Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, vữa mác 350 | m3 | 583.166 | 1.206.283 | 44.763 | 1.834.212 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, vữa mác 400 | m3 | 697.238 | 1.206.283 | 44.763 | 1.948.284 | |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | tấn | 12.269.783 | 2.780.218 | 85.272 | 15.135.273 | |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, vữa mác 350 | m3 | 583.166 | 1.206.283 | 44.763 | 1.834.212 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, vữa mác 400 | m3 | 697.238 | 1.206.283 | 44.763 | 1.948.284 | |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | tấn | 12.269.783 | 2.780.218 | 85.272 | 15.135.273 | |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm |
| tấn |
| 12.410.155 |
| 1.525.705 |
| 437.996 |
| 14.373.856 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | tấn | 12.410.155 | 1.461.321 | 390.832 | 14.262.308 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | tấn | 12.269.783 | 4.169.351 | 102.327 | 16.541.461 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | tấn | 12.408.555 | 2.563.653 | 762.409 | 15.734.617 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | tấn | 12.269.783 | 3.336.261 | 85.272 | 15.691.316 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | tấn | 12.269.783 | 5.023.715 | 85.272 | 17.378.770 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | tấn | 12.506.155 | 2.887.897 | 815.281 | 16.209.333 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18 mm | tấn | 12.506.155 | 2.516.083 | 755.063 | 15.777.301 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | tấn | 12.240.545 | 1.673.163 | 444.572 | 14.358.280 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | tấn | 12.454.775 | 931.648 | 555.955 | 13.942.378 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 12.366.995 | 1.673.163 | 419.986 | 14.460.144 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 12.385.475 | 931.648 | 463.589 | 13.780.712 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 23.905.740 | 7.225.848 | 7.136.731 | 38.268.319 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | tấn | 23.905.740 | 6.193.584 | 2.470.828 | 32.570.152 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn | tấn | 14.643.454 | 6.193.584 | 987.305 | 21.824.343 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực si lô | tấn | 23.883.300 | 8.774.244 | 8.719.072 | 41.376.616 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | tấn | 23.852.700 | 4.516.155 | 755.109 | 29.123.964 |
| Lắp neo cáp dự ứng lực | đầu neo | 56.735 | 64.517 | 0 | 121.252 |
| Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo trước cọc bê tông 50x50cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | tấn | 26.952.414 | 3.627.414 | 1.068.790 | 31.648.618 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 12.269.783 | 2.987.188 | 85.272 | 15.342.243 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 12.412.555 | 2.560.447 | 433.753 | 15.406.755 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 12.412.555 | 2.207.646 | 399.644 | 15.019.845 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 12.269.783 | 3.270.274 | 85.272 | 15.625.329 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 12.412.555 | 2.283.699 | 463.127 | 15.159.381 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 12.412.555 | 1.922.448 | 429.018 | 14.764.021 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 12.138.885 | 3.331.539 | 85.272 | 15.555.696 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 12.408.955 | 2.577.348 | 443.545 | 15.429.848 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép > 18mm | tấn | 12.422.155 | 2.152.719 | 448.600 | 15.023.474 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 324.313 | 176.671 | 12.998 | 513.982 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 462.001 | 181.201 | 15.255 | 658.457 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 544.192 | 185.731 | 15.255 | 745.178 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 255.826 | 253.681 | 10.798 | 520.305 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 361.811 | 260.476 | 10.798 | 633.085 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 419.076 | 271.801 | 10.798 | 701.675 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 348.062 | 317.101 | 11.085 | 676.248 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 471.974 | 330.691 | 11.085 | 813.750 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 549.774 | 335.221 | 11.085 | 896.080 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 25mm | m2 | 334.873 | 175.336 | 18.443 | 528.652 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 30mm | m2 | 340.608 | 184.813 | 22.600 | 548.021 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 352.078 | 199.030 | 30.509 | 581.617 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 363.547 | 206.138 | 38.137 | 607.822 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm | m2 | 343.537 | 255.895 | 11.071 | 610.503 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 348.842 | 265.373 | 13.046 | 627.261 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 359.935 | 286.697 | 15.883 | 662.515 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm | m2 | 371.027 | 300.914 | 19.421 | 691.362 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm | m2 | 343.537 | 293.806 | 11.085 | 648.428 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 348.842 | 331.716 | 16.886 | 697.444 |
