Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái Taluy đường, khoan có ống vách đường kính 168mm | 1m | 14.828 | 605.936 | 868.843 | 1.489.607 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE nền đá và bơm vữa | tấn | 12.782.537 | 7.056.080 | 1.609.831 | 21.448.448 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE mái đá và bơm vữa | tấn | 12.782.537 | 7.730.074 | 4.239.705 | 24.752.316 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy nâng |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái Taluy đường, khoan có ống vách đường kính 168mm | 1m | 14.828 | 605.936 | 868.843 | 1.489.607 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE nền đá và bơm vữa | tấn | 12.782.537 | 7.056.080 | 1.609.831 | 21.448.448 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE mái đá và bơm vữa | tấn | 12.782.537 | 7.730.074 | 4.239.705 | 24.752.316 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy nâng |
| tấn |
| 12.910.362 |
| 8.155.985 |
| 6.000.639 |
| 27.066.986 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy khoan | tấn | 12.910.362 | 8.155.985 | 17.268.536 | 38.334.883 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm đứng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 12.910.362 | 12.349.238 | 2.671.262 | 27.930.862 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 12.910.362 | 14.199.977 | 2.967.954 | 30.078.293 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 35.867.821 | 26.784.124 | 8.177.442 | 70.829.387 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 54.972.433 | 28.979.544 | 8.850.495 | 92.802.472 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 | m2 | 90.387 | 164.657 | 23.074 | 278.118 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 76.180 | 164.657 | 23.074 | 263.911 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.344.500 | 834.260 | 1.796.894 | 4.975.654 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.126.000 | 922.076 | 2.350.291 | 6.398.367 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.689.000 | 1.075.756 | 3.454.300 | 9.219.056 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.252.000 | 1.251.389 | 4.558.308 | 12.061.697 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.596.500 | 1.489.592 | 6.212.927 | 16.299.019 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5.327.781 | 5.327.781 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.045.442 | 4.045.442 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 90.325 | 263.450 | 157.787 | 511.562 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 90.325 | 263.450 | 27.003 | 380.778 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 90.325 | 263.450 | 27.626 | 381.401 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 76.119 | 263.450 | 157.787 | 497.356 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 76.119 | 263.450 | 27.003 | 366.572 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 76.119 | 263.450 | 27.626 | 367.195 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | m2 | 30.250 | 146.327 | 19.730 | 196.307 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.358.500 | 900.372 | 3.328.191 | 7.587.063 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.478.250 | 995.148 | 4.288.548 | 9.761.946 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.716.250 | 1.161.006 | 6.228.092 | 14.105.348 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.955.000 | 1.350.558 | 8.158.221 | 18.463.779 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 12.313.500 | 1.607.638 | 11.058.123 | 24.979.261 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.625.000 | 900.372 | 2.838.597 | 6.363.969 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.500.000 | 995.148 | 3.638.895 | 8.134.043 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5.250.000 | 1.161.006 | 5.239.489 | 11.650.495 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 7.000.000 | 1.350.558 | 6.849.500 | 15.200.058 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.625.000 | 1.607.638 | 9.259.807 | 20.492.445 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.358.500 | 900.372 | 3.986.286 | 8.245.158 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.478.250 | 995.148 | 5.170.378 | 10.643.776 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.716.250 | 1.161.006 | 7.544.282 | 15.421.538 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.955.000 | 1.350.558 | 9.913.932 | 20.219.490 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 12.313.500 | 1.607.638 | 13.470.462 | 27.391.600 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.461.500 | 1.102.482 | 1.939.599 | 5.503.581 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.282.000 | 1.218.582 | 2.586.132 | 7.086.714 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.922.250 | 1.421.640 | 3.874.944 | 10.218.834 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.564.000 | 1.653.841 | 5.172.263 | 13.390.104 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.025.500 | 1.968.498 | 7.107.609 | 18.101.607 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 1.050.422 | 359.610 | 609.194 | 2.019.226 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 2.752.589 | 6.965.177 | 2.170.277 | 11.888.043 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 1.811.250 | 20.197.864 | 38.631.005 | 60.640.119 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 2.356.500 | 20.197.864 | 58.336.154 | 80.890.518 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 523.637 | 36.104 | 559.741 |
| tấn |
| 12.910.362 |
| 8.155.985 |
| 6.000.639 |
| 27.066.986 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy khoan | tấn | 12.910.362 | 8.155.985 | 17.268.536 | 38.334.883 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm đứng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 12.910.362 | 12.349.238 | 2.671.262 | 27.930.862 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 12.910.362 | 14.199.977 | 2.967.954 | 30.078.293 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 35.867.821 | 26.784.124 | 8.177.442 | 70.829.387 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 54.972.433 | 28.979.544 | 8.850.495 | 92.802.472 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 | m2 | 90.387 | 164.657 | 23.074 | 278.118 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 76.180 | 164.657 | 23.074 | 263.911 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.344.500 | 834.260 | 1.796.894 | 4.975.654 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.126.000 | 922.076 | 2.350.291 | 6.398.367 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.689.000 | 1.075.756 | 3.454.300 | 9.219.056 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.252.000 | 1.251.389 | 4.558.308 | 12.061.697 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.596.500 | 1.489.592 | 6.212.927 | 16.299.019 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5.327.781 | 5.327.781 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.045.442 | 4.045.442 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 90.325 | 263.450 | 157.787 | 511.562 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 90.325 | 263.450 | 27.003 | 380.778 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 90.325 | 263.450 | 27.626 | 381.401 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 76.119 | 263.450 | 157.787 | 497.356 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 76.119 | 263.450 | 27.003 | 366.572 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 76.119 | 263.450 | 27.626 | 367.195 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | m2 | 30.250 | 146.327 | 19.730 | 196.307 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.358.500 | 900.372 | 3.328.191 | 7.587.063 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.478.250 | 995.148 | 4.288.548 | 9.761.946 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.716.250 | 1.161.006 | 6.228.092 | 14.105.348 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.955.000 | 1.350.558 | 8.158.221 | 18.463.779 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 12.313.500 | 1.607.638 | 11.058.123 | 24.979.261 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.625.000 | 900.372 | 2.838.597 | 6.363.969 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.500.000 | 995.148 | 3.638.895 | 8.134.043 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5.250.000 | 1.161.006 | 5.239.489 | 11.650.495 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 7.000.000 | 1.350.558 | 6.849.500 | 15.200.058 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.625.000 | 1.607.638 | 9.259.807 | 20.492.445 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.358.500 | 900.372 | 3.986.286 | 8.245.158 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.478.250 | 995.148 | 5.170.378 | 10.643.776 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.716.250 | 1.161.006 | 7.544.282 | 15.421.538 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.955.000 | 1.350.558 | 9.913.932 | 20.219.490 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 12.313.500 | 1.607.638 | 13.470.462 | 27.391.600 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.461.500 | 1.102.482 | 1.939.599 | 5.503.581 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.282.000 | 1.218.582 | 2.586.132 | 7.086.714 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.922.250 | 1.421.640 | 3.874.944 | 10.218.834 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.564.000 | 1.653.841 | 5.172.263 | 13.390.104 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.025.500 | 1.968.498 | 7.107.609 | 18.101.607 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 1.050.422 | 359.610 | 609.194 | 2.019.226 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 2.752.589 | 6.965.177 | 2.170.277 | 11.888.043 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 1.811.250 | 20.197.864 | 38.631.005 | 60.640.119 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 2.356.500 | 20.197.864 | 58.336.154 | 80.890.518 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 523.637 | 36.104 | 559.741 |