.305 | 896.309 | 7.072.147 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.422.533 | 5.230.748 | 1.228.575 | 7.881.856 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.608.411 | 4.531.484 | 93.139 | 6.233.034 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.608.411 | 4.994.139 | 896.309 | 7.498.859 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.608.411 | 5.492.708 | 1.228.575 | 8.329.694 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 981.078 | 4.757.530 | 93.139 | 5.831.747 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 981.078 | 5.228.636 | 896.309 | 7.106.023 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao > 50m | 100m2 | 981.078 | 5.756.781 | 1.228.575 | 7.966.434 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.590.595 | 4.714.487 | 93.139 | 6.398.221 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.590.595 | 5.340.935 | 896.309 | 7.827.839 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.590.595 | 5.861.440 | 1.228.575 | 8.680.610 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.666.687 | 4.453.319 | 93.139 | 6.213.145 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.666.687 | 4.899.073 | 896.309 | 7.462.069 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.666.687 | 5.376.516 | 1.228.575 | 8.271.778 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.797.240 | 4.757.530 | 93.139 | 6.647.909 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.797.240 | 5.232.861 | 896.309 | 7.926.410 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.797.240 | 5.756.781 | 1.228.575 | 8.782.596 |
| Ván khuôn bằng nhựa, xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.312.647 | 7.945.764 | 93.139 | 9.351.550 |
| Ván khuôn bằng nhựa, xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.312.647 | 8.751.856 | 896.309 | 10.960.812 |
| Ván khuôn bằng nhựa, xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.312.647 | 9.557.948 | 1.228.575 | 12.099.170 |
| Ván khuôn bằng nhựa, xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.470.315 | 7.922.175 | 93.139 | 9.485.629 |
| Ván khuôn bằng nhựa, xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.470.315 | 8.767.207 | 896.309 | 11.133.831 |
| Ván khuôn bằng nhựa, xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.471.785 | 9.612.239 | 1.228.575 | 12.312.599 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 896.852 | 7.945.764 | 93.139 | 8.935.755 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 896.852 | 8.751.856 | 896.309 | 10.545.017 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m | 100m2 | 896.852 | 9.557.948 | 1.228.575 | 11.683.375 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.443.621 | 4.324.451 | 2.204.796 | 7.972.868 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.443.621 | 4.753.305 | 3.007.966 | 9.204.892 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.443.621 | 5.230.748 | 3.340.232 | 10.014.601 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.345.022 | 7.922.175 | 93.139 | 9.360.336 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.345.022 | 8.767.207 | 896.309 | 11.008.538 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.345.022 | 9.612.239 | 1.228.575 | 12.185.836 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.516.301 | 4.757.530 | 2.204.796 | 8.478.627 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.516.301 | 5.228.636 | 3.007.966 | 9.752.903 |