Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 6.144.020 | 9.045.130 | 33.156.567 | 48.345.717 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 6.144.020 | 9.912.321 | 37.825.765 | 53.882.106 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 6.144.020 | 10.779.512 | 42.494.962 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 6.144.020 | 9.045.130 | 33.156.567 | 48.345.717 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 6.144.020 | 9.912.321 | 37.825.765 | 53.882.106 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 6.144.020 | 10.779.512 | 42.494.962 |
| 59.418.494 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 7.386.871 | 25.933.399 | 24.017.570 | 57.337.840 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 7.386.871 | 31.120.079 | 29.620.607 | 68.127.557 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 7.386.871 | 36.307.856 | 35.223.645 | 78.918.372 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 7.386.871 | 41.493.438 | 40.826.682 | 89.706.991 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 7.386.871 | 46.681.215 | 46.429.719 | 100.497.805 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 7.386.871 | 51.866.798 | 52.032.757 | 111.286.426 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 7.361.933 | 18.845.485 | 23.772.035 | 49.979.453 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 7.361.933 | 22.476.710 | 29.375.072 | 59.213.715 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 7.361.933 | 26.105.739 | 34.978.110 | 68.445.782 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 7.361.933 | 29.736.964 | 40.581.147 | 77.680.044 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 7.361.933 | 33.368.189 | 46.184.184 | 86.914.306 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 7.361.933 | 36.999.413 | 51.787.222 | 96.148.568 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 8.694 | 16.586 | 92.331 | 117.611 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 17.388 | 33.172 | 167.350 | 217.910 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 25.599 | 30.802 | 150.038 | 206.439 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 225.404 | 23.694 | 92.331 | 341.429 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 450.723 | 49.757 | 167.350 | 667.830 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 662.323 | 47.388 | 150.038 | 859.749 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 16.372.914 | 1.369.623 | 44.342 | 17.786.879 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 196.363 | 58.531 | 19.163 | 274.057 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.487.502 | 0 | 1.487.502 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 17.519 | 0 | 17.519 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 2.317.613 | 5.708.441 | 2.049.639 | 10.075.693 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1.787.888 | 4.384.226 | 1.648.387 | 7.820.501 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.344.293 | 768.397 | 20.727 | 2.133.417 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 2.173.045 | 1.075.756 | 29.881 | 3.278.682 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 501.248 | 548.855 | 20.727 | 1.070.830 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.492.627 | 1.427.023 | 295.872 | 3.215.522 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 6.604 | 120.748 | 54.950 | 182.302 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 9.060 | 120.748 | 54.950 | 184.758 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 376.526 | 153.679 | 81.021 | 611.226 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 401.765 | 241.496 | 81.021 | 724.282 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 54.715 | 32.931 | 12.608 | 100.254 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 173.085 | 70.253 | 66.317 | 309.655 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 17.036 | 164.657 | 11.956 | 193.649 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 263 | 21.954 | 6.253 | 28.470 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 893 | 43.908 | 12.506 | 57.307 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 158 | 8.782 | 12.506 | 21.446 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 2.433 | 208.760 | 117.295 | 328.488 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 3.534 | 300.459 | 146.619 | 450.612 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 18.141 | 60.482 | 156.173 | 234.796 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 28.218 | 85.845 | 187.877 | 301.940 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 3.033.948 | 1.303.170 | 0 | 4.337.118 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 1.184.427 | 829.290 | 0 | 2.013.717 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1.590.750 | 284.328 | 0 | 1.875.078 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1.590.750 | 165.858 | 0 | 1.756.608 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m | 217.583 | 2.961.750 | 363.022 | 3.542.355 |
| 59.418.494 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 7.386.871 | 25.933.399 | 24.017.570 | 57.337.840 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 7.386.871 | 31.120.079 | 29.620.607 | 68.127.557 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 7.386.871 | 36.307.856 | 35.223.645 | 78.918.372 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 7.386.871 | 41.493.438 | 40.826.682 | 89.706.991 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 7.386.871 | 46.681.215 | 46.429.719 | 100.497.805 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 7.386.871 | 51.866.798 | 52.032.757 | 111.286.426 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 7.361.933 | 18.845.485 | 23.772.035 | 49.979.453 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 7.361.933 | 22.476.710 | 29.375.072 | 59.213.715 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 7.361.933 | 26.105.739 | 34.978.110 | 68.445.782 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 7.361.933 | 29.736.964 | 40.581.147 | 77.680.044 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 7.361.933 | 33.368.189 | 46.184.184 | 86.914.306 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 7.361.933 | 36.999.413 | 51.787.222 | 96.148.568 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 8.694 | 16.586 | 92.331 | 117.611 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 17.388 | 33.172 | 167.350 | 217.910 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 25.599 | 30.802 | 150.038 | 206.439 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 225.404 | 23.694 | 92.331 | 341.429 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 450.723 | 49.757 | 167.350 | 667.830 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 662.323 | 47.388 | 150.038 | 859.749 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 16.372.914 | 1.369.623 | 44.342 | 17.786.879 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 196.363 | 58.531 | 19.163 | 274.057 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.487.502 | 0 | 1.487.502 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 17.519 | 0 | 17.519 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 2.317.613 | 5.708.441 | 2.049.639 | 10.075.693 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1.787.888 | 4.384.226 | 1.648.387 | 7.820.501 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.344.293 | 768.397 | 20.727 | 2.133.417 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 2.173.045 | 1.075.756 | 29.881 | 3.278.682 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 501.248 | 548.855 | 20.727 | 1.070.830 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.492.627 | 1.427.023 | 295.872 | 3.215.522 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 6.604 | 120.748 | 54.950 | 182.302 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 9.060 | 120.748 | 54.950 | 184.758 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 376.526 | 153.679 | 81.021 | 611.226 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 401.765 | 241.496 | 81.021 | 724.282 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 54.715 | 32.931 | 12.608 | 100.254 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 173.085 | 70.253 | 66.317 | 309.655 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 17.036 | 164.657 | 11.956 | 193.649 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 263 | 21.954 | 6.253 | 28.470 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 893 | 43.908 | 12.506 | 57.307 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 158 | 8.782 | 12.506 | 21.446 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 2.433 | 208.760 | 117.295 | 328.488 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 3.534 | 300.459 | 146.619 | 450.612 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 18.141 | 60.482 | 156.173 | 234.796 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 28.218 | 85.845 | 187.877 | 301.940 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 3.033.948 | 1.303.170 | 0 | 4.337.118 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 1.184.427 | 829.290 | 0 | 2.013.717 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1.590.750 | 284.328 | 0 | 1.875.078 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1.590.750 | 165.858 | 0 | 1.756.608 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m | 217.583 | 2.961.750 | 363.022 | 3.542.355 |