Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 13.739 | 13.739 | |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 27.214 | 27.214 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3.688.433 | 1.582.285 | 0 | 5.270.718 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 13.739 | 13.739 | |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 27.214 | 27.214 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3.688.433 | 1.582.285 | 0 | 5.270.718 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m |
| m3 |
| 3.623.455 |
| 2.032.973 |
| 0 |
| 5.656.428 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.661.119 | 2.089.553 | 0 | 5.750.672 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9, m | m3 | 3.428.273 | 2.278.803 | 0 | 5.707.076 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 3.789.480 | 1.646.669 | 0 | 5.436.149 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 3.755.000 | 1.761.780 | 0 | 5.516.780 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3.535.200 | 1.904.205 | 0 | 5.439.405 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.564.000 | 2.073.945 | 0 | 5.637.945 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.795.180 | 2.095.406 | 0 | 5.890.586 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 3.788.546 | 2.251.489 | 0 | 6.040.035 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.611.401 | 1.978.344 | 0 | 5.589.745 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.932.255 | 2.013.463 | 0 | 5.945.718 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 3.524.342 | 2.126.623 | 0 | 5.650.965 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.637.001 | 1.890.548 | 0 | 5.527.549 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.554.255 | 1.962.736 | 0 | 5.516.991 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 3.784.287 | 2.339.285 | 0 | 6.123.572 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 3.536.800 | 1.974.442 | 0 | 5.511.242 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 3.624.000 | 1.943.226 | 0 | 5.567.226 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 3.778.800 | 2.235.880 | 0 | 6.014.680 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 3.744.000 | 2.185.154 | 0 | 5.929.154 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 3.600.000 | 1.851.527 | 0 | 5.451.527 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 3.788.000 | 2.220.272 | 0 | 6.008.272 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 3.744.000 | 2.220.272 | 0 | 5.964.272 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 3.674.000 | 2.171.496 | 0 | 5.845.496 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 13.886.061 | 7.049.071 | 0 | 20.935.132 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 3.001.546 | 774.559 | 0 | 3.776.105 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 3.001.546 | 829.188 | 0 | 3.830.734 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 2.994.728 | 755.049 | 0 | 3.749.777 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 3.282.528 | 465.429 | 125.215 | 3.873.172 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 3.285.483 | 511.533 | 150.900 | 3.947.916 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 3.285.483 | 562.028 | 192.638 | 4.040.149 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 3.334.697 | 2.573.032 | 0 | 5.907.729 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 3.196.680 | 829.869 | 0 | 4.026.549 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 3.641.400 | 1.137.228 | 0 | 4.778.628 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 3.165.468 | 2.028.568 | 0 | 5.194.036 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 4.100 | 29.265 | 0 | 33.365 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 7.127 | 43.898 | 0 | 51.025 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 48.776 | 0 | 48.776 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 4.900 | 78.041 | 0 | 82.941 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 13.383.428 | 6.880.884 | 2.042.481 | 22.306.793 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 13.310.180 | 5.998.460 | 1.779.343 | 21.087.983 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 13.247.422 | 5.228.636 | 1.554.396 | 20.030.454 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 13.500.659 | 8.291.878 | 3.246.187 | 25.038.724 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 13.249.866 | 6.957.373 | 2.393.365 | 22.600.604 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 13.168.617 | 6.325.239 | 1.733.797 | 21.227.653 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 12.957.712 | 2.006.951 | 1.504.587 | 16.469.250 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 13.695.717 | 3.908.273 | 3.145.352 | 20.749.342 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 12.926.631 | 2.828.994 | 326.371 | 16.081.996 |
| m3 |
| 3.623.455 |
| 2.032.973 |
| 0 |
| 5.656.428 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.661.119 | 2.089.553 | 0 | 5.750.672 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9, m | m3 | 3.428.273 | 2.278.803 | 0 | 5.707.076 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 3.789.480 | 1.646.669 | 0 | 5.436.149 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 3.755.000 | 1.761.780 | 0 | 5.516.780 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 3.535.200 | 1.904.205 | 0 | 5.439.405 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.564.000 | 2.073.945 | 0 | 5.637.945 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.795.180 | 2.095.406 | 0 | 5.890.586 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 3.788.546 | 2.251.489 | 0 | 6.040.035 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.611.401 | 1.978.344 | 0 | 5.589.745 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.932.255 | 2.013.463 | 0 | 5.945.718 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 3.524.342 | 2.126.623 | 0 | 5.650.965 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3.637.001 | 1.890.548 | 0 | 5.527.549 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3.554.255 | 1.962.736 | 0 | 5.516.991 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 3.784.287 | 2.339.285 | 0 | 6.123.572 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 3.536.800 | 1.974.442 | 0 | 5.511.242 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 3.624.000 | 1.943.226 | 0 | 5.567.226 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 3.778.800 | 2.235.880 | 0 | 6.014.680 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 3.744.000 | 2.185.154 | 0 | 5.929.154 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 3.600.000 | 1.851.527 | 0 | 5.451.527 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 3.788.000 | 2.220.272 | 0 | 6.008.272 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 3.744.000 | 2.220.272 | 0 | 5.964.272 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 3.674.000 | 2.171.496 | 0 | 5.845.496 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 13.886.061 | 7.049.071 | 0 | 20.935.132 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 3.001.546 | 774.559 | 0 | 3.776.105 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 3.001.546 | 829.188 | 0 | 3.830.734 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 2.994.728 | 755.049 | 0 | 3.749.777 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 3.282.528 | 465.429 | 125.215 | 3.873.172 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 3.285.483 | 511.533 | 150.900 | 3.947.916 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 3.285.483 | 562.028 | 192.638 | 4.040.149 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 3.334.697 | 2.573.032 | 0 | 5.907.729 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 3.196.680 | 829.869 | 0 | 4.026.549 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 3.641.400 | 1.137.228 | 0 | 4.778.628 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 3.165.468 | 2.028.568 | 0 | 5.194.036 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 4.100 | 29.265 | 0 | 33.365 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 7.127 | 43.898 | 0 | 51.025 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 48.776 | 0 | 48.776 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 4.900 | 78.041 | 0 | 82.941 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 13.383.428 | 6.880.884 | 2.042.481 | 22.306.793 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 13.310.180 | 5.998.460 | 1.779.343 | 21.087.983 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 13.247.422 | 5.228.636 | 1.554.396 | 20.030.454 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 13.500.659 | 8.291.878 | 3.246.187 | 25.038.724 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 13.249.866 | 6.957.373 | 2.393.365 | 22.600.604 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 13.168.617 | 6.325.239 | 1.733.797 | 21.227.653 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 12.957.712 | 2.006.951 | 1.504.587 | 16.469.250 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 13.695.717 | 3.908.273 | 3.145.352 | 20.749.342 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 12.926.631 | 2.828.994 | 326.371 | 16.081.996 |