| tấn |
| 12.410.155 |
| 1.525.705 |
| 437.996 |
| 14.373.856 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | tấn | 12.410.155 | 1.461.321 | 390.832 | 14.262.308 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | tấn | 12.269.783 | 4.169.351 | 102.327 | 16.541.461 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | tấn | 12.408.555 | 2.563.653 | 762.409 | 15.734.617 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | tấn | 12.269.783 | 3.336.261 | 85.272 | 15.691.316 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | tấn | 12.269.783 | 5.023.715 | 85.272 | 17.378.770 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | tấn | 12.506.155 | 2.887.897 | 815.281 | 16.209.333 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18 mm | tấn | 12.506.155 | 2.516.083 | 755.063 | 15.777.301 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | tấn | 12.240.545 | 1.673.163 | 444.572 | 14.358.280 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | tấn | 12.454.775 | 931.648 | 555.955 | 13.942.378 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 12.366.995 | 1.673.163 | 419.986 | 14.460.144 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 12.385.475 | 931.648 | 463.589 | 13.780.712 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 23.905.740 | 7.225.848 | 7.136.731 | 38.268.319 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | tấn | 23.905.740 | 6.193.584 | 2.470.828 | 32.570.152 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn | tấn | 14.643.454 | 6.193.584 | 987.305 | 21.824.343 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực si lô | tấn | 23.883.300 | 8.774.244 | 8.719.072 | 41.376.616 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | tấn | 23.852.700 | 4.516.155 | 755.109 | 29.123.964 |
| Lắp neo cáp dự ứng lực | đầu neo | 56.735 | 64.517 | 0 | 121.252 |
| Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo trước cọc bê tông 50x50cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | tấn | 26.952.414 | 3.627.414 | 1.068.790 | 31.648.618 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 12.269.783 | 2.987.188 | 85.272 | 15.342.243 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 12.412.555 | 2.560.447 | 433.753 | 15.406.755 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 12.412.555 | 2.207.646 | 399.644 | 15.019.845 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 12.269.783 | 3.270.274 | 85.272 | 15.625.329 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 12.412.555 | 2.283.699 | 463.127 | 15.159.381 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 12.412.555 | 1.922.448 | 429.018 | 14.764.021 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 12.138.885 | 3.331.539 | 85.272 | 15.555.696 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 12.408.955 | 2.577.348 | 443.545 | 15.429.848 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép > 18mm | tấn | 12.422.155 | 2.152.719 | 448.600 | 15.023.474 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 324.313 | 176.671 | 12.998 | 513.982 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 462.001 | 181.201 | 15.255 | 658.457 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 544.192 | 185.731 | 15.255 | 745.178 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 255.826 | 253.681 | 10.798 | 520.305 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 361.811 | 260.476 | 10.798 | 633.085 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 419.076 | 271.801 | 10.798 | 701.675 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 348.062 | 317.101 | 11.085 | 676.248 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 471.974 | 330.691 | 11.085 | 813.750 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 549.774 | 335.221 | 11.085 | 896.080 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 25mm | m2 | 334.873 | 175.336 | 18.443 | 528.652 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 30mm | m2 | 340.608 | 184.813 | 22.600 | 548.021 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 352.078 | 199.030 | 30.509 | 581.617 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 363.547 | 206.138 | 38.137 | 607.822 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm | m2 | 343.537 | 255.895 | 11.071 | 610.503 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 348.842 | 265.373 | 13.046 | 627.261 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 359.935 | 286.697 | 15.883 | 662.515 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm | m2 | 371.027 | 300.914 | 19.421 | 691.362 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm | m2 | 343.537 | 293.806 | 11.085 | 648.428 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 348.842 | 331.716 | 16.886 | 697.444 |