Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 764.605 | 385.822 | 1.150.427 | |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 571.025 | 292.324 | 863.349 | |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 35.541 | 7.356 | 42.897 | |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 764.605 | 385.822 | 1.150.427 | |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 571.025 | 292.324 | 863.349 | |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 35.541 | 7.356 | 42.897 | |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc |
| 7.390 |
| 1.895.520 |
| 983.856 |
| 2.886.766 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 9.685 | 2.487.870 | 1.264.958 | 3.762.513 |
| Sản xuất đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng | tấn | 12.866.543 | 1.073.191 | 733.922 | 14.673.656 |
| Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng | tấn | 541.824 | 9.231.975 | 1.488.751 | 11.262.550 |
| Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm nghiêng | tấn | 599.348 | 10.351.642 | 1.654.309 | 12.605.299 |
| Lắp đặt đường goòng trong hầm | m | 10.000 | 287.890 | 0 | 297.890 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 18.617.828 | 630.183 | 67.090 | 19.315.101 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 18.617.828 | 716.028 | 67.090 | 19.400.946 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 13.132.500 | 563.848 | 67.090 | 13.763.438 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 307.286 | 1.073.067 | 44.163 | 1.424.516 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 350.369 | 1.268.170 | 52.996 | 1.671.535 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 419.275 | 1.404.742 | 78.752 | 1.902.769 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 274.644 | 682.861 | 0 | 957.505 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 29.383 | 187.299 | 0 | 216.682 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 72.188 | 63.985 | 136.173 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 87.796 | 63.985 | 151.781 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 64.384 | 71.094 | 135.478 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 111.209 | 49.766 | 160.975 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 39.021 | 14.219 | 53.240 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 39.021 | 14.219 | 53.240 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 128.768 | 213.283 | 342.051 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao | tấn | 0 | 89.747 | 71.094 | 160.841 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 100m2 | 0 | 74.139 | 213.283 | 287.422 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | tấn | 0 | 74.139 | 63.985 | 138.124 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | m3 | 0 | 74.139 | 71.094 | 145.233 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | 10m2 | 0 | 58.531 | 35.547 | 94.078 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | tấn | 0 | 115.111 | 21.328 | 136.439 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 136.572 | 99.532 | 236.104 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 487.758 | 142.189 | 629.947 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 10m2 | 0 | 29.265 | 113.751 | 143.016 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 23.412 | 21.328 | 44.740 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 95.600 | 92.423 | 188.023 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 108.150 | 80.527 | 0 | 188.677 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 216.300 | 100.211 | 0 | 316.511 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 118.106 | 0 | 118.106 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 168.211 | 0 | 168.211 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 112.737 | 0 | 112.737 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 159.264 | 0 | 159.264 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m | tấn | 0 | 399.054 | 11.407 | 410.461 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m | tấn | 0 | 409.791 | 14.519 | 424.310 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m | tấn | 0 | 17.895 | 4.148 | 22.043 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công | tấn | 0 | 89.474 | 0 | 89.474 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công | tấn | 0 | 62.632 | 71.498 | 134.130 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | m3 | 0 | 24.337 | 0 | 24.337 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | m3 | 0 | 40.979 | 0 | 40.979 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | m3 | 0 | 37.221 | 0 | 37.221 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | m3 | 0 | 50.105 | 0 | 50.105 |
| 7.390 |
| 1.895.520 |
| 983.856 |
| 2.886.766 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 9.685 | 2.487.870 | 1.264.958 | 3.762.513 |
| Sản xuất đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng | tấn | 12.866.543 | 1.073.191 | 733.922 | 14.673.656 |
| Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng | tấn | 541.824 | 9.231.975 | 1.488.751 | 11.262.550 |
| Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm nghiêng | tấn | 599.348 | 10.351.642 | 1.654.309 | 12.605.299 |
| Lắp đặt đường goòng trong hầm | m | 10.000 | 287.890 | 0 | 297.890 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 18.617.828 | 630.183 | 67.090 | 19.315.101 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 18.617.828 | 716.028 | 67.090 | 19.400.946 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 13.132.500 | 563.848 | 67.090 | 13.763.438 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 307.286 | 1.073.067 | 44.163 | 1.424.516 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 350.369 | 1.268.170 | 52.996 | 1.671.535 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 419.275 | 1.404.742 | 78.752 | 1.902.769 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 274.644 | 682.861 | 0 | 957.505 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 29.383 | 187.299 | 0 | 216.682 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 72.188 | 63.985 | 136.173 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 87.796 | 63.985 | 151.781 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 64.384 | 71.094 | 135.478 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 111.209 | 49.766 | 160.975 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 39.021 | 14.219 | 53.240 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 39.021 | 14.219 | 53.240 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 128.768 | 213.283 | 342.051 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao | tấn | 0 | 89.747 | 71.094 | 160.841 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 100m2 | 0 | 74.139 | 213.283 | 287.422 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | tấn | 0 | 74.139 | 63.985 | 138.124 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | m3 | 0 | 74.139 | 71.094 | 145.233 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | 10m2 | 0 | 58.531 | 35.547 | 94.078 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | tấn | 0 | 115.111 | 21.328 | 136.439 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 136.572 | 99.532 | 236.104 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 487.758 | 142.189 | 629.947 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 10m2 | 0 | 29.265 | 113.751 | 143.016 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 23.412 | 21.328 | 44.740 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 95.600 | 92.423 | 188.023 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 108.150 | 80.527 | 0 | 188.677 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 216.300 | 100.211 | 0 | 316.511 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 118.106 | 0 | 118.106 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 168.211 | 0 | 168.211 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 112.737 | 0 | 112.737 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 159.264 | 0 | 159.264 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m | tấn | 0 | 399.054 | 11.407 | 410.461 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m | tấn | 0 | 409.791 | 14.519 | 424.310 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m | tấn | 0 | 17.895 | 4.148 | 22.043 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công | tấn | 0 | 89.474 | 0 | 89.474 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công | tấn | 0 | 62.632 | 71.498 | 134.130 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | m3 | 0 | 24.337 | 0 | 24.337 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | m3 | 0 | 40.979 | 0 | 40.979 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | m3 | 0 | 37.221 | 0 | 37.221 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | m3 | 0 | 50.105 | 0 | 50.105 |